PGB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển

Giá đóng cửa gần nhất
9,7nghìn đ
19,8% 1 năm15,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển (PGB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Ngày 24/12/2020, PGB chính t…

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức: Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác
Giá hiện tại
9,7 k₫
Vốn hoá
6.615 tỷ
P/E
11,4
P/B
1,01
EPS
852 đ
BVPS
9.597 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,1 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,7 k₫
18,514,710,97,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k46%30%15%0%Năm 2015: Doanh thu 655 tỷ đNăm 2015: LNST 41 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 695 tỷ đNăm 2016: LNST 123 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 784 tỷ đNăm 2017: LNST 65 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 848 tỷ đNăm 2018: LNST 127 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 855 tỷ đNăm 2019: LNST 75 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 906 tỷ đNăm 2020: LNST 170 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 738 tỷ đNăm 2021: LNST 258 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.210 tỷ đNăm 2022: LNST 404 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.307 tỷ đNăm 2023: LNST 271 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.659 tỷ đNăm 2024: LNST 340 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.878 tỷ đNăm 2025: LNST 581 tỷ đ25Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 35,0%Biên ròng: 33,4%Biên ròng: 20,7%Biên ròng: 20,5%Biên ròng: 30,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển (PGB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Ngày 24/12/2020, PGB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.62%, tăng 0.07%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.57%, giảm 0.28%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 40.06%, tăng 5.17%. Lợi nhuận sau thuế công ty có giá trị bằng 339,8 tỷ đồng, tăng 21.4%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.78%, tăng 0.85%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức: Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácBảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàngCung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: Cung ứng phương tiện thanh toánThực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộMở tài khoản: Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt NamMở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chínhcác dịch vụ quản lý , bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưTham gia đầu thầu, mua bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng năm 2010Luật chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamVay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamVay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamGóp vốn mua cổ phần theo quy định của Pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực lên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường Quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.87858130,9%8,9%0,7%8529.59712,57+13,2%+70,9%
20241.65934020,5%6,6%0,5%4997.57513,13+26,9%+25,6%
20231.30727120,7%5,6%0,5%3977.13810,40+8,0%-33,0%
20221.21040433,4%8,8%0,8%5926.7239,69+64,0%+56,2%
202173825835,0%6,2%0,6%3786.1308,69-18,6%+52,4%
202090617018,7%4,3%0,5%2495.7628,20+6,0%+127,2%
2019855758,7%2,0%0,2%1105.5137,40+0,9%-41,2%
201884812715,0%3,4%0,4%1865.4067,11+8,2%+96,8%
2017784658,2%1,8%0,2%955.2207,23+12,7%-47,4%
201669512317,6%3,5%0,5%1805.1256,10+6,1%+200,5%
2015655416,2%1,2%0,2%604.9466,32

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Quốc Tế Cường Phát
9,20%
Công ty Cổ phần Thương Mại Vũ Anh Đức
9,10%
Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Phát Triển Thương Mại Gia Linh
8,90%
Lê Minh Quốc
4,70%
Đinh Thành Nghiệp
0,60%
Trần Long An
0,10%
Cung Quang Hà
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
67,30%