PFL

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô

Giá đóng cửa gần nhất
1,6nghìn đ
48,4% 1 năm40,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản

Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam, được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp, tổng thầu EPC các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và kinh doanh b…

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộHoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán)Bán buôn máy móc, phương tiện phục vụ giao thông vận tải
Giá hiện tại
1,6 k₫
Vốn hoá
80 tỷ
P/E
11,4
P/B
0,35
EPS
140 đ
BVPS
4.600 đ
Cổ tức TM
1.100 đ (~68,8%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
34,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,8 / 1,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,6 k₫
17,011,86,71,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2010: LNST 153 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 354 tỷ đNăm 2011: LNST 30 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2012: LNST -25 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2013: LNST -95 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2014: LNST -15 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 108 tỷ đNăm 2015: LNST -21 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 75 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2017: LNST -18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2018: LNST -20 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2019: LNST -34 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2020: LNST -68 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 137 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 37 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2023: LNST -5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2025: LNST 7 tỷ đ25Biên ròng: 549,3%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: -1.154,5%Biên ròng: -1.354,2%Biên ròng: -104,5%Biên ròng: -19,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -23,7%Biên ròng: -24,9%Biên ròng: -98,6%Biên ròng: -178,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: -27,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 5,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam, được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp, tổng thầu EPC các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và kinh doanh bất động sản. Một số dự án lớn nằm ở các vị trí đẹp tại các thành phố lớn mà Công ty đã và đang thực hiện như: Dự án Khu chung cư cao cấp và dịch vụ hỗ hợp Nam An Khánh (Hà Nội), Dự án Tổ hợp nhà ở kết hợp dịch vụ siêu thị và văn phòng làm việc Dolphin Plaza (Hà Nội), Dự án Trụ sở làm việc của PVFC (Hải Phòng) hay Dự án Khách sạn Lam Kinh (Thanh Hóa) và một số dự án khác. Các đối tác lớn của Công ty bao gồm Tổng Công ty Dầu Việt Nam - PVOil; PVFC, Công ty TNHH Cushman & Wakefiled (Mỹ) và CTCP Thương mại và Vận tải Sông Đà. Năm 2010, PFL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộHoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán)Bán buôn máy móc, phương tiện phục vụ giao thông vận tảiKinh doanh vật tư thiết bị phục vụ cho công trình xây dựng, trang thiết bị nội, ngoại thất, cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng cơ sởMua bán vật tư, thiết bị, nguyên phụ liệu và các hoạt động phục vụ khai thác, chế biến khoáng sảnKinh doanh bất động sảnKinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản, đấu giá bất động sản (hoạt động theo chứng chỉ của người đại diện pháp luật)Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản, định giá bất động sản (Không bao gồm dịch vụ giảm định hàng hóađịnh giá tài sản thuộc thẩm quyền của Nhà nước), sàn giao dịch bất động sản và các dịch vụ khácKinh doanh điện năngMua bán khoáng sảnThăm dò khai thác, chế biến khoáng sản (Trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm)Tư vấn xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, môi trường (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình và chỉ hoạt động khi đủ năng lực theo quy định của pháp luật)Tổng thầu EPC các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, môi trường (chỉ hoạt động khi đủ năng lực theo quy định của pháp luật)Xây dựng các dự án nhà ở, biệt thự, văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại, siêu thị, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí, làng du lịchBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngXây dựng công trình công íchPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hóa không khíThiết kế kiến trúc công trìnhGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệpLập dự án đầu tư xây dựng công trình

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202513478,3%5,5%3,2%2,4%1404.6000,35+75,3%+1.852,7%
20247606,6%0,5%0,2%0,1%4.4400,46+286,7%+107,0%
202320-5-6,6%-27,4%-2,4%-1,7%-1004.4400,40-46,6%-391,4%
202237216,2%5,0%0,8%0,6%404.5400,43-73,0%+76,6%
202113710,9%0,8%0,5%0,3%204.5000,46+260,9%+101,6%
202038-68-123,1%-178,1%-30,2%-18,0%-1.3604.4800,68+10,5%-99,6%
201934-343,2%-98,6%-11,6%-6,7%-6805.8400,73-57,9%-66,9%
201882-20-1,9%-24,9%-6,2%-3,8%-4006.5200,65+6,1%-11,3%
201777-189,8%-23,7%-5,3%-3,4%-3606.9400,57+2,9%-1.971,4%
20167516,2%1,3%0,3%0,2%207.3200,56-30,6%+104,6%
2015108-216,2%-19,5%-5,8%-3,7%-4207.3000,57+651,2%-40,4%
201414-154,7%-104,5%-3,9%-2,5%-3007.7200,56+105,3%+84,2%
20137-95-346,3%-1.354,2%-23,6%-15,1%-1.9008.0200,57+226,8%-283,4%
20122-25-3,1%-1.154,5%-4,9%-3,5%-50010.0000,42-99,4%-183,1%
2011354309,9%8,4%5,4%4,2%60011.0000,30+1.172,7%-80,5%
20102815365,5%549,3%26,4%14,9%3.06011.5600,78+148,1%+690,8%1.100
2009111910,7%172,3%3,7%1,4%38010.5601,61+1.846,6%+123,2%
200819100,0%1.503,4%1,7%0,7%18010.2201,27

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
34,90%
Công ty Cổ phần Địa ốc Phú Long
6,80%
Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu Tư Tiến Lộc
5,00%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Song Kim
5,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,30%