PMJ

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện

Giá đóng cửa gần nhất
19,9nghìn đ
+32,6% 1 năm+27,6% YTD
Đóng cửa 12/08/2026
P

Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện

Thiết bị viễn thông

Thành lập năm 1970, Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện (PMJ) là công ty chuyên kinh doanh, xuất nhập khẩu các vật tư thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm thiết bị nguồn, thiết bị đầu nối cáp quang, hầm cáp, thiết bị truyền dẫn, thiết bị F…

Sản xuất thiết bị truyền thôngKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải
Giá hiện tại
19,9 k₫
Vốn hoá
40 tỷ
P/E
P/B
1,05
EPS
BVPS
19.000 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~5,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,8 / 13,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 19,9 k₫
26,221,216,211,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k14%8%3%-3%Năm 2013: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 33 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 132 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2020: LNST 5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 126 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2023: LNST -4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: -2,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Thành lập năm 1970, Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện (PMJ) là công ty chuyên kinh doanh, xuất nhập khẩu các vật tư thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm thiết bị nguồn, thiết bị đầu nối cáp quang, hầm cáp, thiết bị truyền dẫn, thiết bị FTTX, cáp quang, thiết bị chống sét và máy phát điện. Công ty còn cung cấp dịch vụ vận chuyển, lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị viễn thông cho các dự án viễn thông lớn. Các đối tác chính của PMJ là các công ty lớn trong ngành viễn thông như Fujitsu, Sojits, Kanematsu, Marubeni, Siemens AG, Motorola và Huawei. Khách hàng chính của PMJ là các đơn vị của VNPT - tập đoàn viễn thông lớn nhất Việt Nam. PMJ chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 29/06/2016.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Sản xuất thiết bị truyền thôngKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tảiXuất bản phần mềmHoạt động viễn thông khácHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhMua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngMua bán máy móc thiết bị và phụ tùng máy khácMua bán máy móc, thiết bị y tếKinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácĐại lý viễn thông, đại lý cung cấp bột đá, vật liệu xây dựngCho thuê, cung ứng lao động

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025101018,0%0,0%0,1%0,1%19.0001,33-44,4%-97,9%
2024181212,3%1,3%5,7%1,7%1.00020.0002,25+21,8%+161,0%1.000
2023149-46,3%-2,5%-9,9%-3,6%-2.00019.0001,73+18,0%-299,9%
2022126217,8%1,5%4,3%1,6%1.00022.0001,67+48,9%+5,8%970
202185219,2%2,1%4,0%1,9%1.00022.5001,10-22,4%-64,7%1.200
2020109518,6%4,6%10,5%4,9%2.50024.0001,14-11,0%+4,9%2.230
2019122519,5%3,9%10,1%4,0%2.50023.5001,52+25,3%+18,3%1.800
201898420,9%4,1%8,8%4,8%2.00023.0000,83-25,9%+17,3%1.650
2017132318,6%2,6%7,6%3,6%1.50022.5001,15+30,8%+27,9%1.350
2016101322,1%2,7%6,1%3,2%1.50022.0000,94+88,1%+199,9%1.200
201554131,4%1,7%2,1%1,1%50021.5000,98+64,0%-74,8%600
201433443,5%10,9%8,2%4,4%2.00022.0000,85-18,0%+95,1%
201340232,2%4,6%4,3%2,1%1.00021.0001,03

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
51,00%
Đỗ Hoài Phong
23,00%
Phan Thị Thanh Sâm
10,00%
Hoàng Tùng Sơn
2,10%
Trần Thị Kim Lan
1,50%
Lý Trí Đức
1,20%
Đoàn Minh Đôn
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,50%