Dược phẩm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (PPP), tiền thân là Cửa hàng quốc doanh Dược phẩm Quận 8 được thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 87.99 tỷ đồng. Công ty tiếp tục giữ vững mạng lưới kinh …
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (PPP), tiền thân là Cửa hàng quốc doanh Dược phẩm Quận 8 được thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 87.99 tỷ đồng. Công ty tiếp tục giữ vững mạng lưới kinh doanh, sắp xếp phát triển hệ thống bán lẻ, hiện tại Công ty có hơn 80 chi nhánh trên khắp các quận huyện TP. Hồ Chí Minh. Trong đó với hơn 20 loại dược phẩm có nguồn gốc hoàn toàn từ dược liệu thiên nhiên tham gia thị trường như: Nasalis, Chophytin, Diệp Hạ Châu, Điều kinh ích mẫu, Kim tiền thảo, Ích thận khang, Suribest….Nhà máy sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO tại khu công nghiệp Tân Tạo đã hoàn thành và hoạt động ổn định sản với công suất thiết kế là 565 triệu viên các loại / năm. Ngày 18/07/2011, PPP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 123 | 134 | 108.94% | 139 | 151 | 108.63% | 140 | 152 | 108.57% | 127 | 138 | 108.66% | 152 | 141 | 92.76% |
| LN trước thuế | 19 | 21 | 110.53% | 23 | 26 | 113.04% | 23 | 25 | 108.70% | 19 | 21 | 110.53% | 26 | 24 | 92.31% |
| LN sau thuế | 15 | 17 | 113.33% | 18 | 21 | 116.67% | 18 | 20 | 111.11% | 15 | 17 | 113.33% | 21 | 19 | 90.48% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 141 | 19 | 35,0% | 13,1% | 13,4% | 10,5% | 2.111 | 15.444 | 0,27 | +2,2% | +6,9% | 1.500 |
| 2024 | 138 | 17 | 33,6% | 12,6% | 12,8% | 10,4% | 1.889 | 15.000 | 0,23 | -9,5% | -13,7% | 1.500 |
| 2023 | 152 | 20 | 32,2% | 13,2% | 15,4% | 12,6% | 2.222 | 14.444 | 0,23 | +1,0% | -2,1% | 2.400 |
| 2022 | 151 | 21 | 33,9% | 13,6% | 16,5% | 13,0% | 2.333 | 13.889 | 0,27 | +12,9% | +21,9% | 1.400 |
| 2021 | 134 | 17 | 33,8% | 12,6% | 14,5% | 10,8% | 1.889 | 13.000 | 0,34 | +13,2% | +72,7% | 1.200 |
| 2020 | 118 | 10 | 30,7% | 8,3% | 9,1% | 6,7% | 1.111 | 12.000 | 0,34 | -22,5% | -19,6% | 700 |
| 2019 | 152 | 12 | 26,0% | 8,0% | 11,5% | 7,7% | 1.333 | 11.778 | 0,49 | +20,7% | +83,5% | 800 |
| 2018 | 126 | 7 | 22,2% | 5,2% | 6,9% | 4,2% | 778 | 10.667 | 0,64 | -6,3% | +4,3% | — |
| 2017 | 135 | 6 | 20,6% | 4,7% | 8,5% | 4,1% | 667 | 8.333 | 1,06 | +9,7% | -21,5% | 800 |
| 2016 | 123 | 8 | 19,1% | 6,6% | 10,9% | 6,1% | 889 | 8.222 | 0,78 | +20,9% | +67,9% | 800 |
| 2015 | 102 | 5 | 18,5% | 4,7% | 8,9% | 4,1% | 556 | 6.000 | 1,16 | -6,3% | -19,0% | 585 |
| 2014 | 108 | 6 | 17,2% | 5,5% | 11,8% | 5,0% | 667 | 5.556 | 1,37 | +7,2% | +217,2% | — |
| 2013 | 101 | -5 | 10,7% | -5,0% | -17,4% | -4,6% | -556 | 3.222 | 2,75 | +10,3% | -349,2% | — |
| 2012 | 92 | 2 | 10,6% | 2,2% | 6,6% | 1,7% | 222 | 3.444 | 2,76 | +8,4% | -2,9% | 1.000 |
| 2011 | 85 | 2 | 9,4% | 2,5% | 6,8% | 2,9% | 222 | 3.444 | 1,37 | +26,7% | +96,1% | 700 |
| 2010 | 67 | 1 | 8,4% | 1,6% | 3,6% | 2,0% | 111 | 3.333 | 0,81 | +33,6% | -36,8% | 300 |
| 2009 | 50 | 2 | 10,6% | 3,4% | 5,9% | 3,6% | 222 | 3.222 | 0,66 | +18,3% | -41,8% | 500 |
| 2008 | 42 | 3 | 13,1% | 6,9% | 10,6% | 9,1% | 333 | 3.111 | 0,16 | -5,5% | +212,6% | 300 |
| 2007 | 45 | 1 | 8,7% | 2,1% | 3,6% | 2,7% | 111 | 2.889 | 0,30 | — | — | — |