CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

PSG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
0,5nghìn đ
54,5% 1 năm44,4% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
P

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

Xây dựng, xây lắp

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P class=MsoNormal>Thành lập năm 2009, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (“PSG”) là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực (i) xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và (ii) đầu tư bất động sản. Ngoài ra, C…

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
Giá hiện tại
0,5 k₫
Vốn hoá
18 tỷ
P/E
P/B
EPS
-486 đ
BVPS
-12.286 đ
Cổ tức TM
600 đ (~120,0%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,5 / 0,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,5 k₫
7,45,02,50,1201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2009: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2009: LNST 8 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 849 tỷ đNăm 2010: LNST 32 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 913 tỷ đNăm 2011: LNST -87 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2012: LNST -252 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu -5 tỷ đNăm 2013: LNST -223 tỷ đ13Năm 2015: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2015: LNST -19 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2016: LNST -74 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2017: LNST -6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2018: LNST -12 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2019: LNST -11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2020: LNST -17 tỷ đ20Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: -9,6%Biên ròng: -326,8%Biên ròng: 4.098,7%Biên ròng: -7,9%Biên ròng: -328,6%Biên ròng: -20,9%Biên ròng: -55,8%Biên ròng: -43,6%Biên ròng: -14,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P class=MsoNormal>Thành lập năm 2009, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (“PSG”) là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực (i) xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và (ii) đầu tư bất động sản. Ngoài ra, Công ty còn thực hiện đầu tư tài chính vào một số công ty như CTCP Đầu tư Hải Đăng, CTCP Dầu khí Nha Trang và CTCP Thiết bị nội ngoại thất Dầu khí (PVC-Metal). Công ty đã tham gia thi công một số công trình tiêu biểu như công trình PetroVietnam Landmark, chung cư B4 Kim Liên và khách sạn PetroLand Tây Ninh. Công ty lỗ liên tiếp 3 năm trong giai đoạn 2011 – 2013 với lỗ năm 2013 là 222 tỷ đồng.</P></DIV>

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20092020 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạilắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không sản xuất, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)Xây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường bộ, công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụngPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống xây dựngHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngBán buôn kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh bất động sảnThiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)Khảo sát trắc địa công trình. Hoạt động tư vấn quản lýhoạt động trang trí nội thấthoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)hoạt động đo đạc bản đồTư vấn, quản lý, quảng cáo bất động sản. Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ kháctư vấn về môi trườngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2020115-17-1,8%-14,9%4,0%-4,7%-486-12.286-1,85+338,3%-49,6%
201926-1130,0%-43,6%2,8%-2,7%-314-11.800-2,03+17,1%+8,5%
201822-1220,9%-55,8%3,1%-3,1%-343-11.486-2,00-17,0%-121,7%
201727-6-247,8%-20,9%1,4%-1,3%-171-11.114-2,10+19,0%+92,4%
201623-7419,2%-328,6%19,4%-13,1%-2.114-10.971-2,48-90,7%-285,5%
2015243-19-5,2%-7,9%6,3%-3,1%-543-8.743-3,02+4.567,5%+91,3%
2013-5-2231.820,3%4.098,7%152,9%-24,9%-6.371-4.171-7,13-107,1%+11,5%
201277-252-165,1%-326,8%-330,6%-22,7%-7.2002.17113,56-91,6%-188,5%
2011913-870,8%-9,6%-26,6%-5,7%-2.4869.3713,63+7,5%-372,5%
20108493211,4%3,8%8,5%3,0%91410.7711,79+163,5%+296,4%600
200932289,1%2,5%5,8%1,5%2293.9712,90

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
24,70%
Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Leadvisors
8,60%
Công ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn
7,20%
Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng
4,30%
Phan Chí Trung
2,00%
Công ty Cổ phần Victory Group
0,80%
Nguyễn Phi Hoàng
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
51,90%