Nhà phân phối khí hóa lỏng (LPG) khu vực miền Trung – Tây Nguyên – ĐBSCL, sở hữu hệ thống cảng và tổng kho riêng
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Kinh doanh khí hóa lỏng (LPG) Ngành nghề kinh doanh chính theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (tr.8-9). Công ty phát triển các thương hiệu PM Gas, Picnic Gas, V-gas với số lượng vỏ bình đầu tư khoảng 1.200.000 vỏ (tr.12-13). Tầm nhìn công ty là trở thành doanh nghiệp kinh doanh khí hóa lỏng (LPG) dẫn đầu tại thị trường Việt Nam và khu vực Đông Nam Á (tr.10-11). | Mảng kinh doanh cốt lõi, gắn với doanh thu thuần hợp nhất 1.757,6 tỷ đồng năm 2025 (tr.64-65) | Cốt lõi |
Hệ thống cảng & tổng kho tồn trữ LPG Công ty sở hữu và vận hành 2 cầu cảng lớn tại Cảng Chu Lai – Quảng Nam và Cảng Biên Hòa – Đồng Nai, gắn liền tổng kho, có thể đón tàu tải trọng từ 5.000 tấn đến 20.000 tấn (tr.24-25). Bên cạnh đó công ty có hệ thống tổng kho, nhà máy chiết nạp tại Điện Nam - Điện Ngọc (Đà Nẵng, 2 lô), Huế, Lâm Đồng, Bình Định, Vũng Tàu, Đồng Nai và Quảng Trị (tr.20-23). | Hạ tầng logistics riêng, góp phần giảm chi phí vận chuyển và hạ giá thành nguyên liệu đầu vào (tr.24-25) | Hạ tầng |
Sản xuất vỏ bình gas Công ty vận hành nhà máy sản xuất vỏ bình gas tại KCN Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu (tr.22-23), phục vụ hệ thống phân phối riêng với các thương hiệu PM Gas, Picnic Gas, V-gas (tr.12-13). | Tự chủ nguồn vỏ bình, hỗ trợ mảng phân phối khí hóa lỏng cốt lõi | Phụ trợ |
Công ty con kinh doanh khí hóa lỏng theo vùng PMG sở hữu 51% Công ty CP Dầu khí V-Gas (Đồng Nai, vốn điều lệ 225 tỷ đồng), 51% Công ty CP Gas Miền Trung (Đà Nẵng, vốn điều lệ 327 tỷ đồng) và 51% Công ty TNHH MTV Gas Quảng Trị (vốn điều lệ 10 tỷ đồng) — cả ba đều có ngành nghề kinh doanh chính là kinh doanh khí hóa lỏng (tr.20-21). Công ty đã hoàn tất thoái vốn khỏi Công ty TNHH Trung Nam (TP.HCM, vốn điều lệ 15 tỷ đồng, tỷ lệ sở hữu 65%) kể từ ngày 31/12/2025 (tr.20-21). | Mở rộng độ phủ thị trường theo vùng địa lý qua mô hình công ty con sở hữu chi phối | Công ty con |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung (PMG) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu, tồn trữ, chiết nạp khí, kinh doanh phân phối khí hóa lỏng. PMG quản lý vận hành 09 Nhà máy chiết nạp gas với tổng công suất 108.000 tấn/năm. Công ty chuyên cung cấp gas cho một số doanh nghiệp lớn như Nhà máy Gạch Đồng Tâm, Dầu khí Quảng Bình, DNTN Dịch vụ Gas Hạnh Nguyên, Công ty TNHH Dầu khí Xanh, Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh, Công ty TNHH Tân Nhà Việt. Ngoài ra, Công ty còn có một hệ thống đại lý khách hàng tiêu thụ và bán lẻ đến tận tay người tiêu dùng khắp miền Trung, miền Nam và Tây Nguyên. PMG lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.783 | 25 | 15,9% | 1,4% | 3,6% | 1,6% | 543 | 15.022 | 1,20 | -13,3% | -21,8% | — |
| 2024 | 2.056 | 31 | 14,4% | 1,5% | 4,7% | 1,8% | 674 | 14.543 | 1,65 | +9,5% | +218,7% | — |
| 2023 | 1.877 | -27 | 13,3% | -1,4% | -4,3% | -1,5% | -587 | 13.435 | 1,83 | -9,5% | -99,1% | — |
| 2022 | 2.074 | -13 | 10,8% | -0,6% | -2,1% | -0,8% | -283 | 13.935 | 1,49 | +26,9% | +87,7% | — |
| 2021 | 1.634 | -108 | 14,5% | -6,6% | -16,5% | -6,2% | -2.348 | 14.217 | 1,65 | +25,6% | -1.743,6% | — |
| 2020 | 1.302 | 7 | 18,7% | 0,5% | 0,8% | 0,4% | 152 | 17.174 | 0,89 | -7,1% | -89,4% | — |
| 2019 | 1.401 | 62 | 17,7% | 4,4% | 11,0% | 4,2% | 1.348 | 12.239 | 1,63 | +11,3% | -28,8% | — |
| 2018 | 1.259 | 87 | 16,3% | 6,9% | 18,4% | 6,6% | 1.891 | 10.326 | 1,78 | +36,9% | +87,4% | — |
| 2017 | 920 | 47 | 16,6% | 5,1% | 9,2% | 3,6% | 1.022 | 10.978 | 1,53 | +96,1% | +107,4% | — |
| 2016 | 469 | 22 | 17,0% | 4,8% | 5,1% | 2,3% | 478 | 9.478 | 1,24 | +21,1% | +139,5% | — |
| 2015 | 387 | 9 | 10,7% | 2,4% | 4,5% | 1,6% | 196 | 4.565 | 1,81 | -27,7% | +1.324,4% | — |
| 2014 | 535 | 1 | 3,1% | 0,1% | 0,3% | 0,1% | 22 | 4.283 | 1,96 | — | — | — |