PLC

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
20,1nghìn đ
26,6% 1 năm18,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần

Doanh nghiệp nội địa đầu tiên tại Việt Nam kinh doanh chuyên ngành sản phẩm hóa dầu — dầu nhờn, nhựa đường, hóa chất (tr.14)

Thị trường chính: Thị trường tiêu thụ chủ yếu là thị trường nội địa Việt Nam, phụ thuộc lớn vào tăng trưởng kinh tế và chính sách điều hành vĩ mô trong nước; xuất khẩu chiếm tỷ trọng chưa cao trong cơ cấu bán hàng (tr.33)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Dầu mỡ nhờn (DMN) — thương hiệu PLXLUBES
Tổng sản lượng dầu mỡ nhờn năm 2025 đạt 31.849 tấn, bằng 109,41% cùng kỳ 2024, đạt 101,30% Kế hoạch 2025; tổng doanh thu đạt 1.975 tỷ đồng, bằng 107,2% cùng kỳ, đạt 99,3% Kế hoạch 2025; lợi nhuận trước thuế (chưa gồm trích lập dự phòng Công ty Hóa chất) đạt 100,29 tỷ đồng, bằng 93,96% cùng kỳ 2024, đạt 91,17% KH 2025 (tr.32-33, tr.45)
Ngành hàng đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất trong PLC, hoàn thành kế hoạch lợi nhuận được giao năm 2025 (tr.32)Dầu mỡ nhờn
Nhựa đường — Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex
Tổng sản lượng tiêu thụ năm 2025 đạt 275.243 tấn, bằng 108% kế hoạch năm và bằng 119,6% so với thực hiện 2024; tổng doanh thu bán hàng đạt 3.945 tỷ đồng, bằng 114% kế hoạch và 125% so với 2024; lợi nhuận trước thuế đạt 74 tỷ đồng, bằng 172% so với kế hoạch năm 2025 và bằng 703% so với thực hiện năm 2024 (tr.33). Công ty con do PLC sở hữu 100% vốn điều lệ, vốn điều lệ 361,4 tỷ đồng (tr.19)
Ngành hàng thuận lợi nhất năm 2025, được hưởng lợi từ các dự án cao tốc, dự án trọng điểm hạ tầng giao thông (tr.33)Nhựa đường
Hóa chất — Công ty TNHH Hóa chất Petrolimex
Sản lượng bán hàng năm 2025 đạt 131.232 tấn, bằng 105% so kế hoạch năm và 115% so với cùng kỳ; doanh số bán hàng đạt 1.907 tỷ đồng, bằng 87% kế hoạch và 96% so với cùng kỳ (giá bán bình quân giảm dù sản lượng tăng 5%); giá vốn hàng bán 1.864 tỷ đồng; lợi nhuận trước thuế năm 2025 âm (104) tỷ đồng (tr.33). Công ty con do PLC sở hữu 100% vốn điều lệ, vốn điều lệ 254,3 tỷ đồng (tr.19)
Ngành hàng khó khăn nhất năm 2025 do biến động giá mạnh và cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ ngoài quốc doanh linh hoạt hơn về chính sách giá; trọng tâm tái cấu trúc năm 2026 (tr.33, tr.54)Hóa chất

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa Việt Nam là chủ lực — chiếm phần lớn cơ cấu bán hàng của PLC (tr.33)
  • Địa bàn kinh doanh xuất khẩu: Trung Quốc, Hongkong, Đài Loan, Lào, Campuchia (tr.15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tổng doanh thu hợp nhất năm 2025 đạt 7.774 tỷ đồng; tổng lợi nhuận trước thuế hợp nhất đạt 68,542 tỷ đồng, bằng 48,96% kế hoạch 2025; tổng sản lượng đạt 438.324 tấn (tr.32)
  • Ngành hàng Nhựa đường là động lực tăng trưởng chính năm 2025 nhờ các dự án cao tốc, dự án trọng điểm giao thông đang triển khai (tr.33)
  • Ngành hàng Hóa chất và Dầu mỡ nhờn chịu tác động tiêu cực từ yếu tố bất khả kháng khiến kết quả chung không đạt như kỳ vọng (tr.44)
  • Rủi ro thị trường và cạnh tranh: thị trường tiêu thụ chủ yếu nội địa, cạnh tranh gia tăng từ doanh nghiệp trong và ngoài nước có tiềm lực mạnh trên cả ba ngành hàng (tr.29)
  • Rủi ro biến động giá nguyên liệu và chính sách tiền tệ: nguồn nguyên liệu đầu vào phụ thuộc nhập khẩu, kết quả kinh doanh phụ thuộc giá dầu mỏ thế giới và chính sách tỷ giá, lãi suất (tr.29)
  • Rủi ro tài chính và cơ cấu nguồn vốn: phụ thuộc đáng kể vào vốn vay ngắn hạn, đặc biệt với ngành hàng có chu kỳ vốn dài như Nhựa đường và Hóa chất (tr.29)
  • Kế hoạch năm 2026: lợi nhuận trước thuế toàn PLC mục tiêu 107 tỷ đồng, chỉ tiêu cổ tức tối thiểu 8%/năm; trọng tâm tái cấu trúc Công ty Hóa chất, đẩy mạnh chuyển đổi số (tr.54-55)
  • Bối cảnh 2026: OECD dự báo tăng trưởng toàn cầu chỉ khoảng 2,9% sau xung đột vũ trang Mỹ-Israel-Iran tại Trung Đông (28/02/2026), giá năng lượng và cước vận tải biển tăng vọt tác động chi phí đầu vào (tr.54)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP (PLC), công bố qua FPTS (file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/21/PLC_2026-4-21_f492a66_VI_BaoCaoThuongNien_2025_signed.pdf, ký số 18/04/2026)
Giá hiện tại
20,1 k₫
Vốn hoá
1.628 tỷ
P/E
60,4
P/B
1,32
EPS
333 đ
BVPS
15.259 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,5%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
79,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,0 / 20,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,1 k₫
43,733,423,112,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
10k7k3k0k7%5%2%0%Năm 2010: Doanh thu 5.152 tỷ đNăm 2010: LNST 269 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 6.078 tỷ đNăm 2011: LNST 229 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6.063 tỷ đNăm 2012: LNST 169 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.198 tỷ đNăm 2013: LNST 189 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.808 tỷ đNăm 2014: LNST 267 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.916 tỷ đNăm 2015: LNST 329 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.805 tỷ đNăm 2016: LNST 205 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.049 tỷ đNăm 2017: LNST 171 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.436 tỷ đNăm 2018: LNST 153 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.160 tỷ đNăm 2019: LNST 145 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.608 tỷ đNăm 2020: LNST 148 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.868 tỷ đNăm 2021: LNST 174 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.601 tỷ đNăm 2022: LNST 117 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.961 tỷ đNăm 2023: LNST 108 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.932 tỷ đNăm 2024: LNST 43 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7.774 tỷ đNăm 2025: LNST 27 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Hoá dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần (PLC) tiền thân là Công ty Dầu nhờn thành lập năm 1994. Petrolimex chuyên kinh doanh các sản phẩm hóa dầu: Dầu mỡ nhờn, Nhựa đường, Dung môi hóa chất. Công ty đã tự nhập khẩu nguyên vật liệu và sản xuất ra các sản phẩm mang thương hiệu PETROLIMEX - PLC đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước. Hiện nay công ty có 2 nhà máy sản xuất dầu nhờn có tổng công suất là 50.000 MT/năm, 5 kho nhựa đường có có sức chứa 17.000 m3, 2 kho hóa chất có sức chứa 16.000 m3 được phân bổ trải đều từ Hải phòng, Đà nẵng, Quy nhơn, Sài gòn, Cần thơ. Công ty đang từng bước mở rộng xuất khẩu sang các nước như: Lào, Campuchia, Trung Quốc, Hong Kong, Đài Loan, Philippin. Ngày 27/12/2006, PLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Bán buôn dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm) và các mặt hàng khác thuộc lĩnh vực dầu mỏ và khí đốtXuất nhập khẩu dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng khác thuộc lĩnh vực dầu mỏ và khí đốtTư vấn và dịch vụ kỹ thuật hóa dầuVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải hàng háo đường thủy nội địaPha chế dầu mỡ nhờn và các sản phẩm hóa dầuPhân tích thử nghiệm dầu mỡ nhờn và các sản phẩm hóa dầuCho thuê kho bãiKinh doanh bất động sảnBán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khácKinh doanh xuất nhập khẩu: vật tư, thiết bị chuyên ngành hóa dầu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257.7742712,9%0,3%2,2%0,7%33315.2592,18+12,2%-37,6%
20246.9324311,9%0,6%3,5%1,1%53115.4322,26-12,9%-59,9%500
20237.96110812,2%1,4%8,2%2,5%1.33316.2842,22-7,4%-7,9%1.200
20228.60111712,7%1,4%9,5%2,5%1.44415.1732,76+25,2%-33,0%1.200
20216.86817413,6%2,5%12,7%3,6%2.14816.9512,52+22,5%+18,0%1.500
20205.60814817,0%2,6%11,8%3,1%1.82715.5062,74-9,0%+1,8%1.500
20196.16014513,6%2,4%11,0%3,3%1.79016.3212,38-4,3%-5,1%1.500
20186.43615313,5%2,4%11,5%3,2%1.88916.3582,66+27,5%-10,7%1.600
20175.04917115,5%3,4%12,8%4,4%2.11116.5931,89+5,1%-16,3%2.000
20164.80520516,7%4,3%15,2%6,1%2.53116.6791,49-30,5%-37,7%2.000
20156.91632918,4%4,8%28,5%7,9%4.06214.2102,61+1,6%+23,1%3.000
20146.80826714,6%3,9%24,2%7,5%3.29613.6052,25+9,8%+41,1%3.000
20136.19818912,3%3,1%16,7%6,2%2.33313.9751,67+2,2%+12,0%1.500
20126.06316910,9%2,8%17,1%6,8%2.08612.2101,52-0,2%-26,4%700
20116.07822914,4%3,8%23,9%8,0%2.82711.8271,98+18,0%-14,9%500
20105.15226915,4%5,2%36,5%11,9%3.3219.1232,07+37,6%+55,8%
20093.74317315,8%4,6%36,5%13,3%2.1365.8401,75+26,0%+214,1%
20082.9715512,5%1,9%17,4%3,9%6793.9143,51+15,3%0,0%1.500
20072.5765511,6%2,1%18,5%4,8%6793.6792,86+29,4%+52,5%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
79,10%
PHEIM AIZAWA TRUST
0,80%
Vũ Văn Chiến
0,50%
Nguyễn Văn Đức
0,20%
Nguyễn Thanh Sơn
0,10%
Ngô Đức Giang
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,20%