Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (PGV) được thành lập năm 2013 bởi Tập đoàn Điện lực Việt Nam, cùng với EVNGENCO 1 và 2. Công ty được thành lập trên cơ sở tổ chức và sắp xếp lại các Công ty phát điện thuộc sở hữu của EVN. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xu…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (PGV) được thành lập năm 2013 bởi Tập đoàn Điện lực Việt Nam, cùng với EVNGENCO 1 và 2. Công ty được thành lập trên cơ sở tổ chức và sắp xếp lại các Công ty phát điện thuộc sở hữu của EVN. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh điện, đầu tư xây dựng các dự án nhà máy điện và sửa chữa các nhà máy, thiết bị điện. PGV là nhà sản xuất điện quy mô lớn của Việt Nam với tổng công suất lắp đặt là 6.565MW với nhiều loại hình phát điện (Nhiệt điện khí, Nhiệt điện than, Thủy điện, Điện mặt trời). Ngày 10/02/2022, PGV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 34.736 | 37.757 | 108.70% | 43.504 | 47.287 | 108.70% | 42.053 | 45.710 | 108.70% | 37.435 | 40.690 | 108.70% | 47.046 | 43.561 | 92.59% |
| LN trước thuế | 3.498 | 3.974 | 113.61% | 2.805 | 3.188 | 113.65% | 1.481 | 1.684 | 113.71% | -964 | -1.095 | 113.59% | 5.131 | 4.665 | 90.92% |
| LN sau thuế | 2.798 | 3.179 | 113.62% | 2.244 | 2.550 | 113.64% | 1.185 | 1.347 | 113.67% | -771 | -876 | 113.62% | 4.105 | 3.732 | 90.91% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 43.561 | 3.732 | 16,0% | 8,6% | 20,8% | 6,8% | 3.323 | 15.942 | 2,07 | +7,1% | +526,3% | — |
| 2024 | 40.690 | -876 | 7,3% | -2,2% | -6,0% | -1,6% | -780 | 12.974 | 2,79 | -11,0% | -165,0% | — |
| 2023 | 45.710 | 1.347 | 10,6% | 2,9% | 8,5% | 2,3% | 1.199 | 14.043 | 2,71 | -3,3% | -47,2% | 926 |
| 2022 | 47.287 | 2.550 | 11,5% | 5,4% | 14,5% | 3,9% | 2.271 | 15.711 | 2,75 | +25,2% | -19,8% | 2.000 |
| 2021 | 37.757 | 3.179 | 11,4% | 8,4% | 18,3% | 4,7% | 2.831 | 15.502 | 2,90 | -6,5% | +75,1% | 1.300 |
| 2020 | 40.367 | 1.815 | 11,8% | 4,5% | 12,1% | 2,5% | 1.616 | 13.325 | 3,87 | -8,5% | +100,8% | 500 |
| 2019 | 44.117 | 904 | 11,4% | 2,0% | 7,5% | 1,2% | 805 | 10.744 | 5,21 | +12,1% | +259,9% | — |
| 2018 | 39.338 | -565 | 12,5% | -1,4% | -5,6% | -0,7% | -503 | 8.988 | 6,67 | +3,8% | -278,5% | — |
| 2017 | 37.907 | 317 | 11,4% | 0,8% | 3,2% | 0,4% | 282 | 8.718 | 7,31 | +5,5% | +19,3% | — |
| 2016 | 35.942 | 265 | 9,9% | 0,7% | 3,0% | 0,3% | 236 | 7.773 | 8,81 | +27,6% | +30,4% | — |
| 2015 | 28.167 | 204 | 9,2% | 0,7% | 2,3% | 0,2% | 182 | 7.729 | 8,75 | +5,7% | -60,8% | — |
| 2014 | 26.647 | 519 | 7,9% | 1,9% | 4,7% | 0,6% | 462 | 9.815 | 6,55 | +37,1% | +83,3% | — |
| 2013 | 19.439 | 283 | 14,9% | 1,5% | 2,2% | 0,4% | 252 | 11.642 | 5,18 | — | — | — |