Xây dựng, xây lắp
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình (PSB) là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2007 để thực hiện dự án xây dựng và phát triển tổ hợp cảng - dịch vụ dầu khí hoàn thiện, hiện đại trong khu vực. Từ năm 2009, công ty bắt đầu các hoạt động kinh do…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình (PSB) là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2007 để thực hiện dự án xây dựng và phát triển tổ hợp cảng - dịch vụ dầu khí hoàn thiện, hiện đại trong khu vực. Từ năm 2009, công ty bắt đầu các hoạt động kinh doanh chính là xây dựng các công trình phục vụ ngành dầu khí, mua bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành dầu khí và hàng hải. Công ty đã và đang thực hiện nhiều dự án lớn trong và ngoài nước như: Xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông công nghệ cao (7,06 tỷ đồng); Xây dựng mới giàn khoan tự nâng 90m nước (12,24 tỷ đồng); Tam Đảo 01 (19,16 tỷ đồng); Dự án HRD (11,67 tỷ đồng)...
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 144 | 156 | 108.33% | 155 | 168 | 108.39% | 148 | 161 | 108.78% | 106 | 115 | 108.49% | 226 | 209 | 92.48% |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | 5 | 5 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | 3 | 3 | 100.00% |
| LN sau thuế | 1 | 1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | 4 | 4 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | 2 | 2 | 100.00% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 209 | 2 | 12,5% | 0,8% | 0,3% | 0,2% | 40 | 11.220 | 0,52 | +81,1% | +110,5% | — |
| 2024 | 115 | 1 | 9,2% | 0,7% | 0,1% | 0,1% | 20 | 11.200 | 0,44 | -28,4% | -82,7% | — |
| 2023 | 161 | 4 | 4,7% | 2,7% | 0,8% | 0,6% | 80 | 11.180 | 0,43 | -4,1% | +336,7% | — |
| 2022 | 168 | 1 | 3,4% | 0,6% | 0,2% | 0,1% | 20 | 11.100 | 0,39 | +7,5% | +17,9% | — |
| 2021 | 156 | 1 | 3,8% | 0,5% | 0,2% | 0,1% | 20 | 11.080 | 0,38 | -9,4% | -65,7% | — |
| 2020 | 172 | 2 | 4,2% | 1,4% | 0,5% | 0,3% | 40 | 11.060 | 0,41 | -5,0% | +504,7% | — |
| 2019 | 181 | 0 | 2,4% | 0,2% | 0,1% | 0,1% | — | 11.220 | 0,39 | -8,8% | -47,1% | — |
| 2018 | 199 | 1 | 3,8% | 0,4% | 0,1% | 0,1% | 20 | 11.220 | 0,42 | +60,3% | +71,4% | — |
| 2017 | 124 | 0 | 2,8% | 0,4% | 0,1% | 0,1% | — | 11.200 | 0,44 | -22,5% | -53,0% | — |
| 2016 | 160 | 1 | 6,1% | 0,6% | 0,2% | 0,1% | 20 | 11.200 | 0,46 | -20,2% | +566,8% | — |
| 2015 | 201 | 0 | 5,9% | 0,1% | 0,0% | 0,0% | — | 11.180 | 0,52 | +257,8% | -89,0% | — |
| 2014 | 56 | 1 | 9,9% | 2,4% | 0,2% | 0,2% | 20 | 11.220 | 0,45 | -4,0% | +25,1% | — |
| 2013 | 58 | 1 | 4,2% | 1,8% | 0,2% | 0,1% | 20 | 11.200 | 0,45 | +105,5% | -84,7% | — |
| 2012 | 28 | 7 | 13,1% | 24,3% | 1,2% | 0,8% | 140 | 11.240 | 0,45 | -90,2% | -72,4% | — |
| 2011 | 291 | 25 | 2,6% | 8,6% | 4,4% | 3,0% | 500 | 11.460 | 0,45 | +1.842,6% | -0,5% | 400 |
| 2010 | 15 | 25 | 4,6% | 167,4% | 4,6% | 3,1% | 500 | 11.000 | 0,47 | +2.630,0% | +24,3% | — |
| 2009 | 1 | 20 | 14,0% | 3.676,5% | 3,7% | 2,9% | 400 | 11.000 | 0,27 | — | -27,3% | 500 |
| 2008 | — | 28 | — | — | 5,2% | 4,6% | 560 | 10.620 | 0,13 | — | — | — |
| 2007 | — | — | — | — | — | — | — | 10.100 | 0,01 | — | — | — |