Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương (PPI)&nbsp;tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Công trình 120 phía Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005 công ty chính thức chuyển sang hoạt động&nbsp;là&n…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương (PPI) tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Công trình 120 phía Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005 công ty chính thức chuyển sang hoạt động là công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông và đầu tư, kinh doanh bất động sản. Hoạt động kinh doanh bất động sản chiếm phần lớn tỷ trọng doanh thu của công ty. Công ty đã tham gia thi công nhiều dự án quan trọng như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 51, Quốc lộ 14, Quốc lộ 61, Quốc lộ 20, Quốc lộ 2, đường Hồ Chí Minh, đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, hơn 20 năm hoạt động trong ngành xây dựng giao thông (cầu đường), PPI đã hoàn thành được hàng trăm km đường cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị, cầu bê tông cốt thép, cầu cảng và 210,19 ha dự án bất động sản. Ngày 27/05/2019, PPI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2022 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 36 | 39 | 108.33% | 44 | 48 | 109.09% | 6 | 7 | 116.67% | 30 | 33 | 110.00% | — | — | — |
| LN trước thuế | -94 | -106 | 112.77% | -169 | -191 | 113.02% | -217 | -247 | 113.82% | -197 | -225 | 114.21% | -4 | -4 | 100.00% |
| LN sau thuế | -75 | -85 | 113.33% | -135 | -153 | 113.33% | -174 | -198 | 113.79% | -158 | -180 | 113.92% | -3 | -3 | 100.00% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | — | -3 | — | — | 2,3% | -2,4% | -62 | -3.000 | -1,99 | -100,0% | +98,1% | — |
| 2020 | 33 | -180 | -478,0% | -544,9% | 155,4% | -83,4% | -3.750 | -2.417 | -2,86 | +371,1% | +8,8% | — |
| 2019 | 7 | -198 | -596,4% | -2.815,1% | -307,5% | -48,0% | -4.125 | 1.333 | 5,40 | -85,5% | -29,3% | — |
| 2018 | 48 | -153 | -42,1% | -316,5% | -56,9% | -24,2% | -3.188 | 5.604 | 1,35 | +23,2% | -80,6% | — |
| 2017 | 39 | -85 | -29,4% | -215,8% | -20,1% | -10,3% | -1.771 | 8.792 | 0,95 | -84,3% | -127,1% | — |
| 2016 | 249 | -37 | 2,8% | -14,9% | -7,4% | -3,7% | -771 | 10.542 | 0,99 | -43,2% | -229,3% | — |
| 2015 | 439 | 29 | 13,4% | 6,6% | 5,3% | 2,2% | 604 | 11.354 | 1,38 | +24,5% | +25,8% | — |
| 2014 | 353 | 23 | 12,4% | 6,5% | 6,8% | 2,6% | 479 | 7.021 | 1,63 | +240,5% | +21.391,0% | — |
| 2013 | 104 | 0 | 19,8% | 0,1% | 0,0% | 0,0% | — | 5.542 | 1,92 | -45,9% | -88,4% | — |
| 2012 | 192 | 1 | 11,6% | 0,5% | 0,3% | 0,1% | 21 | 5.542 | 1,73 | +23,1% | -86,6% | — |
| 2011 | 156 | 7 | 18,0% | 4,4% | 2,7% | 0,9% | 146 | 5.292 | 2,02 | -64,2% | -82,7% | — |
| 2010 | 435 | 39 | 14,9% | 9,1% | 13,1% | 5,8% | 812 | 6.292 | 1,25 | +57,0% | +22,8% | 800 |
| 2009 | 277 | 32 | 17,2% | 11,6% | 13,9% | 6,2% | 667 | 4.812 | 1,25 | +2,3% | +62,2% | 700 |
| 2008 | 271 | 20 | 9,4% | 7,3% | 10,5% | 4,5% | 417 | 3.917 | 1,36 | +63,5% | +56,7% | — |
| 2007 | 166 | 13 | 15,5% | 7,6% | 13,3% | 3,3% | 271 | 1.979 | 2,98 | +229,9% | +1.083,5% | — |