PTE

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ

Giá đóng cửa gần nhất
5,7nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 10/04/2026
P

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần xi măng Phú Thọ (PTE) được thành lập năm 1975. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng PCB 40, PCB30 và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty có dây chuyền sản xuất Clinker với công suất 1.200 tấn/ngày. Năng lực sản xuất xi măng 3…

Sản xuất và kinh doanh xi măng PCB-40, PCB-30Clinker thương phẩmKhai thác kinh doanh đá xây dựng, đá giao thông
Giá hiện tại
5,7 k₫
Vốn hoá
68 tỷ
P/E
P/B
EPS
-3.500 đ
BVPS
-30.000 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,8 / 3,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,7 k₫
7,35,23,11,020192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k-1%-15%-29%-43%Năm 2010: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2010: LNST -13 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2011: LNST -20 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 165 tỷ đNăm 2012: LNST -19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 254 tỷ đNăm 2013: LNST -40 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 327 tỷ đNăm 2014: LNST -17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 348 tỷ đNăm 2015: LNST -4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 282 tỷ đNăm 2016: LNST -1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 238 tỷ đNăm 2017: LNST -15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2018: LNST -24 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2019: LNST -65 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2020: LNST -33 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 275 tỷ đNăm 2021: LNST -26 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2022: LNST -53 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2023: LNST -62 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2024: LNST -2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2025: LNST -42 tỷ đ25Biên ròng: -11,8%Biên ròng: -20,3%Biên ròng: -11,8%Biên ròng: -15,7%Biên ròng: -5,2%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: -6,1%Biên ròng: -9,8%Biên ròng: -28,7%Biên ròng: -12,3%Biên ròng: -9,4%Biên ròng: -19,5%Biên ròng: -32,7%Biên ròng: -1,5%Biên ròng: -27,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần xi măng Phú Thọ (PTE) được thành lập năm 1975. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng PCB 40, PCB30 và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty có dây chuyền sản xuất Clinker với công suất 1.200 tấn/ngày. Năng lực sản xuất xi măng 350.000 tấn/năm và đá vôi 300.000 m3/năm. Công suất bình quân hàng năm đạt trên 35 vạn tấn sản phẩm. PTE chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 30/06/2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (7 ngành nghề)
Sản xuất và kinh doanh xi măng PCB-40, PCB-30Clinker thương phẩmKhai thác kinh doanh đá xây dựng, đá giao thôngKinh doanh vật liệu xây dựng khácThi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thuỷ lợiChuẩn bị mặt bằng xây dựngKinh doanh vận tải hàng hoá đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025153-42-3,3%-27,7%11,8%-14,8%-3.500-30.000-1,79-4,4%-1.667,8%
2024160-2-1,9%-1,5%0,8%-0,8%-167-26.417-2,00-15,1%+96,1%
2023188-62-3,4%-32,7%19,6%-17,9%-5.167-26.250-2,09-30,9%-15,7%
2022272-530,1%-19,5%21,0%-13,4%-4.417-21.083-2,56-0,8%-105,4%
2021275-269,4%-9,4%13,0%-6,4%-2.167-16.667-3,04+3,6%+20,6%
2020265-335,1%-12,3%18,8%-7,6%-2.750-14.500-3,45+17,6%+49,6%
2019225-65-5,7%-28,7%45,7%-14,1%-5.417-11.833-4,24-10,2%-164,3%
2018251-249,6%-9,8%68,0%-4,7%-2.000-3.000-15,42+5,4%-68,9%
2017238-1510,8%-6,1%128,2%-2,8%-1.250-917-46,81-15,5%-1.002,7%
2016282-115,3%-0,5%-41,2%-0,3%-83250163,54-19,1%+66,7%
2015348-412,2%-1,1%-87,8%-0,7%-333417118,48+6,4%+76,7%
2014327-1711,2%-5,2%-200,4%-3,0%-1.41766764,84+29,0%+57,5%
2013254-406,1%-15,7%-157,0%-7,2%-3.3332.08320,94+53,8%-105,4%
2012165-198,0%-11,8%-29,7%-3,4%-1.5835.4177,69+66,9%+3,4%
201199-206,7%-20,3%-24,3%-4,3%-1.6676.9174,71-7,0%-60,1%
2010106-1313,5%-11,8%-10,9%-2,9%-1.0839.5832,71-32,5%-364,0%
2009158520,2%3,0%3,7%1,5%41710.7501,54+12,6%-47,2%
2008140917,2%6,4%6,8%3,5%75011.0000,93+23,6%+54,6%
2007113613,5%5,1%4,3%3,4%50011.1670,28

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Triệu Quang Thuận
12,00%
Triệu Quốc Hoàn
8,20%
Trần Tuấn Đạt
7,30%
Nguyễn Thành Phú
4,10%
Trần Thị Phương Linh
1,50%
Triệu Quang Thắng
1,50%
Nguyễn Khắc Lâm
1,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
64,20%