NTT

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang

Giá đóng cửa gần nhất
9,4nghìn đ
+2,2% 1 năm2,1% YTD
Đóng cửa 18/08/2026
N

Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang

Quần áo và đồ phụ kiện

Công ty Cổ phần Dệt May Nha Trang (NTT) có tiền thân là Nhà Máy Sợi Nha Trang, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sợi, dệt kim, nhuộm và may mặc. NTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang qu…

Sản xuất hàng may mặcSản xuất các loại vảiHoàn thiện sản phẩm dệt
Giá hiện tại
9,4 k₫
Vốn hoá
226 tỷ
P/E
5,6
P/B
0,99
EPS
1.667 đ
BVPS
9.458 đ
Cổ tức TM
1.600 đ (~17,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,9 / 7,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,4 k₫
13,610,77,84,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k4%1%-2%-5%Năm 2013: Doanh thu 1.305 tỷ đNăm 2013: LNST 41 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.355 tỷ đNăm 2014: LNST 27 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.307 tỷ đNăm 2015: LNST 28 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.049 tỷ đNăm 2016: LNST 18 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 891 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 886 tỷ đNăm 2018: LNST -32 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.042 tỷ đNăm 2019: LNST -30 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 819 tỷ đNăm 2020: LNST -26 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 637 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 755 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 802 tỷ đNăm 2023: LNST -18 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.234 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.527 tỷ đNăm 2025: LNST 40 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -3,6%Biên ròng: -2,9%Biên ròng: -3,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dệt May Nha Trang (NTT) có tiền thân là Nhà Máy Sợi Nha Trang, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sợi, dệt kim, nhuộm và may mặc. NTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 nhà máy dệt nhuộm với tổng công suất dệt kim 4.025 tấn/năm và tổng công suất nhuộm hoàn tất 4.025 tấn/năm, 02 Nhà may sợi với công suất hơn 12.000 tấn sợi/năm và 02 nhà máy may với 30 chuyền may và tổng sản lượng sản xuất từ 7,3 đến 9,3 triệu sản phẩm/năm. NTT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất hàng may mặcSản xuất các loại vảiHoàn thiện sản phẩm dệtSản xuất máy móc thiết bị, vật tư phụ tùng, bao bì phục vụ ngành dệt maySản xuất hóa chấtMua bán máy móc thiết bị, vật tư phụ tùng, bao bì phục vụ ngành dệt mayMua bán hóa chất, thuốc nhuộm phục vụ ngành dệt mayMua bán các loại bông, xơ, sợi, nguyên liệu, phụ liệu phục vụ ngành dệt mayKinh doanh nhà và trung tâm thương mại. Cho thuê nhà, văn phòng, nhà xưởng, kho bãiDịch vụ lắp đặt, sửa chữa máy móc và thiết bị nhà xưởngDịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộXử lý chất thải lỏng công nghiệp, nước thải sinh hoạtKinh doanh dịch vụ du lịch, khách sạn, khu du lịchSản xuất các loại nguyên liệu, phụ liệu phục vụ ngành dệt mayNhà hàngKinh doanh xăng dầu, chất đốtKinh doanh vật liệu xây dựngSản xuất các loại bông, xơ, sợiSản xuất giầy, dépMôi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa, đại lý mua bán ký gửi hàng hóaXây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, khu công nghiệp, khu đô thị, khu du lịchSản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácMay trang phụcSản xuất trang phục dệt kim, đan mócIn trực tiếp lên vải dệt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.527408,4%2,6%17,4%3,5%1.6679.4583,95+23,8%+33,8%
20241.234307,7%2,4%15,7%2,4%1.2507.8335,58+53,9%+267,5%
2023802-184,2%-2,2%-11,2%-1,7%-7506.5425,62+6,2%-1.272,2%
202275528,3%0,2%0,9%0,2%837.2924,44+18,5%-27,7%
202163727,9%0,3%1,7%0,3%835.1675,16-22,2%+108,1%
2020819-263,1%-3,1%-21,0%-4,1%-1.0835.0834,16-21,3%+15,8%
20191.042-301,0%-2,9%-20,6%-4,7%-1.2506.1253,39+17,6%+5,7%
2018886-320,1%-3,6%-18,1%-3,8%-1.3337.4173,78-0,5%-1.207.929,1%
201789103,8%0,0%0,0%0,0%8.6253,04-15,1%-100,0%
20161.049186,2%1,7%8,1%2,3%7509.4582,52-19,7%-34,4%
20151.307286,4%2,1%11,6%3,7%1.16710.0002,13-3,5%+3,2%1.600
20141.355277,1%2,0%11,7%4,4%1.1259.6251,64+3,9%-33,1%
20131.3054110,6%3,1%17,2%5,0%1.7089.8332,47

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế
40,40%
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú
23,90%
Công ty Cổ Phần Quốc Tế Phong Phú
19,30%
Công ty TNHH Sinnika Việt Nam
4,50%
Trần Ngọc Nga
0,40%
Nguyễn Hải Sơn
0,30%
Ngô Thị Mỹ Dung
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,90%