PGS

Phân phối khí đốtTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam

Giá đóng cửa gần nhất
63,0nghìn đ
+52,7% 1 năm+21,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam

Phân phối khí đốt

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (PGS), tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam thành lập ngày năm 2000. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chính của công…

Xuất khẩu, nhập khẩu khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (không hoạt động tại TP. Hồ Chí Minh)Mua bán khí dầu mỏ hóa lòng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG), các sản phẩm khí và các vật tư, thiết bị và phương tiện phục vụ cho công tác vận chuyển, tàng trữ, đóng bình và mua bán khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (trừ mua bán khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén, khí thiên nhiên hóa lỏng tại trụ sở chính công ty)Kinh doanh và bảo dưỡng các công trình liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG)
Giá hiện tại
63,0 k₫
Vốn hoá
3.150 tỷ
P/E
27,4
P/B
3,09
EPS
2.300 đ
BVPS
20.380 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~3,2%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
35,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
54,7 / 28,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 63,0 k₫
64,947,429,912,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 3.745 tỷ đNăm 2010: LNST 275 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 5.807 tỷ đNăm 2011: LNST 343 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6.442 tỷ đNăm 2012: LNST 212 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 7.058 tỷ đNăm 2013: LNST 238 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 7.658 tỷ đNăm 2014: LNST 191 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.165 tỷ đNăm 2015: LNST 165 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 5.176 tỷ đNăm 2016: LNST 342 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.399 tỷ đNăm 2017: LNST 110 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.939 tỷ đNăm 2018: LNST 110 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.788 tỷ đNăm 2019: LNST 74 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.101 tỷ đNăm 2020: LNST 57 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.863 tỷ đNăm 2021: LNST 79 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7.024 tỷ đNăm 2022: LNST 99 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.905 tỷ đNăm 2023: LNST 106 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.660 tỷ đNăm 2024: LNST 116 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.394 tỷ đNăm 2025: LNST 115 tỷ đ25Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (PGS), tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam thành lập ngày năm 2000. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là cung cấp các sản phẩm khí đốt, xăng, dầu nhớt. Công ty là một thành viên của Tổng công ty Khí - trực thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam nên có sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ tập đoàn về cơ chế pháp lý và tài chính. Hiện nay, sản lượng kinh doanh của công ty đã đạt trên 240.000 tấn/năm và doanh thu đạt trên 6.000 tỷ/năm. Thị trường bán bình LPG ở thành phố Hồ Chí Minh và miền Đông Nam Bộ là chủ lực, chiếm khoảng 50%. Công ty có công suất trạm LPG lớn nhất (7.700 tấn) trong số các công ty cùng ngành. Ngày 15/11/2007, PGS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Phân phối khí đốt
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xuất khẩu, nhập khẩu khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (không hoạt động tại TP. Hồ Chí Minh)Mua bán khí dầu mỏ hóa lòng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG), các sản phẩm khí và các vật tư, thiết bị và phương tiện phục vụ cho công tác vận chuyển, tàng trữ, đóng bình và mua bán khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (trừ mua bán khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén, khí thiên nhiên hóa lỏng tại trụ sở chính công ty)Kinh doanh và bảo dưỡng các công trình liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG)Bán buôn khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định và không hoạt động tại trụ sở)Xây lắp và tư vấn đầu tư công trình khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng, khí thiên nhiên nén và công nghiệp khí (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)Khai thác các công trình liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng (không hoạt động tại trụ sở)Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe chở chất lỏng, xe chở khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), xe chở khí thiên nhiên nén (CNG), xe chở khí thiên nhiên nén (CNG), xe chở khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), xe chở hóa chất, xe đông lạnhKinh doanh vận tải hàng hóa bằng container (không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh bất động sản (trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng)Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất)Sản xuất, chiết nạp, phân phối khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)Sản xuất, chiết nạp, phân phối khí thiên nhiên nén (CNG)Sản xuất, chiết nạp, phân phối khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định và không hoạt động tại trụ sở)Chiết nạp LPG vào bồn chứa, chiết nạp LPG vào chai, chiết nạp LPG vào xe bồn và chiết nạp LPG vào các thiết bị, hệ thống, phương tiện khác, chiết nạp CNG/LNG vào cụm chai chứa khía CNG/LNG, chiết nạp CNG/LNG vào ô tô và chiết nạp vào các thiết bị, hệ thống, phương tiện khác (không hoạt động tại trụ sở)Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định và không hoạt động tại trụ sở)Xuất khẩu, sản xuất thùng chứa kim loại cho khí nén và khí dầu mỏ hóa lỏng, khí đốt (bình chứa khí dầu mỏ hóa lỏng, trừ xi mạ) (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại để chứa hoặc phục vụ sản xuất (không hoạt động tại trụ sở)Sửa chữa các thùng bể chứa, container bằng kim loại (bình chứa khí dầu mỏ hóa lỏng) (không hoạt động tại trụ sở)Hoàn thiện công trình xây dựngSơn, duy tu, sửa chữa: bồn chứa, bể chứa, đường ống, kho chứa khí dầu mỏ các loại (không hoạt động tại trụ sở)Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối như: thuốc lá và xì gà, sách, báo, tạp chí, vật phẩm đã được ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải được loại trừ khỏi phạm vi cam kết)Sửa chữa máy móc, thiết bị, bảo dưỡng các công trình liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (trừ gia công cơ khí, tài chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)Tư vấn về công nghệ khácChuyển giao công nghệ liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)Các dịch vụ liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng, khí thiên nhiên nén và các sản phẩm khí trong lĩnh vực công nghiệp, dân dụng và giao thông vận tải (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.39411514,4%1,8%11,3%4,5%2.30020.3801,51-4,0%-0,8%
20246.66011614,2%1,7%11,4%4,1%2.32020.3001,80+12,8%+9,2%2.000
20235.90510615,0%1,8%10,5%3,9%2.12020.2001,71-15,9%+7,4%2.000
20227.0249912,1%1,4%9,7%4,1%1.98020.3801,34+19,8%+24,8%2.000
20215.8637913,2%1,4%7,9%3,3%1.58020.1401,39+14,9%+39,3%1.500
20205.1015717,0%1,1%5,8%2,4%1.14019.7601,38-24,9%-23,5%1.000
20196.7887415,8%1,1%7,6%3,4%1.48019.6401,20-2,2%-32,3%800
20186.93911016,2%1,6%11,5%4,4%2.20019.1001,61+8,5%-0,1%1.500
20176.39911017,6%1,7%11,4%4,8%2.20019.2201,38+23,6%-67,9%1.800
20165.17634218,2%6,6%35,3%15,2%6.84019.3401,33-16,0%+107,6%3.300
20156.16516518,3%2,7%15,4%6,2%3.30021.3801,48-19,5%-14,0%1.600
20147.65819115,0%2,5%16,9%6,0%3.82022.7001,82+8,5%-19,4%1.500
20137.05823815,5%3,4%20,5%7,7%4.76023.2201,64+9,6%+12,2%1.500
20126.44221215,3%3,3%20,5%7,2%4.24020.6601,83+10,9%-38,2%1.200
20115.80734316,5%5,9%35,4%10,5%6.86019.3402,39+55,1%+24,8%2.300
20103.74527510,7%7,3%48,7%11,1%5.50011.2803,41+89,3%+587,2%3.100
20091.979407,3%2,0%20,8%3,2%8003.8405,41+15,5%+32,8%1.850
20081.713304,7%1,8%18,4%3,6%6003.2804,04+23,8%+72,3%1.450
20071.383175,6%1,3%10,9%2,3%3403.2003,73+67,0%+174,8%558

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
35,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
64,70%