PMB

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc

Giá đóng cửa gần nhất
10,7nghìn đ
1,8% 1 năm+8,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc

Báo cáo thường niên 2023 · Phân phối phân bón

Thị trường chính: 29 tỉnh thành miền Bắc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Phân phối phân bón PVFCCo
Kinh doanh các loại phân bón, đặc biệt sản phẩm Phú Mỹ (tr.5)
Mảng cốt lõiPhân bón × cạnh tranh hàng Nhập

🎯 Thị trường đầu ra

  • Địa bàn: 29 tỉnh, thành miền Bắc từ Quảng Bình trở ra (tr.5)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá phân bón nhập khẩu · đối trọng giá trực tiếp trên địa bàn
  • Nguồn hàng từ DPM · phụ thuộc công ty mẹ PVFCCo (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (công bố 03/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
10,7 k₫
Vốn hoá
128 tỷ
P/E
6,4
P/B
0,86
EPS
1.667 đ
BVPS
12.417 đ
Cổ tức TM
700 đ (~6,5%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
85,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,8 / 9,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,7 k₫
18,414,19,95,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k3%2%1%0%Năm 2011: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.686 tỷ đNăm 2012: LNST 42 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.356 tỷ đNăm 2013: LNST 24 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.261 tỷ đNăm 2014: LNST 26 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.441 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.316 tỷ đNăm 2016: LNST 21 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.290 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.534 tỷ đNăm 2018: LNST 14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.395 tỷ đNăm 2019: LNST 12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.308 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.084 tỷ đNăm 2021: LNST 38 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.768 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.184 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.195 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.723 tỷ đNăm 2025: LNST 20 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí miền Bắc (“PMB”), được thành lập từ năm 2007. Hoạt đông kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp các sản phẩm phân bón đặc biệt là các sản phẩm phân bón mang thương hiệu Phú Mỹ. Urê Phú Mỹ hay Đạm Phú Mỹ được sản xuất bởi nhà máy Đạm Phú Mỹ, thuộc công ty mẹ là sản phẩm kinh doanh chủ lực của PMB. Địa bàn hoạt động của công ty là 29 tỉnh và thành phố thuộc khu vực Miền Bắc (từ Quảng Bình trở ra phía Bắc), trong đó thị phần của PMB chiếm gần 30% thị phần phân bón tại khu vực phía Bắc. Năm 2015, công ty chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã cổ phiếu là PMB.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Bán buôn tơ, xơ, sợi dệtBán buôn phân bón (trừ loại Nhà nước cấm)Bán buôn hóa chất được phép lưu hành (không bao gồm hóa chất y tế, hóa chất thú y và hóa chất bảo vệ thực vật)Quảng cáoNghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiBán lẻ hàng hóa phân bón (trừ loại Nhà nước cấm), hóa chất được phép lưu hành (không bao gồm hóa chất thú y, hóa chất y tế và hóa chất bảo vệ thực vật)Vận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa đường thủy nội địaKinh doanh bất động sảnKinh doanh dịch vụ kho bãiXuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanhDịch vụ tư vấn hỗ trợ sản xuất nông nghiệp (trừ loại Nhà nước cấm)Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetBán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.723203,4%0,7%13,5%8,4%1.66712.4170,61+24,0%+103,7%
20242.195103,4%0,5%7,0%5,1%83311.8330,35+0,5%+56,5%700
20232.18463,5%0,3%4,4%3,4%50012.0000,28-21,1%-64,5%800
20222.768183,2%0,6%11,6%9,0%1.50012.8330,28+32,8%-53,5%1.200
20212.084385,1%1,8%23,7%16,7%3.16713.5000,41+59,3%+336,7%1.700
20201.30894,8%0,7%6,3%4,7%75011.6670,35-6,2%-27,8%700
20191.395125,0%0,9%8,4%6,5%1.00012.0830,29-9,0%-14,9%1.000
20181.534144,1%0,9%9,7%7,2%1.16712.2500,34+18,9%+8,8%1.000
20171.290135,0%1,0%8,7%7,6%1.08312.5830,15-2,0%-36,4%1.200
20161.316215,8%1,6%13,4%10,7%1.75012.9170,25-8,6%-17,9%1.200
20151.441255,2%1,7%15,9%13,1%2.08313.1670,22+14,2%-3,8%1.500
20141.261265,4%2,1%17,7%13,7%2.16712.2500,29-7,0%+9,1%
20131.356245,9%1,8%16,3%11,4%2.00012.2500,43-19,6%-43,0%
20121.686426,3%2,5%28,5%24,5%3.50012.3330,17
201110.5830,13

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần
75,00%
Tổng Công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Nghệ An
10,00%
America Limited Liability Company
4,80%
Cao Trung Kiên
0,20%
Đào Sỹ Nguyên
0,10%
Hoàng Thị Thu Hằng
0,10%
Phạm Trần Nguyễn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,70%