PPC

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Giá đóng cửa gần nhất
8,9nghìn đ
14,6% 1 năm9,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Nhà máy nhiệt điện than 2 dây chuyền tại Hải Phòng (Hải Dương cũ), bán toàn bộ điện cho EVN qua thị trường điện cạnh tranh

Thị trường chính: Việt Nam — thị trường điện cạnh tranh trong nước, bán điện lên lưới điện Quốc gia cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam/EVN (tr.7, tr.53: bảng kế hoạch "Điện năng bán cho EVN")
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Phát điện than — Dây chuyền 1 (tổ máy 1-4)
Thiết bị đã vận hành hơn 40 năm, thường xuyên phải chạy tải thấp hoặc 1 lò/1 máy làm suy giảm hiệu suất, tăng suất hao nhiệt; định hướng vận hành an toàn — tối ưu chi phí, sẵn sàng chuyển đổi phương thức vận hành (tr.9, tr.12). Kế hoạch 2026: sản lượng sản xuất 1.259,48 triệu kWh, bán cho EVN 1.120,56 triệu kWh, suất hao nhiệt tinh 14.649 kJ/kWh (tr.53)
Tổ máy cũ, hiệu quả thấp hơn — đang được định hướng chuyển đổi phương thức vận hành/nhiên liệu để duy trì kinh tếDây chuyền 1
Phát điện than — Dây chuyền 2 (tổ máy 5-6)
Thiết bị vận hành hơn 20 năm, được ưu tiên hàng đầu duy trì độ khả dụng/tin cậy cao để đáp ứng huy động hệ thống điện quốc gia giai đoạn cao điểm (tr.9). Năm 2025 sản lượng điện bán của Phả Lại 2 đạt 3.029,74 triệu kWh, bằng 126,76% sản lượng hợp đồng (Qc), vượt xa kế hoạch nhờ chào giá cao hơn chi phí biến đổi (tr.44). Kế hoạch 2026: sản xuất 3.605,52 triệu kWh, bán cho EVN 3.302,66 triệu kWh, suất hao nhiệt tinh 11.019 kJ/kWh (tr.53)
Trụ cột doanh thu/lợi nhuận chính — hiệu suất tốt hơn Dây chuyền 1, được khai thác tối đa để bù đắpDây chuyền 2
Bán phụ phẩm sản xuất điện (xỉ, tro bay, thạch cao)
Tiếp tục duy trì khai thác bán xỉ, tro bay và thạch cao để góp phần cải tạo môi trường và nâng cao lợi nhuận trong sản xuất kinh doanh của Công ty (tr.10)
Nguồn thu phụ, đồng thời hỗ trợ mục tiêu môi trườngPhụ phẩm
Đầu tư tài chính vào công ty liên kết ngành điện
Có 25,97% vốn tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (vốn thực góp 1.451.055.770.150 VNĐ) — công ty cùng ngành sản xuất, kinh doanh điện (nhiệt điện), bán toàn bộ sản lượng cho EVN; không có công ty con (tr.7). Đầu tư tài chính dài hạn đạt 2.495,42 tỷ đồng, chiếm 47,56% tổng tài sản tại 31/12/2025 (tr.45)
Nguồn thu tài chính (cổ tức) bổ sung ngoài hoạt động phát điện chínhLiên kết & đầu tư TC

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường điện cạnh tranh Việt Nam — toàn bộ điện sản xuất bán lên lưới điện Quốc gia cho EVN, giá bán quyết định bởi chào giá SMP và sản lượng hợp đồng Qc theo điều độ của NSMO (tr.9, tr.12-13, tr.53)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Kế hoạch huy động của NSMO — năm 2025 giảm 1,64 tỷ kWh so với kế hoạch đầu năm do thủy điện thuận lợi, khiến sản lượng điện sản xuất chỉ đạt 81,31% kế hoạch (4.035,24 triệu kWh, bằng 88,09% năm 2024) (tr.12-13, tr.43)
  • Chiến lược chào giá linh hoạt bám sát SMP và Qc, tăng khai thác Dây chuyền 2 (giá bán bình quân cao hơn chi phí biến đổi) để tối ưu lợi nhuận sản xuất điện (tr.9, tr.44)
  • Nguồn cung than — đã ký hợp đồng dài hạn với TKV và Đông Bắc đến năm 2033, nhưng than pha trộn có chất bốc cao sai lệch thiết kế gốc gây khó khăn cháy, tăng tỷ lệ điện tự dùng (tr.12)
  • Quy chuẩn khí thải mới QCVN 19:2024/BTNMT tạo áp lực lớn về chi phí và công nghệ đầu tư cải tạo hệ thống xử lý khí thải (FGD, SCR) cho Dây chuyền 2 (tr.12, tr.10)
  • Thiết bị lão hóa (Dây chuyền 1 hơn 40 năm, Dây chuyền 2 hơn 20 năm) thường phải chạy tải thấp/1 lò-1 máy làm suy giảm hiệu suất, tăng suất hao nhiệt (tr.12)
  • Định hướng đầu tư dài hạn: Dự án Nhà máy điện khí linh hoạt 1.200 MW Hải Dương đang trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư, tìm đối tác, tháo gỡ khung pháp lý; đồng thời nghiên cứu chuyển đổi nhiên liệu sang sinh khối/amoniac theo Quy hoạch điện VIII để kéo dài đời sống kinh tế và giảm phát thải (tr.10)
  • Doanh thu tài chính từ đơn vị góp vốn — năm 2025 không đạt kế hoạch do các đơn vị góp vốn không thực hiện tạm ứng cổ tức, là một nguyên nhân khiến lợi nhuận trước thuế giảm còn 195,13 tỷ đồng (49,37% kế hoạch, 44,54% so với 2024) (tr.14)
Nguồn: Báo cáo thường niên PPC 2025 (CBTT 16/04/2026), trích dẫn tr.6, tr.7, tr.9, tr.10, tr.12, tr.13, tr.14, tr.43, tr.44, tr.45, tr.53
Giá hiện tại
8,9 k₫
Vốn hoá
2.863 tỷ
P/E
17,4
P/B
0,64
EPS
514 đ
BVPS
13.913 đ
Cổ tức TM
700 đ (~7,8%)
Room ngoại
4,5%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,6 / 9,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,9 k₫
18,114,911,78,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k0k32%22%11%0%Năm 2010: Doanh thu 4.183 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.738 tỷ đNăm 2011: LNST 8 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.131 tỷ đNăm 2012: LNST 513 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.589 tỷ đNăm 2013: LNST 1.639 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 7.482 tỷ đNăm 2014: LNST 1.054 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 7.665 tỷ đNăm 2015: LNST 566 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 5.977 tỷ đNăm 2016: LNST 554 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.236 tỷ đNăm 2017: LNST 854 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 7.117 tỷ đNăm 2018: LNST 1.122 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 8.183 tỷ đNăm 2019: LNST 1.261 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.929 tỷ đNăm 2020: LNST 1.011 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.868 tỷ đNăm 2021: LNST 216 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.278 tỷ đNăm 2022: LNST 497 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.814 tỷ đNăm 2023: LNST 435 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.681 tỷ đNăm 2024: LNST 427 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.566 tỷ đNăm 2025: LNST 165 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 24,9%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 15,4%Biên ròng: 12,8%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 2,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (PPC) có tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Từ năm 2006, PPC chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 Nhà máy nhiệt điện, gồm 06 tổ máy có tổng công suất phát điện là 1.040 MW. Mổi năm, PPC sản xuất và cung cấp cho hệ thống điện lưới quốc gia khoảng 6 tỷ KWh. PPC được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 01/2007.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Hoạt động sản xuất, kinh doanh điện năngQuản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, các công trình Nhiệt điện, công trình kiến trúc của Nhà máy điệnThí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điệnLập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình điệnMua bán xuất nhập khẩu vật tư, thiết bịSản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựngSản xuất, chế tạo các thiết bị, vật tư phụ tùng cơ- nhiệt điệnĐầu tư các công trình nguồn và lưới điệnBồi dưỡng cán bộ công nhân viên về quản lý thiết bị vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.5661653,9%2,5%3,7%3,1%51413.9130,17-14,5%-61,3%
20247.6814273,0%5,6%9,4%7,7%1.33014.0930,22+32,1%-1,9%700
20235.8144350,1%7,5%9,8%7,4%1.35513.9100,31+10,2%-12,4%2.775
20225.2784977,3%9,4%9,6%8,6%1.54816.0900,12+36,4%+130,0%800
20213.868216-6,0%5,6%4,5%4,0%67315.1210,12-51,2%-78,6%450
20207.9291.01112,7%12,8%15,6%14,0%3.15020.1990,12-3,1%-19,8%5.894
20198.1831.26115,6%15,4%21,1%17,4%3.92818.5830,22+15,0%+12,3%2.500
20187.1171.12216,1%15,8%19,9%16,1%3.49517.6010,23+14,1%+31,4%2.700
20176.23685412,7%13,7%15,6%11,3%2.66017.0620,38+4,3%+54,1%2.500
20165.9775548,4%9,3%10,7%5,2%1.72616.1811,04-22,0%-2,0%2.000
20157.66556612,6%7,4%9,9%5,1%1.76317.8790,93+2,4%-46,3%2.500
20147.4821.0546,6%14,1%18,4%9,3%3.28317.8070,98+13,6%-35,7%2.000
20136.5891.63915,6%24,9%30,2%13,8%5.10616.9351,19+59,5%+219,4%1.500
20124.13151311,2%12,4%12,2%4,3%1.59813.0561,88+10,5%+6.483,1%1.000
20113.738812,7%0,2%0,3%0,1%259.2872,96-10,6%+88,9%
20104.183417,1%0,1%0,1%0,0%1211.6142,10-5,4%-99,5%
20094.42189229,0%20,2%20,7%7,6%2.77913.4491,72+13,9%+519,2%1.500
20083.882-21327,9%-5,5%-6,2%-2,0%-66410.6922,15+2,0%-125,8%300
20073.80782429,3%21,7%21,6%8,5%2.56711.9071,53+5,5%-15,8%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần
51,00%
Công ty TNHH Năng Lượng Ree
20,10%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
5,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán OCBS
0,10%
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,70%