PAS

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh

Giá đóng cửa gần nhất
2,2nghìn đ
45,0% 1 năm21,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh

Kim loại màu

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh (PAS) có tiền thân là Công ty TNHH Inox Thành Nam được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại, gia công thép và kinh doanh bất động sản. PAS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. PAS đã đầu t…

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiBán buôn hệ thống năng lượng mặt trời, thiết bị thu năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trờimáy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị năng lượng mặt trời
Giá hiện tại
2,2 k₫
Vốn hoá
62 tỷ
P/E
4,4
P/B
0,14
EPS
500 đ
BVPS
15.964 đ
Cổ tức TM
800 đ (~36,4%)
Room ngoại
1,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,7 / 2,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,2 k₫
26,018,010,12,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k7%5%2%-0%Năm 2017: Doanh thu 813 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.013 tỷ đNăm 2018: LNST 19 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.117 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 779 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.124 tỷ đNăm 2021: LNST 62 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 969 tỷ đNăm 2022: LNST 10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 683 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.068 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.659 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh (PAS) có tiền thân là Công ty TNHH Inox Thành Nam được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại, gia công thép và kinh doanh bất động sản. PAS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. PAS đã đầu tư xây dựng Trung tâm cắt xẻ kim loại có tổng số vốn đầu tư gần 10 triệu đô la Mỹ trên diện tích 22.788 m2 với công suất cắt xẻ khoảng 60.000 tấn/năm. Bên cạnh thị trường trong nước, sản phẩm thép của Công ty đã có mặt ở hơn 20 nước trên thế giới, tập trung chủ lực ở các quốc gia: Ấn Độ, Ukraina, Nga, Mỹ, Hàn Quốc, Pakistan. PAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2020.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20172025 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiBán buôn hệ thống năng lượng mặt trời, thiết bị thu năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trờimáy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị năng lượng mặt trờiKinh doanh bất động sảnBán buôn sắt, thépGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiBốc xếp hàng hóa (không bao gồm bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke)Bán ô tô và xe có động cơ khác: Không bao gồm hoạt động đấu giáBán mô tô , xe máy: Không bao gồm hoạt động đấu giáLoại trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tếVận tải hàng hóa bằng đường bộ: Không bao gồm vận chuyển bằng xe côn nông, xe ba gácXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởSản xuất bao bì nhựaXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộBán lẻ hệ thống pin năng lượng mặt trời, thiết bị thu năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị năng lượng mặt trờiXuất nhập khẩu các mặt hàng mà công ty kinh doanhQuảng cáo: Loại trừ quảng cáo thuốc láTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiLắp đặt hệ thống điệnHoàn thiện công trình xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.659143,0%0,8%3,0%1,2%50015.9641,48+55,3%+221,5%
20241.06841,6%0,4%1,0%0,5%14315.4641,04+56,3%+3.859,4%
202368300,2%0,0%0,0%0,0%13.2140,90-29,5%-98,9%
2022969101,4%1,0%2,6%1,3%35713.2141,06-13,8%-84,5%
20211.124629,3%5,5%17,1%8,9%2.21412.8930,93+44,3%+1.010,2%
202077964,3%0,7%1,7%1,0%21411.6790,75-30,2%+848,6%800
20191.11713,0%0,1%0,2%0,1%3611.4640,91+10,3%-96,9%500
20181.013194,1%1,8%5,8%3,2%67911.4640,81+24,5%+2,9%
2017813184,2%2,2%6,0%4,2%64310.7860,44

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Hà Thị Hải Vân
5,30%
Nguyễn Thị Thu Hiền
5,00%
Hà Thị Hải Vân
4,90%
Nguyễn Trần Phương
4,90%
Bùi Thị Ngọc
4,60%
Đào Thị Thu Hường
4,10%
Vũ Văn Toản
3,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
68,20%