NVB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

Giá đóng cửa gần nhất
12,5nghìn đ
21,4% 1 năm8,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân (NVB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Sông Kiên được thành lập năm 1995. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Các khách hàng lớn, chiến lược có tiềm lực tài chính vữ…

Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính. Các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn. Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệ
Giá hiện tại
12,5 k₫
Vốn hoá
24.062 tỷ
P/E
P/B
1,77
EPS
BVPS
7.061 đ
Cổ tức TM
25.695 đ (~205,6%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,2 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,5 k₫
40,429,719,08,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k-0k-3k-6k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 490 tỷ đNăm 2010: LNST 157 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 740 tỷ đNăm 2011: LNST 166 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 732 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 596 tỷ đNăm 2013: LNST 18 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 600 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 763 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 953 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.118 tỷ đNăm 2017: LNST 22 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 981 tỷ đNăm 2018: LNST 36 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.158 tỷ đNăm 2019: LNST 43 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.434 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.259 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 932 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 457 tỷ đNăm 2023: LNST -670 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu -1.782 tỷ đNăm 2024: LNST -5.129 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.371 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 32,0%Biên ròng: 22,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -146,4%Biên ròng: 287,8%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân (NVB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Sông Kiên được thành lập năm 1995. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Các khách hàng lớn, chiến lược có tiềm lực tài chính vững mạnh như Tập đoàn Dệt may Việt Nam, Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, Công ty Cổ phần Năng lượng Sài Gòn - Bình Định. Năm 2024, so với cùng kỳ, tỷ lệ nợ xấu ở mức 19.54%, giảm 10.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 8.6%, tăng 2.06%. Ngày 13/09/2010, NVB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính. Các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn. Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệHoạt động mua nợCấp tín dụng dưới các hình thức: Bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nướcDịch vụ thanh toán và ngân quỹ: Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng, mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc tếĐại lý bảo hiểmHuy động vốn: Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốnTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sát nhập và tư vấn đầu tư

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.37100,0%0,0%0,0%7.06111,04+233,1%+100,0%
2024-1.782-5.129287,8%-84,2%-4,3%-2.6643.16518,45-489,8%-666,0%
2023457-670-146,4%-13,1%-0,7%-3482.64717,89-50,9%-8.369.550,0%
202293200,0%0,0%0,0%2.99414,59-26,0%-99,4%
20211.25910,1%0,0%0,0%12.21516,30-12,2%+15,5%
20201.43410,1%0,0%0,0%12.21520,02+23,8%-97,2%
20191.158433,7%1,0%0,1%222.23717,67+18,1%+19,0%
2018981363,7%1,1%0,1%191.67921,40-12,2%+65,1%
20171.118222,0%0,7%0,0%111.67221,32+17,3%+102,6%
2016953111,1%0,3%0,0%61.67720,38+24,9%+67,0%
201576360,9%0,2%0,0%31.67113,99+27,0%-20,2%
201460081,4%0,3%0,0%41.66910,47+0,7%-55,9%
2013596183,1%0,6%0,1%91.6648,08-18,6%+748,7%
201273220,3%0,1%0,0%11.6555,78-1,0%-98,7%
201174016622,5%5,2%0,7%861.6716,00+51,0%+5,9%
201049015732,0%7,8%0,8%821.0508,90+70,9%+10,2%25.695
200928714249,6%12,2%0,8%7460615,03+35,1%+149,2%
20082125726,9%5,3%0,5%305599,13+180,3%-23,5%
2007767598,6%12,9%0,8%3930116,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vương Khả Huấn
5,00%
Vương Khả Nguyện
5,00%
Dương Thế Bằng
5,00%
Bùi Thị Thanh Hương
4,80%
Công ty Cổ phần Gemadept
2,30%
Nguyễn Việt Sơn
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
77,70%