NSH

NhômNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

Giá đóng cửa gần nhất
4,2nghìn đ
12,5% 1 năm20,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

Nhôm

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi (NSH) có tiền thân là Công ty Nhôm Sông Hồng, được thành lập vào tháng 04/1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhôm định hình. NSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 20…

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địaKinh doanh nhàVận tải hành hóa bằng đường bộ
Giá hiện tại
4,2 k₫
Vốn hoá
88 tỷ
P/E
29,4
P/B
0,37
EPS
143 đ
BVPS
11.476 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,2 / 4,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,2 k₫
20,815,09,33,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k2%1%1%0%Năm 2014: Doanh thu 1.009 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.150 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.205 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.092 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.236 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 941 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 859 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.040 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.102 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.069 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.013 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.146 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi (NSH) có tiền thân là Công ty Nhôm Sông Hồng, được thành lập vào tháng 04/1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhôm định hình. NSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. NSH đang vận hành 12 nhà máy trong quần thể diện tích gần 7 ha của Công ty. Một số công trình sử dụng nhôm Sông Hồng có thể kể đến Vinpearl Hotel Phú Quốc; Vinpearl Nha Trang ; Nhà ga T1 – Cảng hàng không quốc tế Nội Bài; Vincom Bà Triệu, Hà Nội. Vincom Plaza Bắc Từ Liêm ; Vincom Plaza Hải Phòng ; Vincom Plaza Việt Trì; Samsung Bắc Ninh; Samsung Thái Nguyên; Khu đô thị Vinhomes Riverside... NSH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Nhôm
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địaKinh doanh nhàVận tải hành hóa bằng đường bộKinh doanh nhôm định hình các loại, các sản phẩm khác từ nhômSản xuất nhôm định hình các loại, các sản phẩm khác từ nhômXây dựng nhà để ởXây dựng không để ởXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khácXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động thiết kế chuyên dụngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácĐại lý bán hangfh óaBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xayad ựngGia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loạiTư vấn đầu tư và xây dựngHoạt động xuất, nhập khẩu vật tư, thiết bịBán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy nông nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.14634,6%0,3%1,4%0,4%14311.4762,86+13,1%+86,0%
20241.01324,6%0,2%0,8%0,2%9511.3332,83-5,2%-7,0%
20231.06926,1%0,2%0,9%0,2%9511.2382,82-3,0%-41,0%
20221.10235,3%0,3%1,4%0,4%14311.2382,51+6,0%-19,8%
20211.04044,8%0,4%1,8%0,5%19011.0952,52+21,1%+9,5%
202085946,3%0,5%1,6%0,5%19011.4762,53-8,7%+128,2%
201994125,6%0,2%0,7%0,2%9511.2862,39-23,9%+113,6%
20181.23614,9%0,1%0,3%0,1%4811.2382,78+13,2%-94,0%
20171.092136,8%1,2%5,6%1,5%61911.2382,75-9,4%+15,9%
20161.205116,0%0,9%4,9%1,4%52411.0952,47+4,8%+62,4%
20151.15076,0%0,6%7,4%0,9%3334.5246,97
20141.00930,2%2,8%0,4%1434.2386,98

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu Thành Công
24,60%
Phạm Thị Quỳnh Thụ
11,40%
Lê Văn Thắng
8,70%
Nguyễn Minh Kế
3,80%
Đỗ Thị Thanh Tùng
3,50%
NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY
0,70%
Phan Tiến Hòa
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
47,20%