NTP

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Giá đóng cửa gần nhất
50,1nghìn đ
0,2% 1 năm0,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Doanh nghiệp dẫn đầu ngành ống và phụ tùng nhựa xây dựng Việt Nam, sở hữu danh mục hơn 10.000 chủng loại sản phẩm PVC-U, HDPE, PP-R với 03 nhà máy tổng công suất 260.000 tấn/năm tại Hải Phòng, Nghệ An và TP. Hồ Chí Minh (tr.20, tr.62-63).

Thị trường chính: Miền Bắc là thị trường nền tảng, đóng góp hơn 88,8% doanh thu hợp nhất năm 2025 và đạt 111,6% kế hoạch (tr.69-70).
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Ống và phụ tùng PVC-U
Ba dòng sản phẩm chính: PVC-U cấp - thoát nước có áp lực (DN21-DN800, PN4-PN20), PVC-U thoát nước trong nhà (DN34-DN315), PVC-M (DN110-DN400) và ống PVC-U lõi xoắn hợp tác chuyển giao công nghệ với Tập đoàn Sekisui (Nhật Bản), dùng cho thoát nước trục đứng nhà cao tầng (tr.36-37).
Dòng sản phẩm truyền thống chủ lực cùng HDPE và PP-R, PVC vẫn chiếm trọng số lớn nhất trong cơ cấu doanh thu và lợi nhuận của công ty (tr.63-64).Chủ lực
Ống và phụ tùng PP-R
Tiêu chuẩn DIN 8077 & DIN 8078, đường kính danh nghĩa DN20-DN250, áp suất PN10-PN25, sử dụng cho hệ thống cấp nước nóng và nước lạnh (tr.36).
Một trong ba dòng sản phẩm chủ lực cùng PVC-U và HDPE, đóng góp tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu và lợi nhuận (tr.63-64).Chủ lực
Ống và phụ tùng HDPE
Tiêu chuẩn ISO 4427 (TCVN7305), đường kính danh nghĩa DN16-DN2000, áp suất PN6-PN25; công ty là doanh nghiệp duy nhất tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á sản xuất được ống HDPE đường kính 2.000mm (tr.36, tr.62-63).
Sản phẩm kỹ thuật cao dùng cho các dự án hạ tầng trọng điểm quy mô lớn — ví dụ cung ứng ống HDPE DN2000 dài hơn 6.000m cho dự án cấp nước sạch Sông Đà (tr.63-64).Kỹ thuật cao
Sản phẩm kỹ thuật cao và giá trị gia tăng mới
Ống và phụ tùng chống cháy CPVC cho hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler (nghiên cứu sản xuất, dự kiến đưa vào sử dụng năm 2026, tr.51, tr.68); bể ngầm lắp ghép bằng nhựa PP tái chế phục vụ trữ nước, chống ngập (tr.51, tr.68); tấm lát sàn SPC xuất khẩu thị trường Mỹ (tr.51). Năm 2025 công ty ra mắt 02 sản phẩm mới: sản phẩm chống cháy ống và phụ tùng CPVC, bể ngầm lắp ghép PP (tr.16).
Định hướng mở rộng danh mục sản phẩm kỹ thuật cao, gia tăng giá trị gia tăng và đón đầu xu hướng vật liệu xanh, phòng cháy chữa cháy bằng ống nhựa (tr.51, tr.68).Mới / Tăng trưởng

🎯 Thị trường đầu ra

  • Miền Bắc: thị trường nền tảng, đóng góp hơn 88,8% doanh thu hợp nhất năm 2025, đạt 111,6% kế hoạch (tr.69-70).
  • Miền Trung: khu vực tăng trưởng chiến lược, duy trì tăng trưởng tích cực, đạt 104,5% kế hoạch năm 2025 (tr.69-70).
  • Miền Nam: khu vực tăng trưởng chiến lược, đặc biệt tại các địa bàn có tốc độ đô thị hoá cao và nhu cầu đầu tư hạ tầng lớn (tr.34-35).
  • Xuất khẩu: New Zealand (đối tác Iplex, doanh thu tăng khoảng 5,2%), Australia (tăng trưởng đột phá 70% trong năm), cùng Nhật Bản, Hồng Kông, Đức, Lào và một số nước Châu Âu; tổng doanh thu xuất khẩu năm 2025 tăng khoảng 5% so với cùng kỳ (tr.71-72).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư công và hạ tầng: giải ngân đầu tư công 10 tháng năm 2025 tăng 34,0% so với cùng kỳ, đạt 476,7 nghìn tỷ đồng (hoàn thành 44,8% kế hoạch), tạo đầu ra lớn cho nhựa xây dựng như ống nhựa, thanh định hình (tr.47-48).
  • Đô thị hoá: tỷ lệ đô thị hoá Việt Nam dự báo tăng thêm bình quân 1,6%/năm giai đoạn 2024-2034, đạt 57,3% vào năm 2034; hơn 70% dự án cấp nước đô thị mới được phê duyệt năm 2025 đã lựa chọn ống nhựa thay cho nguyên liệu khác (tr.47-48).
  • Khung pháp lý bất động sản mới: Luật Đất đai, Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh Bất động sản có hiệu lực từ tháng 8/2024 giúp số căn hộ được cấp phép xây dựng nửa đầu năm 2025 tăng 61,1% so với cùng kỳ, kích cầu tiêu thụ ống nhựa dân dụng (tr.47-48).
  • Xu hướng ESG và công trình xanh: quy định EPR (Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất) áp dụng nghiêm ngặt hơn từ năm 2026, cùng nhu cầu chứng chỉ công trình xanh (SGBP, LEED, Green Mark) tạo lợi thế cho sản phẩm đạt chuẩn quốc tế của Nhựa Tiền Phong, ví dụ cung ứng cho dự án Diamond Crown — chung cư đầu tiên tại Việt Nam đạt chứng nhận LEED Residential Silver (tr.45-46, tr.70-71).
  • Mở rộng dự án quy mô lớn và xuất khẩu: chính thức trở thành nhà cung cấp toàn bộ ống và phụ tùng nhựa cho Tập đoàn Vingroup (qua Tổng thầu Vincons) và dự án Khu công nghiệp Phù Mỹ (Bình Định); thành lập Ban Phát triển thị trường 3 phụ trách riêng thị trường quốc tế, hướng tới Úc, Na Uy, Indonesia, Ấn Độ (tr.61-63).
Nguồn: NTP_2026-4-14_371cecd_VI_BaoCaoThuongNien_2025.pdf — Báo cáo thường niên 2025, Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong, công bố qua FPTS/HNX ngày 15/04/2026, 78 trang (nguồn: https://file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/14/NTP_2026-4-14_371cecd_VI_BaoCaoThuongNien_2025.pdf).
Giá hiện tại
50,1 k₫
Vốn hoá
8.567 tỷ
P/E
8,6
P/B
2,02
EPS
5.807 đ
BVPS
24.749 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~3,0%)
Room ngoại
16,0%
Sở hữu NN
37,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
78,8 / 49,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 50,1 k₫
56,442,729,015,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k5k3k0k20%13%7%0%Năm 2010: Doanh thu 2.009 tỷ đNăm 2010: LNST 310 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.430 tỷ đNăm 2011: LNST 276 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.364 tỷ đNăm 2012: LNST 291 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.489 tỷ đNăm 2013: LNST 290 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.006 tỷ đNăm 2014: LNST 325 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.564 tỷ đNăm 2015: LNST 366 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.366 tỷ đNăm 2016: LNST 398 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.444 tỷ đNăm 2017: LNST 493 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.535 tỷ đNăm 2018: LNST 332 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.789 tỷ đNăm 2019: LNST 409 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.646 tỷ đNăm 2020: LNST 447 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.995 tỷ đNăm 2021: LNST 468 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.834 tỷ đNăm 2022: LNST 480 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.305 tỷ đNăm 2023: LNST 559 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.829 tỷ đNăm 2024: LNST 736 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.950 tỷ đNăm 2025: LNST 993 tỷ đ25Biên ròng: 15,4%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 12,3%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 14,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP), tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong thành lập năm 1960. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa như u.PVC, ống HDPE, ống nhựa PPR và các sản phẩm phụ tùng như: PVC, HDPE, PPR phục vụ cho ngành xây dựng, cấp thoát nước với hệ thống nhà máy gồm 5 phân xưởng sản xuất và 1 phân xưởng cơ điện. Hoạt động sản xuất được triển khai tại nhiều khu vực trọng điểm, tổng công suất khoảng 260.000 tấn/năm, phục vụ đồng thời thị trường nội địa và xuất khẩu. Mạng lưới phân phối gồm 10 trung tâm phân phối, hơn 400 nhà phân phối và gần 30.000 điểm bán hàng giúp tăng độ phủ thị trường. Ngày 11/12/2006, NTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Xây dựng nhà để ởXây dừng nhà không để ởXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình cấp, thoát nướcHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắtHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêVận tải hàng hóa bằng đường bộBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngPhá dỡKho bãi và lưu giữ hàng hóaSản xuất sản phẩm từ PlasticChuẩn bị mặt bằngXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộKiểm tra và phân tích kỹ thuậtGiáo dục tiểu họcGiáo dục trung học cơ sởGiáo dục trung học phổ thôngĐào tạo sơ cấpĐào tạo trung cấpGiáo dục khác chưa được phân vào đâu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.95099330,1%14,3%23,5%14,1%5.80724.7490,67+19,2%+35,0%1.500
20245.82973630,4%12,6%20,1%11,5%4.30421.4390,75+9,9%+31,5%2.500
20235.30555929,2%10,5%18,0%10,3%3.26918.2160,75-9,1%+16,7%2.500
20225.83448023,8%8,2%16,9%9,5%2.80716.5560,79+16,8%+2,5%2.000
20214.99546822,8%9,4%17,3%9,5%2.73715.8360,81+7,5%+4,6%2.500
20204.64644729,9%9,6%17,3%11,5%2.61415.1400,50-3,0%+9,3%2.500
20194.78940928,2%8,5%15,9%9,0%2.39215.0120,77+5,6%+23,4%2.000
20184.53533229,4%7,3%14,7%6,8%1.94213.1751,16+2,0%-32,7%1.000
20174.44449333,1%11,1%23,6%11,6%2.88312.1991,04+1,8%+23,9%3.000
20164.36639836,0%9,1%21,7%11,6%2.32710.7190,87+22,5%+8,6%2.500
20153.56436635,5%10,3%21,3%11,3%2.14010.0530,89+18,5%+12,6%2.500
20143.00632530,8%10,8%22,2%12,6%1.9018.5730,76+20,8%+12,2%1.500
20132.48929035,1%11,6%23,6%16,0%1.6967.1700,48+5,3%-0,6%3.000
20122.36429133,1%12,3%26,2%17,5%1.7026.5150,49-2,7%+5,5%3.000
20112.43027632,0%11,4%29,7%17,8%1.6145.4330,67+21,0%-10,9%1.000
20102.00931033,7%15,4%37,5%22,1%1.8134.8250,70+29,6%+1,4%3.000
20091.54930636,0%19,7%51,9%30,6%1.7893.4440,70+41,2%+98,0%3.000
20081.09715427,4%14,1%37,9%21,0%9012.3860,80+21,1%+23,1%3.000
200790612523,8%13,8%37,1%23,1%7311.9770,61+26,3%+5,5%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
37,10%
Sekisui Chemical Co., Ltd.
15,00%
Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam
13,10%
Đặng Quốc Dũng
6,90%
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
4,70%
Công ty TNHH Windstar Resources
4,40%
Đặng Quốc Minh
3,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,60%