PTG

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết

Giá đóng cửa gần nhất
1,6nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 30/06/2026
P

Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết

Báo cáo thường niên 2023 · Dệt may

Thị trường chính: Nhật Bản
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Quần áo may sẵn + may gia công
2 ngành chiếm trên 10% doanh thu; xuất khẩu đi Nhật Bản (tr.4)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: Nhật Bản (tr.4); chưa phát triển được thị trường nội địa (tr.7)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Cạnh tranh đơn gia công với các nước châu Á đang phát triển (tr.12)
  • Xu hướng rút đơn về Việt Nam từ căng thẳng Mỹ–Trung (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP May Xuất khẩu Phan Thiết (công bố 02/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
1,6 k₫
Vốn hoá
8 tỷ
P/E
0,1
P/B
0,04
EPS
13.000 đ
BVPS
39.400 đ
Cổ tức TM
15.000 đ (~937,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,2 / 0,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,6 k₫
2,21,50,80,12019202020212022202320242026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k37%25%12%0%Năm 2010: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2011: LNST 32 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 126 tỷ đNăm 2012: LNST 8 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2013: LNST 21 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 200 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 276 tỷ đNăm 2015: LNST 29 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 270 tỷ đNăm 2016: LNST 22 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 306 tỷ đNăm 2017: LNST 29 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 369 tỷ đNăm 2018: LNST 70 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2019: LNST 21 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 397 tỷ đNăm 2020: LNST 43 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 400 tỷ đNăm 2021: LNST 38 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 501 tỷ đNăm 2022: LNST 49 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 461 tỷ đNăm 2023: LNST 47 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 488 tỷ đNăm 2024: LNST 52 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 556 tỷ đNăm 2025: LNST 65 tỷ đ25Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 28,7%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 12,5%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 19,0%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 10,7%Biên ròng: 11,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết (PTG) tiền thân là Xí nghiệp May Phan Thiết là đơn vị trực thuộc Công ty May Mặc Xuất Khẩu Bình Thuận được thành lập năm 1994. Hoạt động chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu hàng may sẵn, gia công quần áo theo đơn hàng. Sản phẩm xuất khẩu chủ lực là áo khoác và quần áo thể thao các loại để xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản, EU, Đài Loan, Mỹ. Công ty đang sở hữu 2 nhà xưởng sản xuất: Nhà máy Phan Thiết có công suất sản xuất quần 420 pcs/ngày; Nhà máy Phú Long có công suất sản xuất áo len và áo phông là 107.000pcs/tháng, quần và cargo là 93.000pcs/tháng...Ngày 04/01/2010, PTG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Sản xuất quần áo may sẵnCho thuê văn phòngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không kinh doanh bar rượu có sử dụng nhạc mạnh)Xây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công íchHoàn thiện công trình xây dựngBán lẻ trong siêu thịPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLặp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíĐại lý du lịchKhách sạnĐiều hành tour du lịchXây dựng công trình đường sắt và đường bộXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống điệnMay gia công(Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255566515,4%11,6%32,8%16,8%13.00039.4000,95+13,9%+23,2%
20244885213,2%10,7%24,6%14,4%10.40042.6000,71+5,9%+12,3%15.000
20234614712,3%10,1%26,7%14,5%9.40035.0000,84-8,0%-5,3%2.000
20225014912,8%9,8%34,4%16,6%9.80028.6001,07+25,2%+28,6%2.000
20214003813,1%9,6%24,8%13,9%7.60031.0000,79+0,8%-11,1%12.000
20203974312,4%10,9%33,1%17,1%8.60026.0000,94-5,4%+106,1%2.000
2019419216,1%5,0%15,6%7,8%4.20026.8000,99+13,8%-70,1%12.000
20183697021,2%19,0%55,0%32,2%14.00025.4000,71+20,5%+139,6%2.000
20173062912,1%9,5%23,4%14,0%5.80025.0000,68+13,4%+30,5%12.000
20162702210,6%8,3%22,9%13,5%4.40019.6000,69-2,3%-23,0%2.000
20152762913,4%10,5%33,3%19,9%5.80017.4000,67+37,9%+34,2%2.000
20142002215,2%10,8%31,2%19,2%4.40013.8000,63+16,1%+0,8%2.000
20131722117,4%12,5%35,4%20,8%4.20012.2000,71+37,2%+161,4%2.500
2012126810,7%6,5%17,8%8,9%1.6009.2001,01+12,2%-74,4%1.000
20111123231,2%28,7%67,2%32,3%6.4009.6001,08+45,5%+516,0%2.500
201077514,2%6,8%23,0%12,3%1.0004.6000,87+2,4%+13,8%2.250
200975511,6%6,1%24,3%9,2%1.0003.8001,65+15,9%+17,0%
200865414,8%6,0%22,5%9,6%8003.4001,33+51,4%+76,9%
200743212,6%5,2%13,6%5,9%4003.2001,29-36,7%-67,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Huỳnh Văn Nghi
13,40%
Huỳnh Mỹ Linh
10,10%
Huỳnh Thanh Vũ
8,90%
Dương Thị Thu Hồng
7,20%
Nguyễn Quốc Bình
6,50%
Bùi Trọng Thủy
5,10%
Nguyễn Thị Lệ Hoa
4,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
44,00%