PPS

Các linh kiện và thiết bị điệnCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
2,5% 1 năm2,0% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
P

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

Các linh kiện và thiết bị điện

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PPS) được thành lập vào cuối năm 2007. Hoạt động chính của Công ty là sửa chữa, cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các nhà máy điện. Hiện nay Công ty là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì duy nhất cho các nhà má…

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpLắp đặt hiệu chỉnh đưa vào vận hành, bảo trì và nâng cấp các hệ thống thông tin viễn thông, hệ thống điều khiển phân tán và các hệ thống khác trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tinHoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
150 tỷ
P/E
10,0
P/B
0,81
EPS
1.000 đ
BVPS
12.400 đ
Cổ tức TM
980 đ (~9,8%)
Room ngoại
28,7%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,6 / 9,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
11,59,37,14,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k0k10%7%3%0%Năm 2010: Doanh thu 839 tỷ đNăm 2010: LNST 28 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 946 tỷ đNăm 2011: LNST 24 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.973 tỷ đNăm 2012: LNST 27 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.061 tỷ đNăm 2013: LNST 23 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.189 tỷ đNăm 2014: LNST 24 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.279 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.257 tỷ đNăm 2016: LNST 26 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.375 tỷ đNăm 2017: LNST 26 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 311 tỷ đNăm 2018: LNST 17 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 262 tỷ đNăm 2020: LNST 20 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 304 tỷ đNăm 2023: LNST 18 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 373 tỷ đNăm 2024: LNST 19 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 3,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PPS) được thành lập vào cuối năm 2007. Hoạt động chính của Công ty là sửa chữa, cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các nhà máy điện. Hiện nay Công ty là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì duy nhất cho các nhà máy điện của PVN và PV Power. Công ty cũng đã cung cấp nhiều loại dịch vụ cho đơn vị ngoài ngành như nhà máy điện Phú Mỹ 3, Công ty Đạm Phú Mỹ. Công ty đã ký được 2 hợp đồng có giá trị lớn gồm: Hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa bảo dưỡng thường xuyên của nhà máy nhiệt điện Cà Mau 1&2 và hợp đồng với nhà máy điện Nhơn Trạch 1. Công ty ký hợp đồng dài hạn với nhà thầu phụ OEM và hoạt động với vai trò là tổng thầu, OEM là nhà thầu uy tín trên thế giới. Ngày 07/01/2011, PPS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các linh kiện và thiết bị điện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpLắp đặt hiệu chỉnh đưa vào vận hành, bảo trì và nâng cấp các hệ thống thông tin viễn thông, hệ thống điều khiển phân tán và các hệ thống khác trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tinHoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khácTư vấn chuyên ngành kỹ thuật điện cho quản lý xây dựng hệ thống điện - điện tử và tự động hóa các nhà máy điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ công nghiệp có cấp điện áp đến 500KV, công suất đến 4.000MWThí nghiệm hiệu chỉnh đưa vào vận hành, thí nghiệm hiệu chỉnh định kỳ, duy tu bảo dưỡng định kỳ và xử lý sự cố bất thường các Nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, và các dây chuyền công nghệ công nghiệp có cấp điện đến 500KV, công suất đến 4.000MWKinh doanh vật tư thiết bị máy móc và hệ thống thiết bị dây chuyền đồng bộ phục vụ cho ngành điện, thông tin viễn thông và các ngành công nghiệp khácBán buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho các ngành: sản xuất công nghiệp, diện lực, dầu khí, phòng cháy chữa cháy, thương mại, hàng hải và dịch vụ khácLắp đặt thiết bị điện các Nhà máy điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ công nghiệp có cấp điện áp đến 500KVĐạo tạo và cung cấp nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng sửa chữa và chuyển giao công nghệ các nhà máy điện và công nghiệpĐầu tư sản xuất thiết bị điện, phụ tùng vật tư cho ngành điện dầu khí và các ngành công nghiệp khácĐại lý kinh doanh dịch vụ viễn thôngXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhThi công xây lắp các công trình công nghiệpCho thuê nhà sử dụng làm văn phòngThi công lắp đặt trạm biến áp, đường dây truyền tải và hệ thống điện, hệ thống đo lường điều khiển tự động, hệ thống thông tin viễn thông và hệ thống cung cấp và xử lý nước cho công trình công nghiệp và dân dụngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quanBốc xếp hàng hóaGiao nhận hàng hóa. Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóaLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong nghề xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động. Hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thành. Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháyHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngDịch vụ kỹ thuật: bảo trì, bảo dưỡng, đại tu sửa chữa nhà máy điện bao gồm phần thiết bị nhà máy chính và các phần có liên quanBảo trì, bảo dưỡng các hệ thống kỹ thuật tòa nhà

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253821513,8%3,9%8,0%4,6%1.00012.4000,77+2,6%-19,7%
20243731916,8%5,0%9,8%6,4%1.26712.6000,54+22,7%+5,1%980
20233041821,0%5,8%9,4%6,7%1.20012.5330,41+16,9%-4,1%940
20222601821,6%7,1%9,8%4,1%1.20012.6001,36+9,4%+9,8%990
20212371722,5%7,1%9,0%3,9%1.13312.5331,30-9,6%-14,7%900
20202622023,5%7,5%10,3%4,1%1.33312.7331,52+22,9%+40,6%1.100
20192141428,7%6,6%7,6%3,0%93312.3331,56-31,4%-15,9%750
20183111722,2%5,4%8,9%0,6%1.13312.46714,95-77,4%-34,8%953
20171.375266,0%1,9%13,2%0,8%1.73312.93314,79+9,4%-0,4%1.200
20161.257266,8%2,0%13,3%0,8%1.73312.86715,09-1,7%+3,4%1.420
20151.279256,3%1,9%12,8%0,7%1.66712.93316,78+7,6%+1,7%1.550
20141.189245,7%2,1%13,1%0,7%1.60012.46717,26+12,1%+5,0%1.287
20131.061235,8%2,2%12,6%1,2%1.53312.2679,60-46,2%-14,9%1.250
20121.973272,9%1,4%14,8%1,2%1.80012.33311,42+108,5%+15,4%1.400
2011946244,5%2,5%13,2%0,8%1.60012.00014,72+12,7%-14,1%
2010839285,6%3,3%16,8%1,5%1.86710.9339,90-25,3%+105,7%1.380
20091.123132,2%1,2%10,5%2,1%8678.5333,96+805,1%+1.196,2%
200812413,0%0,8%0,9%0,4%677.6001,05
20075330,06

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
51,00%
Công ty YTL Power Services SDN.BHD.
18,00%
Công ty Cổ phần Megram
14,50%
America Limited Liability Company
9,00%
Công ty TNHH Phát Triển Công Nghệ
2,20%
Nguyễn Xuân Bính
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,20%