POM

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Thép Pomina

Giá đóng cửa gần nhất
3,5nghìn đ
+84,2% 1 năm49,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Thép Pomina

Báo cáo thường niên 2022 · Thép xây dựng lò điện

Thị trường chính: thép xây dựng nội địa
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thép xây dựng
Nhà cung ứng thép xây dựng hàng đầu VN, đủ chủng loại theo nhiều tiêu chuẩn (tr.1)
Mảng chủ lựcSắt thép × Xuất khẩu
Luyện phôi (lò điện)
Nhà máy luyện 1 triệu tấn phôi + cán 0,5 triệu tấn; sáp nhập Thép Việt thêm 0,5+0,5 triệu tấn (tr.2)
Thượng nguồnPhế liệu × Nhập (đầu vào)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa · thép xây dựng công trình phía Nam (tr.1, tr.2)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá thép phế liệu · nguyên liệu lò điện (chuỗi N phế liệu bên dưới)
  • Cầu xây dựng + bất động sản nội địa
Nguồn: Báo cáo thường niên 2022 CTCP Thép Pomina (công bố 05/2023) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
3,5 k₫
Vốn hoá
976 tỷ
P/E
P/B
0,61
EPS
-3.444 đ
BVPS
5.717 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~42,9%)
Room ngoại
3,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,0 / 1,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,5 k₫
20,714,37,91,520192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
16k10k5k-1k11%-5%-22%-38%Năm 2008: Doanh thu 7.230 tỷ đNăm 2008: LNST 445 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 7.541 tỷ đNăm 2009: LNST 656 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 11.220 tỷ đNăm 2010: LNST 660 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 12.020 tỷ đNăm 2011: LNST 406 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 11.758 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 9.898 tỷ đNăm 2013: LNST -220 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 10.811 tỷ đNăm 2014: LNST -29 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 9.864 tỷ đNăm 2015: LNST 28 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 9.354 tỷ đNăm 2016: LNST 302 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 11.384 tỷ đNăm 2017: LNST 698 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 13.468 tỷ đNăm 2018: LNST 434 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 12.007 tỷ đNăm 2019: LNST -310 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 9.885 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 14.072 tỷ đNăm 2021: LNST 183 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 13.041 tỷ đNăm 2022: LNST -1.080 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.284 tỷ đNăm 2023: LNST -961 tỷ đ23Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -8,3%Biên ròng: -29,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thép Pomina (POM) có tiền thân là Nhà máy Thép Pomina 1 được thành lập năm 1999. Năm 2008 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thép xây dựng như thép thanh và thép cuộn. Thị trường chính của công ty bao gồm toàn bộ khu vực miền Trung, các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long và thị trường Campuchia. Pomina là nhà máy thép lớn nhất Việt Nam với tổng công suất luyện phôi thép 1,5 triệu tấn, công suất cán thép 1,1 triệu tấn. Mạng lưới phân phối của công ty rộng khắp với 7 tổng đại lý và hơn 800 đại lý thứ cấp. Ngày 23/05/2024, POM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072023 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (3 ngành nghề)
Sản xuất sắt thép gangTái chế phế liệu kim loạiKinh doanh các sản phẩm từ thép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20233.284-961-1,8%-29,3%-60,3%-9,2%-3.4445.7175,52-74,8%+11,0%
202213.041-1.080-3,3%-8,3%-41,4%-9,8%-3.8719.3583,22-7,3%-691,6%
202114.0721835,7%1,3%4,9%1,2%65613.2373,06+42,4%+1.052,0%
20209.885165,1%0,2%0,5%0,1%5712.5812,18-17,7%+105,1%
201912.007-3101,7%-2,6%-8,9%-2,6%-1.11112.5272,38-10,8%-171,4%
201813.4684345,7%3,2%11,4%3,9%1.55613.6381,89+18,3%-37,8%
201711.3846989,7%6,1%20,7%9,1%2.50212.0861,27+21,7%+131,3%
20169.3543026,8%3,2%11,3%4,3%1.0829.5841,64-5,2%+984,1%
20159.864285,8%0,3%1,2%0,4%1008.5052,00-8,8%+197,6%
201410.811-294,0%-0,3%-1,2%-0,3%-1048.4802,96+9,2%+87,0%
20139.898-2203,5%-2,2%-9,2%-2,9%-7898.5812,13-15,8%-4.364,6%
201211.75854,0%0,0%0,2%0,1%189.2832,40-2,2%-98,7%
201112.02040610,1%3,4%14,2%4,7%1.45510.2542,03+7,1%-38,5%1.500
201011.22066012,1%5,9%23,3%8,6%2.36610.1331,71+48,8%+0,5%2.000
20097.54165618,8%8,7%29,7%10,9%2.3517.9251,72+4,3%+47,5%500
20087.23044510,5%6,2%83,7%26,4%1.5951.9072,17+17,6%+1.540,9%
20076.149271,8%0,4%15,6%1,9%976247,14+59,7%+4,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Tm - Sx Thép Việt
52,50%
Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thép Việt
41,80%
Đỗ Tiến Sĩ
3,10%
Phạm Thanh Nghị
3,00%
Trần Kim Phượng
2,70%
Nguyễn Thế Anh Tuấn
2,00%
Nguyễn Thị Lan
1,30%