PMS

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu

Giá đóng cửa gần nhất
34,5nghìn đ
+14,9% 1 năm+9,9% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
P

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần cơ khí xăng dầu (PMS), tiền thân là Xưởng Cơ khí Thống nhất thuộc Bộ Vật Tư được thành lập thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 72.27 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xu…

Bán buôn dụng cụ, thiết bị phòng cháy chữa cháythiết bị cứu hộ, cứu sinh. Kinh doanh vật tư, thiết bị xăng dầu. Kinh doanh cơ khí bao bì. Bán buôn dụng cụ, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị cứu hộ, cứu sinhCải tạo xe chuyên dùng. Sửa chữa xe bồn các loại. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ
Giá hiện tại
34,5 k₫
Vốn hoá
242 tỷ
P/E
7,3
P/B
1,33
EPS
4.714 đ
BVPS
26.000 đ
Cổ tức TM
3.900 đ (~11,3%)
Room ngoại
1,9%
Sở hữu NN
46,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
41,5 / 27,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 34,5 k₫
40,130,220,410,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k6%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 433 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 666 tỷ đNăm 2011: LNST 14 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 598 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 751 tỷ đNăm 2013: LNST 6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 871 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 876 tỷ đNăm 2015: LNST 33 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 747 tỷ đNăm 2016: LNST 33 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 766 tỷ đNăm 2017: LNST 24 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 895 tỷ đNăm 2018: LNST 14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.083 tỷ đNăm 2019: LNST 17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 915 tỷ đNăm 2020: LNST 21 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 916 tỷ đNăm 2021: LNST 24 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.571 tỷ đNăm 2022: LNST 24 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.424 tỷ đNăm 2023: LNST 29 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.386 tỷ đNăm 2024: LNST 31 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.223 tỷ đNăm 2025: LNST 33 tỷ đ25Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần cơ khí xăng dầu (PMS), tiền thân là Xưởng Cơ khí Thống nhất thuộc Bộ Vật Tư được thành lập thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 72.27 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xuất phuy thép 200L, thùng thép 18/25L, các loại bồn thép đa dạng kích cỡ, các loại xe bồn đóng mới từ chassis Hyundai, Hino, Kamaz và cung cấp các dịch vụ như đo lường kiểm định xe bồn, vật tư thiết bị xăng dầu, xây dựng cửa hàng xăng dầu, bán lẻ và vận chuyển xăng dầu…Công ty có 2 xưởng sửa chữa và 3 cửa hàng xăng dầu. Thị phần các sản phẩm của Công ty là 40%-45% đối với sản phẩm phuy, 25%-30% đối với sản phẩm thùng và 40% đối với bồn chứa. Sản phẩm của Công ty chủ yếu phục vụ cho các ngành xăng dầu, dầu khí, thực phẩm, hóa chất,.. 90% nguồn nguyên liệu đầu vào của Công ty (chủ yếu là thép) phải nhập khẩu từ Nhật, Hàn Quốc, Indonexia… Ngày 26/05/2009, PMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn dụng cụ, thiết bị phòng cháy chữa cháythiết bị cứu hộ, cứu sinh. Kinh doanh vật tư, thiết bị xăng dầu. Kinh doanh cơ khí bao bì. Bán buôn dụng cụ, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị cứu hộ, cứu sinhCải tạo xe chuyên dùng. Sửa chữa xe bồn các loại. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơKinh doanh vận tải xăng dầu bằng đường bộ. Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tôSản xuất, kinh doanh cơ khí bao bì. Đóng mới sửa chữa bồn bểĐóng mới, sửa chữa tàu, xà lan và các sản phẩm cơ khí khácThi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thảiMua bán ô tô vận tải chuyên dùngMua bán xăng dầuKinh doanh bất động sản. Đầu tư xây dựng, cho thuê hạ tầng cơ sở khi công nghiệp, trung tâm thương mạiThiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpThẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpThiết kế cơ điện-điện công trìnhThẩm tra thiết kế Cơ điện- điện công trìnhThiết kế cấp thoát nước công trìnhThẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trìnhThiết kế kiến trúc công trìnhThiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệpThẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệpGiám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpXuất nhập khẩu nguyên liệu, thiết bị, vật tư phục vụ cho sản xuất kinh doanhXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởThi công lắp đặt hệ thống đường ống áp lực, hệ thống phòng cháy chữa cháyXây dựng công trình đường sắt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.2233311,6%2,7%18,0%9,2%4.71426.0000,95-11,8%+4,1%3.900
20241.386319,5%2,3%18,0%9,6%4.42924.8570,88-2,7%+7,3%3.000
20231.424298,5%2,1%17,1%6,9%4.14324.4291,46-9,4%+21,6%3.350
20221.571245,8%1,5%14,5%7,2%3.42923.7141,01+71,4%-0,7%2.750
2021916249,1%2,6%14,8%7,5%3.42923.2860,99+0,2%+14,3%2.400
2020915219,5%2,3%13,4%6,6%3.00022.5711,02-15,5%+23,3%2.200
20191.083177,4%1,6%11,1%5,5%2.42922.1431,04+21,0%+26,6%1.714
2018895147,8%1,5%9,0%3,8%2.00021.5711,37+16,8%-42,8%1.500
20177662410,3%3,1%14,9%7,8%3.42922.8570,91+2,6%-29,1%2.250
20167473311,7%4,5%20,1%10,9%4.71423.8570,84-14,8%+1,8%3.300
2015876339,0%3,8%22,8%14,5%4.71420.5710,57+0,6%+250,4%1.200
201487195,3%1,1%7,8%4,9%1.28617.2860,59+16,0%+44,8%800
201375165,6%0,9%5,5%3,8%85716.7140,45+25,5%+8,2%500
201259865,1%1,0%5,1%3,3%85716.7140,57-10,2%-58,1%600
2011666148,1%2,1%12,6%6,3%2.00016.1431,00+54,0%+54,6%900
201043399,0%2,1%10,4%5,6%1.28612.7140,86+32,3%-4,6%1.000
2009327107,6%3,0%11,1%5,5%1.42912.4291,01+21,1%+111,3%1.200
2008270510,6%1,7%5,4%2,9%71412.1430,85+25,0%-41,6%600
200721689,9%3,6%9,3%6,2%1.14312.1430,49+24,9%+28,5%1.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex
46,20%
Trần Thị Hiền
11,30%
Nguyễn Duy Hải
3,30%
Đoàn Đắc Học
0,90%
Trịnh Bá Bộ
0,50%
Đỗ Đình Tiến
0,40%
Nguyễn Hồng Kiếm
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,00%