PLX

Thăm dò và sản xuất dầu khí

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
36,3nghìn đ
+2,6% 1 năm3,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

Thăm dò và sản xuất dầu khí

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX) có tiền thân Tổng Công ty Xăng Dầu Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính của Petrolimex là xuất nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, lọc - hóa dầu, đầu tư. Với mạng lưới phân phối gồm 4.365 cửa hàng bao gồm trạm bán lẻ của …

Giá hiện tại
36,3 k₫
Vốn hoá
46.074 tỷ
P/E
15,2
P/B
1,56
EPS
2.382 đ
BVPS
23.266 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~3,3%)
Room ngoại
14,2%
Sở hữu NN
75,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
68,0 / 30,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 36,3 k₫
65,751,036,221,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
356k237k118k-2k5%3%1%-1%Năm 2011: Doanh thu 185.176 tỷ đNăm 2011: LNST -1.666 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 206.216 tỷ đNăm 2012: LNST 772 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 201.421 tỷ đNăm 2013: LNST 1.579 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 212.186 tỷ đNăm 2014: LNST -9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 146.945 tỷ đNăm 2015: LNST 3.058 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 123.127 tỷ đNăm 2016: LNST 5.147 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 153.736 tỷ đNăm 2017: LNST 3.912 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 191.979 tỷ đNăm 2018: LNST 4.048 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 189.656 tỷ đNăm 2019: LNST 4.677 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 124.001 tỷ đNăm 2020: LNST 1.253 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 169.106 tỷ đNăm 2021: LNST 3.124 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 304.172 tỷ đNăm 2022: LNST 1.902 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 274.356 tỷ đNăm 2023: LNST 3.052 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 284.124 tỷ đNăm 2024: LNST 3.161 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 309.985 tỷ đNăm 2025: LNST 3.027 tỷ đ25Biên ròng: -0,9%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -0,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX) có tiền thân Tổng Công ty Xăng Dầu Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính của Petrolimex là xuất nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, lọc - hóa dầu, đầu tư. Với mạng lưới phân phối gồm 4.365 cửa hàng bao gồm trạm bán lẻ của Petrolimex và các đại lý trên toàn quốc, Petrolimex là nhà cung cấp lớn nhất tất cả các loại sản phẩm xăng dầu trên thị trường nội địa. Bên cạnh đó, Petrolimex cũng hoạt động trên các lĩnh vực kinh doanh khác như bảo hiểm, ngân hàng, giao thông vận tải với các thương hiệu như PLC, PGC, PG TANKER, PJJICO. PLX được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2017.

Ngành (ICB cấp 4)
Thăm dò và sản xuất dầu khí
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Sản Lượng Thông Qua Cảng (Throughput · Triệu DWT / Lượt tàu)
Xem bản đồ cảng biển →
5,73,81,90,0Năm 2016: 2,24 triệu DWT20162,2Năm 2017: 3,48 triệu DWT20173,5Năm 2018: 3,26 triệu DWT20183,3Năm 2019: 3,65 triệu DWT20193,7Năm 2020: 3,59 triệu DWT20203,6Năm 2021: 2,80 triệu DWT20212,8Năm 2022: 3,62 triệu DWT20223,6Năm 2023: 4,04 triệu DWT20234,0Năm 2024: 4,40 triệu DWT20244,4Năm 2025: 4,97 triệu DWT20255,0Năm 2026: 3,22 triệu DWT20263,2

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025309.9853.0275,8%1,0%10,2%3,5%2.38223.2661,90+9,1%-4,3%
2024284.1243.1616,1%1,1%10,8%3,9%2.48823.0661,77+3,6%+3,6%1.200
2023274.3563.0525,6%1,1%10,5%3,9%2.40222.9701,71-9,8%+60,4%1.500
2022304.1721.9024,1%0,6%6,8%2,6%1.49721.8661,68+79,9%-39,1%700
2021169.1063.1247,5%1,8%11,1%4,8%2.45822.2421,29+36,4%+149,4%1.200
2020124.0011.2538,1%1,0%5,2%2,0%98618.9881,53-34,6%-73,2%1.200
2019189.6564.6777,5%2,5%18,0%7,6%3.68120.4031,38-1,2%+15,5%3.000
2018191.9794.0487,2%2,1%17,6%7,2%3.18618.0891,44+24,9%+3,5%2.600
2017153.7363.9128,0%2,5%16,7%6,3%3.07918.4041,64+24,9%-24,0%3.000
2016123.1275.14711,5%4,2%22,2%9,5%4.05118.2601,34-16,2%+68,4%3.224
2015146.9453.0588,7%2,1%18,8%6,1%2.40612.8212,09-30,7%+33.742,1%
2014212.186-93,3%-0,0%-0,1%-0,0%-711.0912,93+5,3%-100,6%
2013201.4211.5794,0%0,8%10,1%2,7%1.24312.3052,68-2,3%+104,6%
2012206.2167723,4%0,4%5,4%1,4%60711.2152,86+11,4%+146,3%
2011185.176-1.6663,7%-0,9%-12,3%-2,9%-1.31110.6973,24

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Tài Chính
75,90%
Công Ty TNHH Eneos Việt Nam
13,10%
Công đoàn Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,60%