PLP

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

Giá đóng cửa gần nhất
4,4nghìn đ
25,3% 1 năm27,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

Nhà sản xuất vật liệu lát sàn công nghệ cao SPC và phụ gia nhựa từ khoáng sản CaCO₃ (tr.16)

Thị trường chính: Nội địa và xuất khẩu hơn 70 quốc gia (Mỹ, Châu Âu, Châu Á, Nam Phi...); riêng sản phẩm chiến lược sàn SPC trọng tâm tại thị trường Mỹ (tr.17)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Ván lát sàn công nghệ cao SPC và phụ kiện
Ván lát sàn SPC (Stone Plastic Composite) - vật liệu lát sàn thế hệ mới với thành phần chính từ bột đá CaCO₃ kết hợp nhựa polymer và phụ gia công nghệ; kèm phụ kiện hoàn thiện hệ sàn như phào chân tường, nẹp kết thúc (tr.16). Trên 75% thành phần cấu thành là bột đá CaCO₃ (tr.18)
Sản phẩm chiến lược, được xác định là động lực tăng trưởng chủ đạo trong chiến lược phát triển sản xuất - kinh doanh (tr.19). Nhà máy SPC Hải Phòng vận hành với 8 dây chuyền, công suất thiết kế khoảng 9 triệu m²/năm, đã đi vào vận hành ổn định trong 2025 (tr.7, tr.15)Sản phẩm chiến lược
Hạt nhựa phụ gia Filler Masterbatch
Sản xuất và kinh doanh hạt nhựa phụ gia Filler Masterbatch, cấu thành chủ yếu từ bột đá CaCO₃ và nhựa nền - nguyên liệu đầu vào cho sản xuất bao bì, tấm nhựa và các sản phẩm nhựa công nghiệp (tr.16)
Sản phẩm trung gian trong chuỗi sản xuất, biên lợi nhuận không lớn và thị trường đã bước vào giai đoạn bão hòa, khiến Công ty dịch chuyển trọng tâm sang sản phẩm đầu cuối SPC (tr.18)Sản phẩm trung gian
Khai thác - chế biến đá vôi, bột đá CaCO₃
Chuỗi khép kín từ mỏ đá CaCO₃ (mỏ đá Thung Hưng, Nghệ An) đến bột đá, phục vụ đầu vào cho Filler Masterbatch, phào nẹp và sàn SPC (tr.16, tr.19)
Nền tảng nguyên liệu đầu vào tối ưu giá trị nguồn tài nguyên khoáng sản thiên nhiên cho toàn bộ chuỗi khai thác - chế biến sâu - sản xuất sản phẩm đầu cuối (tr.19)Thượng nguồn nguyên liệu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa Việt Nam (tr.17)
  • Mỹ - thị trường trọng tâm cho sản phẩm chiến lược sàn SPC (tr.17)
  • Châu Âu (tr.17)
  • Châu Á (tr.17)
  • Nam Phi (tr.17)
  • Hơn 70 quốc gia trên toàn cầu (tr.17)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chuyển dịch trọng tâm sản phẩm từ Filler Masterbatch (biên lợi nhuận thấp, thị trường bão hòa) sang ván sàn SPC - sản phẩm đầu cuối có giá trị gia tăng cao hơn (tr.18)
  • Nhà máy sản xuất vật liệu ván lát sàn công nghệ cao tại Hải Phòng (8 dây chuyền, công suất thiết kế khoảng 9 triệu m²/năm) đã đi vào vận hành ổn định trong năm 2025 (tr.15, tr.43)
  • Doanh thu năm 2025 đạt 2.874.855 triệu đồng, tăng 41,50% so với 2024; lợi nhuận sau thuế đạt 29.443 triệu đồng, tăng 233,59% so với năm trước (tr.37)
  • Doanh thu xuất khẩu năm 2025 đạt 386 tỷ đồng, tăng 109,8% so với 2024 (tr.7)
  • Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng trong năm 2025 (bổ sung thêm 200 tỷ đồng) nhằm củng cố năng lực tài chính và giảm áp lực đòn bẩy (tr.7, tr.15, tr.41)
  • Đẩy mạnh chuẩn hóa và số hóa hệ thống vận hành, tăng kết nối dữ liệu xuyên suốt chuỗi sản xuất nhằm nâng cao khả năng kiểm soát (tr.4-5, tr.29)
  • Ngành vật liệu ván lát sàn SPC toàn cầu bước vào giai đoạn cạnh tranh/sàng lọc gay gắt hơn; tổng sản lượng xuất khẩu SPC từ Việt Nam ra toàn cầu năm 2025 ước đạt 245 triệu m² (+18% so với 207 triệu m² năm 2024), trong khi riêng thị trường Mỹ giảm khoảng 10% (từ 191 xuống còn 171 triệu m²) do chính sách thuế quan và kiểm soát nhập khẩu chặt chẽ hơn từ Hoa Kỳ (tr.35)
  • Chi phí tài chính tăng 72,94% so với 2024 (đạt khoảng 99,5-100,5 tỷ đồng) do gia tăng quy mô vay phục vụ đầu tư mở rộng công suất - áp lực đòn bẩy tài chính vẫn hiện hữu dù đã cải thiện nhẹ tỷ trọng nợ/tổng nguồn vốn (tr.39, tr.41, tr.43)
Nguồn: BCTN PLP năm 2025 (Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê, ký ngày 15/06/2026, nguồn FPTS) — tr.4-5, tr.7, tr.10-11, tr.15-19, tr.29, tr.31, tr.35, tr.37, tr.39, tr.41, tr.43
Giá hiện tại
4,4 k₫
Vốn hoá
393 tỷ
P/E
13,6
P/B
0,38
EPS
322 đ
BVPS
11.567 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,6 / 4,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,4 k₫
18,313,58,63,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k21%14%7%0%Năm 2015: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 314 tỷ đNăm 2017: LNST 52 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 526 tỷ đNăm 2018: LNST 59 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.050 tỷ đNăm 2019: LNST 50 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.787 tỷ đNăm 2020: LNST 40 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.414 tỷ đNăm 2021: LNST 122 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.858 tỷ đNăm 2022: LNST 41 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.806 tỷ đNăm 2023: LNST 11 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.003 tỷ đNăm 2024: LNST 9 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.875 tỷ đNăm 2025: LNST 29 tỷ đ25Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê (PLP) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác đá, sản xuất và kinh doanh bột đá siêu mịn và phụ gia ngành nhựa. PLP đang là chủ sở hữu giấy phép khai thác tại mỏ đá trắng Thung Hung, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An với tổng trữ lượng khai thác bao gồm: 1.407.649 m3 đá hoa làm vật liệu xây dựng thông thường, 120.462 m3 đá hoa trắng làm ốp lát các loại và 168.536 m3 đá hoa trắng làm bột CaCO3. Công ty đang quản lý vận hành 04 dây chuyền sản xuất hạt nhựa thuộc Nhà máy sản xuất hạt nhựa tại Hải Phòng với công suất thiết kế 4.500 tấn/tháng. Ngày 21/08/2017, PLP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán ô tôMua bán xe máyMua bán trng thiết bị phụ tùng ô tôMua bán trng thiết bị, phụ tùng xe máySan lấp, doạn dẹp tạo mặt bằng xây dựngThăm dò, khai thác, chế biến và mua bán khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm)Bán buôn phaanbosnBán buôn cao sưPhụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn các chất phục vụ cho sản xuất phụ gia ngành nhựaBán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiLoại trừ các hàng hóa mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luậtSản xuất sợiSản xuất vải dệt thoiHoàn thiện sản phẩm dệtSản xuất sợi nhân tạoSản xuất linh kiện điện tửSản xuất thiết bị truyền thôngSản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều kiện điệnSữa chữa máy móc, thiết bịSữa chữa thiết bị điệnLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpLắp đặt hệ thống điệnCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất các loại cấu kiến kim loạiSản xuất platics và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.875296,7%1,0%2,8%1,0%32211.5671,90+43,5%+233,6%
20242.00396,3%0,4%1,1%0,4%1008.8891,99+10,9%-20,3%
20231.806117,6%0,6%1,4%0,6%1228.7891,20-36,8%-72,8%
20222.8584113,8%1,4%3,6%1,5%45612.6221,40+18,4%-66,6%
20212.41412210,6%5,1%16,2%4,7%1.3568.3782,47+35,1%+207,0%
20201.787408,8%2,2%9,0%3,1%4444.9331,89+70,2%-20,4%
20191.0505012,1%4,8%12,2%5,0%5564.5441,45+99,8%-15,9%
20185265921,1%11,3%22,8%9,7%6562.8891,35+67,4%+14,9%
20173145230,1%16,5%25,4%12,5%5782.2671,04+134,0%+581,6%
2016134815,5%5,7%7,0%2,9%891.2111,37+315,2%+477,6%
201532124,7%4,1%1,3%0,6%111.1221,07

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Mai Thanh Phương
16,40%
Nguyễn Thị Phương
6,70%
Nguyễn Văn Lợi
6,00%
Đoàn Ngọc Bích
5,90%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Nhựa Hà Nội
4,80%
Trần Hải Yến
4,70%
Huỳnh Cảnh Phúc
4,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
50,90%