PHR

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

Giá đóng cửa gần nhất
61,7nghìn đ
+9,0% 1 năm+5,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su + khu công nghiệp

Thị trường chính: mủ cao su + hạ tầng KCN trên quỹ đất cao su
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Trồng · khai thác · chế biến mủ cao su
Hệ nông trường trồng, chăm sóc, khai thác + nhà máy chế biến mủ (tr.5, tr.6)
Mảng truyền thốngCao su × Xuất khẩu
Hạ tầng khu công nghiệp
Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư trên quỹ đất (tr.4)
Động lực giá trị đấtnội địa · ngoài chuỗi
Gỗ cao su + thương mại
Chế biến, bán buôn gỗ cao su; bán buôn phân bón, hóa chất (tr.4)
Bổ trợGỗ · ngoài chuỗi chính

🎯 Thị trường đầu ra

  • Mủ cao su: nội địa + xuất khẩu (tr.4-6); KCN: cho thuê đất công nghiệp Bình Dương

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá mủ cao su thế giới
  • Tiến độ chuyển đổi đất cao su → KCN · nguồn lợi nhuận đột biến (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Phước Hòa (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
61,7 k₫
Vốn hoá
8.330 tỷ
P/E
16,8
P/B
1,97
EPS
3.681 đ
BVPS
31.274 đ
Cổ tức TM
1.350 đ (~2,2%)
Room ngoại
13,7%
Sở hữu NN
66,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
74,7 / 48,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 61,7 k₫
73,458,744,029,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 2.030 tỷ đNăm 2010: LNST 503 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.584 tỷ đNăm 2011: LNST 827 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.218 tỷ đNăm 2012: LNST 605 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.908 tỷ đNăm 2013: LNST 375 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.615 tỷ đNăm 2014: LNST 267 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.229 tỷ đNăm 2015: LNST 215 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.179 tỷ đNăm 2016: LNST 223 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.654 tỷ đNăm 2017: LNST 330 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.561 tỷ đNăm 2018: LNST 644 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.640 tỷ đNăm 2019: LNST 488 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.635 tỷ đNăm 2020: LNST 1.125 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.950 tỷ đNăm 2021: LNST 513 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.712 tỷ đNăm 2022: LNST 926 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.354 tỷ đNăm 2023: LNST 664 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.635 tỷ đNăm 2024: LNST 483 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.795 tỷ đNăm 2025: LNST 497 tỷ đ25Biên ròng: 24,8%Biên ròng: 32,0%Biên ròng: 27,3%Biên ròng: 19,7%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 18,9%Biên ròng: 20,0%Biên ròng: 41,2%Biên ròng: 29,7%Biên ròng: 68,8%Biên ròng: 26,3%Biên ròng: 54,1%Biên ròng: 49,0%Biên ròng: 29,5%Biên ròng: 27,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR) có tiền thân là Đồn điền Cao su Phước Hòa được thành lập sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến mủ cao su và chế biến gỗ cao su. PHR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty là một trong những công ty có diện tích cao su lớn của ngành, nằm trong Top 5 đơn vị quản lý diện tích và sản lượng cao su lớn nhất ngành. Công ty có diện tích đất trồng cao su là 15.227 ha và 3 nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 27.000 tấn/năm. PHR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2009.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Trồng cây cao suHoạt động dịch vụ trồng trọtKhai thác gỗ rừng trồngBán buôn phân bón, hóa chất (trừ thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế)Bán buôn mủ cao suBan buôn gỗ cao suĐầu tư tài chínhXây dựng công trình dân dụng, công nghiệpChế biến gỗ cao suBán lẻ xăng dầuDịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóaĐầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mại (theo quy định của tỉnh)kinh doanh bất động sảnXây dựng và sửa chữa công trình đường bộKhai thác chế biến mủ cao suKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tôSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.79549728,1%27,7%11,8%8,1%3.68131.2740,46+9,8%+2,9%
20241.63548325,8%29,5%12,3%8,1%3.57829.0300,51+20,8%-27,2%1.350
20231.35466424,4%49,0%17,4%10,8%4.91928.2670,61-20,9%-28,3%3.000
20221.71292623,5%54,1%26,9%14,6%6.85925.4440,84-12,2%+80,3%5.950
20211.95051326,5%26,3%16,5%8,5%3.80023.0300,94+19,3%-54,4%2.500
20201.6351.12523,8%68,8%34,0%17,2%8.33324.5260,97-0,3%+130,6%4.500
20191.64048821,5%29,7%18,8%8,3%3.61519.2671,25+5,0%-24,2%3.000
20181.56164417,6%41,2%24,0%12,7%4.77019.9040,89-5,6%+94,7%2.000
20171.65433017,2%20,0%13,7%7,7%2.44417.8590,78+40,2%+48,1%2.300
20161.17922313,4%18,9%9,7%5,8%1.65217.0070,68-4,0%+3,8%1.800
20151.22921513,8%17,5%9,8%6,5%1.59316.2440,50-23,9%-19,4%2.000
20141.61526717,0%16,5%11,6%7,8%1.97817.0300,49-15,3%-28,9%2.000
20131.90837526,1%19,7%17,2%11,0%2.77816.1630,56-14,0%-38,0%3.000
20122.21860529,5%27,3%29,5%19,5%4.48115.1700,51-14,1%-26,8%1.500
20112.58482739,6%32,0%46,4%26,8%6.12613.2000,73+27,3%+64,3%3.000
20102.03050334,9%24,8%38,7%21,8%3.7269.6370,77+90,1%+88,1%3.000
20091.06826726,5%25,0%26,2%14,3%1.9787.5630,83-2,2%-5,6%2.000
20081.09228332,4%25,9%32,1%15,5%2.0966.5331,07-0,5%-3,4%
20071.09729436,6%26,8%26,9%19,0%2.1788.0890,42+9,6%+3,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
66,60%
VOF Investment Limited
3,00%
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital
0,70%
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital
0,40%
Quỹ Đầu tư Cân bằng Tuệ Sáng Vinacapital
0,40%
Nguyễn Văn Tược
0,30%
Nguyễn Thị Thủy
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,30%