POB

Nhiên liệu thay thếDầu khí

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên

Giá đóng cửa gần nhất
46,0nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 09/07/2026
P

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên

Nhiên liệu thay thế

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình (POB) có tiền thân là Xí nghiệp Dầu khí Thái Bình được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Công ty Dầu Khí I Thái Bình vào Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, …

Đại lý bảo hiểmKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Giá hiện tại
46,0 k₫
Vốn hoá
506 tỷ
P/E
P/B
4,52
EPS
BVPS
10.182 đ
Cổ tức TM
156 đ (~0,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
68,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
50,8 / 50,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 46,0 k₫
68,046,625,34,02019202020212022202320242026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k0%0%0%-0%Năm 2015: Doanh thu 685 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 520 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 629 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 761 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 827 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 548 tỷ đNăm 2020: LNST -1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 978 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.038 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.217 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.411 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.641 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình (POB) có tiền thân là Xí nghiệp Dầu khí Thái Bình được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Công ty Dầu Khí I Thái Bình vào Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, vận chuyển, phân phối xăng dầu và kinh doanh phân đạm. POB trở thành công ty đại chúng vào tháng 05/2017. Công ty hiện đang sở hữu 1 chi nhánh và 01 kho trung chuyển xăng dầu có sức chứa 6.000 m3 cùng hệ thống 18 cửa hàng xăng dầu tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình và Hưng Yên. POB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.

Nhóm ngành
Dầu khí
Ngành (ICB cấp 4)
Nhiên liệu thay thế
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Đại lý bảo hiểmKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ phân bón lân, kali, NPK, phân vi sinh, đạm. Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, thiết bị dầu khí phục vụ cho công nghiệp dầu khí và các ngành công nghiệp khác. Bán lẻ gasBán lẻ xăng dầu, dầu mỡ nhờn, chất bôi trơn làm sạch động cơ, khí dầu mở hóa lỏng và các sản phẩm liên quanVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách theo hợp đồngKho bãi và lưu giữ hàng hóaGửi hàng, giao nhận hàng hóaBán buôn các loại hàng hóa trong cửa hàng kinh doanh tổng hợpBán lẻ các loại hàng hóa trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp trong đó lương thực, thực phẩm chiếm tỷ trọng nhỏBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, thiết bị dầu khí phục vụ cho công nghiệp dầu khí và các ngành công nghiệp khácBán buôn phân bón lân, kali, NPK, phân vi sinh, đạmBán buôn sản phẩm dầu mỏ như: các loại xăng dầu, dầu nhờn, khí dầu mỏ hóa lỏng, hóa chất và các loại chế phẩm dầu mỏ khácĐại lý xăng dầu, dầu mở nhờn, chất bôi trơn làm sạch động cơ, khí dầu mỏ hóa lỏng, than mỏ và các sản phẩm liên quanXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởCho thuê xe bồn (không có lái xe kèm theo)Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điệnSản xuất nhiên liệu ô tô: xăng, dầu lửaSaen xuất nhiên liệu: Dầu nhiên liệu nặng, nhẹ, trung bình, khí tinh chếTrộn nhiên liệu sinh học

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.64102,5%0,0%0,4%0,2%10.1820,64+9,6%-70,3%
20242.41112,5%0,1%1,2%0,8%9110.1820,61+8,8%-59,0%
20232.21732,7%0,2%3,0%1,9%27310.3640,55+8,7%+23,8%156
20222.03832,7%0,1%2,4%1,8%27310.2730,37+108,3%+2,8%151
202197834,7%0,3%2,4%1,7%27310.1820,38+78,7%+468,5%80
2020548-16,0%-0,1%-0,7%-0,5%-919.9090,22-33,8%-128,9%
201982734,8%0,3%2,2%1,7%27310.2730,32+8,7%+31,2%140
201876124,7%0,3%1,7%1,4%18210.2730,21+20,9%+41,1%180
201762914,5%0,2%1,2%1,0%9110.0910,26+21,1%+4,1%
201652016,3%0,3%1,2%1,1%9110.0910,12-24,1%+124,7%
201568516,5%0,1%0,4%0,4%9112.0910,13

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần
68,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest
14,70%
Ngân hàng TM TNHH MTV Việt Nam Hiện đại
11,00%
Công Ty Cổ Phần Quản Lý Quỹ Leadvisors
3,50%
Hoàng Minh Tiến
2,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
0,80%