PTB

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Phú Tài

Giá đóng cửa gần nhất
32,4nghìn đ
7,7% 1 năm14,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Phú Tài

Tập đoàn đa ngành gốc Bình Định — đá ốp lát, gỗ nội thất, phân phối ô tô Toyota, bất động sản; niêm yết HoSE, vốn điều lệ 803.260.840.000 đồng (tr.6)

Thị trường chính: Xuất khẩu sản phẩm đá sang Châu Âu, Châu Á, Mỹ; xuất khẩu gỗ nội thất/ngoại thất và viên nén sang Châu Âu, Mỹ, Úc, Châu Á; phân phối ô tô Toyota tại Đà Nẵng và miền Trung (tr.17)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản phẩm đá (đá ốp lát, đá thạch anh nhân tạo)
Khai thác chế biến đá ốp lát, sản xuất kinh doanh đá thạch anh nhân tạo (tr.17). Doanh thu 2025 đạt 1.886.927 triệu đồng, chiếm 26% tổng doanh thu thuần hợp nhất, tăng 6% so với năm 2024 (tr.43).
Cùng mảng gỗ tạo thành "hai nguồn thu xương sống của Phú Tài, khi nắm giữ tỷ trọng trên 80% trong cơ cấu tổng doanh thu thuần" (tr.43)26% doanh thu 2025
Sản phẩm gỗ (nội thất, ngoại thất, viên nén gỗ)
Sản xuất kinh doanh đồ gỗ nội thất và ngoài trời, viên nén gỗ (tr.17). Doanh thu 2025 đạt 4.001.113 triệu đồng, chiếm 55% tổng doanh thu thuần hợp nhất, tăng 10% so với năm 2024 (tr.43).
Mảng doanh thu lớn nhất của Công ty; "nhu cầu tiêu dùng tại các thị trường xuất khẩu chủ lực như Mỹ và châu Âu cải thiện... tác động trực tiếp đến hoạt động xuất khẩu đá và gỗ của Công ty" (tr.126)55% doanh thu 2025
Xe ô tô Toyota (phân phối)
Phân phối xe ô tô Toyota qua 3 cơ sở: Toyota Đà Nẵng (Cơ sở 1), Toyota Đà Nẵng (Cơ sở 2) và Toyota Bình Định (tr.41). Doanh thu 2025 đạt 1.003.738 triệu đồng, chiếm 14% tổng doanh thu thuần hợp nhất, tăng 14% so với năm 2024 (tr.43).
Mảng thương mại ổn định, hưởng lợi từ thị trường ô tô Việt Nam tăng trưởng kỷ lục — tổng lượng xe bán toàn quốc năm 2025 đạt 604.134 chiếc, tăng 22,22% so với năm 2024 (tr.41)14% doanh thu 2025
Bất động sản
Kinh doanh bất động sản (tr.17). Doanh thu 2025 đạt 283.119 triệu đồng, chiếm 4% tổng doanh thu thuần hợp nhất, tăng 303% so với năm 2024 (tr.43).
Mảng có tốc độ tăng trưởng doanh thu mạnh nhất năm 2025 dù tỷ trọng còn nhỏ (tr.43)4% doanh thu 2025, +303% svck

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu sản phẩm đá: Châu Âu, Châu Á, Mỹ (tr.17)
  • Xuất khẩu sản phẩm gỗ nội thất/ngoại thất và viên nén: Châu Âu, Mỹ, Úc, Châu Á (tr.17)
  • Kinh doanh và phân phối ô tô Toyota: TP. Đà Nẵng, miền Trung (tr.17)
  • Địa bàn hoạt động sản xuất trải khắp Gia Lai, Đắk Lắk, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh (tr.16)
  • "Nhu cầu tiêu dùng tại các thị trường xuất khẩu chủ lực như Mỹ và châu Âu cải thiện nhưng chưa đồng đều, tác động trực tiếp đến hoạt động xuất khẩu đá và gỗ của Công ty" (tr.126)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần hợp nhất 2025 đạt 7.299.512 triệu đồng (+12,88% so với 2024, vượt 109,93% kế hoạch); lợi nhuận sau thuế đạt 514.779 triệu đồng (+36,80% so với 2024, vượt 139,28% kế hoạch) (tr.43)
  • Đầu tư công trong nước là lực đẩy cho mảng đá: Chính phủ khởi công/khánh thành 234 dự án hạ tầng quốc gia quy mô lớn (hơn 129 tỷ USD) trong năm 2025, tạo lực kéo cho nhu cầu đá ốp lát và đá xây dựng; giá đá xây dựng tăng khoảng 10%-18% theo từng quý từ đầu năm 2025 (tr.40)
  • Ngành gỗ 2025 phục hồi nhờ lãi suất giảm và nhu cầu xây dựng/tiêu dùng tại Mỹ, EU, Nhật Bản tăng, nhưng Công ty dự báo mảng gỗ sẽ tăng trưởng chậm lại trong năm 2026 do các yếu tố vĩ mô không còn hỗ trợ (tr.20, tr.29)
  • Rủi ro thuế quan: Hoa Kỳ áp thuế 10% với gỗ mềm và 25% với đồ nội thất kể từ 14/10/2025, có thể tạo áp lực ngắn hạn lên doanh nghiệp xuất khẩu gỗ (tr.20)
  • Thị trường ô tô Việt Nam lập kỷ lục doanh số năm 2025 (604.134 xe, +22,22% so với 2024), hỗ trợ mảng phân phối Toyota của Công ty (tr.41)
  • Kế hoạch 2026: doanh thu thuần mục tiêu 8.786.000 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế mục tiêu 608.000 triệu đồng (tr.130)
  • Rủi ro đặc thù đa ngành: rủi ro kinh tế, lãi suất, tỷ giá, pháp lý cùng các rủi ro riêng của từng ngành gỗ (chứng nhận FSC, EUDR, CBAM), đá (khoáng sản, môi trường) và ô tô (tr.28-29)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — Công ty Cổ phần Phú Tài (PTB), công bố qua FPTS ngày 04/04/2026 (file: 20260404_-_PTB_-_BAO_CAO_THUONG_NIEN_2025.pdf). Các trích dẫn tham chiếu số trang in trên báo cáo (tr.6-7, 16-17, 24-25, 28-29, 38-43, 126-127, 130-131).
Giá hiện tại
32,4 k₫
Vốn hoá
3.240 tỷ
P/E
6,3
P/B
0,97
EPS
5.150 đ
BVPS
33.480 đ
Cổ tức TM
2.500 đ (~7,7%)
Room ngoại
15,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
45,9 / 32,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 32,4 k₫
56,544,833,221,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k6k3k0k12%8%4%0%Năm 2010: Doanh thu 1.650 tỷ đNăm 2010: LNST 41 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.787 tỷ đNăm 2011: LNST 59 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.739 tỷ đNăm 2012: LNST 71 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.145 tỷ đNăm 2013: LNST 102 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.453 tỷ đNăm 2014: LNST 121 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.046 tỷ đNăm 2015: LNST 183 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.662 tỷ đNăm 2016: LNST 278 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.971 tỷ đNăm 2017: LNST 361 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.719 tỷ đNăm 2018: LNST 400 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.549 tỷ đNăm 2019: LNST 457 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.602 tỷ đNăm 2020: LNST 379 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.495 tỷ đNăm 2021: LNST 526 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.889 tỷ đNăm 2022: LNST 502 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.619 tỷ đNăm 2023: LNST 294 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.467 tỷ đNăm 2024: LNST 376 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7.300 tỷ đNăm 2025: LNST 515 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 7,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phú Tài (PTB) có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Quân khu 5 - Bộ Quốc Phòng được chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm gỗ, vật liệu đá xây dựng, tiêu thụ sản phẩm xe ô tô Toyota và cung cấp các dịch vụ sửa chữa xe ô tô Toyota. PTB có năng lực sản xuất đá ốp lát với công suất hơn 4,3 triệu m2/năm, chế biến gỗ với công suất hơn 20.000 m3/năm. Bên cạnh đó, Công ty cung cấp dịch vụ sửa chữa xe Toyota với công suất 36.000 lượt xe/năm và tiêu thụ 2.000 chiếc/năm. Thị phần của Công ty về sản phẩm đá hiện nay bao gồm những tỉnh thành sau: Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Bình Định, Bình Dương, Tp HCM, Cần Thơ... Sản phẩm gỗ xuất khẩu sang các nước Châu Âu, Châu Mỹ.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Chế biến đá granite, đá bazal, đá marbleTrồng rừng và chăm sóc rừngKhai thác đá granite, đá bazalKhai thác đá, cát, sỏi làm vật liệu xây dựngSản xuất vali, túi xách và các loại tương tựsản xuất yên đệmSản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bệnSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaSản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâuSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất bê tông và các loại sản phẩm từ xi măng và thạch caoSản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim khác chưa được phân vào đâuSản xuất giường, tủ, bàn ghếTrang trí nội thất, ngoại thấtBán buôn ô tô và xe có động cơ khácĐại lý ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phần phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácĐại lý mua bán, ký gửi, nhận ký gửi hàng hóa các loạiMôi giới thương mạiBán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, gia trải giường, gối và hàng dệt khácBán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tựMua bán các sản phẩm từ đá granite, đá bazal, đá marbleXuất nhập khẩu các sản phẩm của công ty, vật tư, nguyên liệu, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và hàng hóa tiêu dùngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257.30051520,5%7,1%15,4%8,1%5.15033.4800,91+12,9%+36,8%
20246.46737618,9%5,8%12,4%6,9%3.76030.3300,81+15,1%+27,9%2.500
20235.61929420,5%5,2%10,5%5,5%2.94028.1100,89-18,4%-41,4%2.500
20226.88950222,4%7,3%18,2%9,6%5.02027.6100,90+6,1%-4,5%3.000
20216.49552622,4%8,1%22,0%9,7%5.26023.9101,27+15,9%+38,6%500
20205.60237920,4%6,8%19,1%7,9%3.79019.9101,40+1,0%-17,0%2.000
20195.54945718,6%8,2%24,8%10,6%4.57018.4601,35+17,6%+14,3%3.000
20184.71940017,9%8,5%24,1%11,8%4.00016.6101,05+18,8%+10,7%3.200
20173.97136117,6%9,1%32,9%14,0%3.61010.9601,35+8,5%+29,8%1.000
20163.66227816,0%7,6%34,9%15,4%2.7807.9601,27+20,2%+51,7%1.000
20153.04618314,8%6,0%35,5%14,8%1.8305.1701,40+24,2%+51,5%
20142.45312113,2%4,9%34,2%11,1%1.2103.5402,08+14,4%+19,2%
20132.14510212,8%4,7%35,3%11,0%1.0202.8802,19+23,3%+44,0%2.500
20121.7397112,6%4,1%33,5%9,5%7102.1002,53-2,7%+20,0%1.000
20111.7875912,9%3,3%31,3%9,4%5901.8802,33+8,3%+44,4%2.000
20101.6504110,7%2,5%28,4%6,7%4101.4303,21+20,8%+121,4%
20091.365189,1%1,3%16,3%3,8%1801.1303,33+28,5%-3,6%
20081.0631912,8%1,8%19,3%3,5%1909904,52+17,7%-25,7%
20079032611,0%2,8%24,6%6,7%2601.0402,69

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Vỹ
13,50%
Lê Văn Thảo
8,70%
Lê Văn Lộc
6,40%
Nguyễn Sỹ Hòe
6,30%
Nguyễn Hữu Tâm
4,90%
Trần Thanh Cung
4,40%
Norges Bank
4,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
51,80%