PTO

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện

Giá đóng cửa gần nhất
20,0nghìn đ
9,6% 1 năm+5,3% YTD
Đóng cửa 18/05/2026
P

Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện

Xây dựng, xây lắp

Thành lập năm 1996, Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện (PTO), thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Công ty tham gia thi công: (i) lắp đặt tổng đài, hầm cống cáp, cộ…

Sản xuất cột ăng tenSản xuất thiết bị bảo vệMua bán vật tư, thiết bị xây dưng, thiết bị cơ điện, điện tử, bưu chính, viễn thông, tin học. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện
Giá hiện tại
20,0 k₫
Vốn hoá
20 tỷ
P/E
20,0
P/B
1,11
EPS
1.000 đ
BVPS
18.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
30,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,9 / 13,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,0 k₫
25,917,79,41,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k6%4%2%0%Năm 2014: Doanh thu 56 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 37 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 41 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 1,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Thành lập năm 1996, Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện (PTO), thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Công ty tham gia thi công: (i) lắp đặt tổng đài, hầm cống cáp, cột, hệ thống cáp và (ii) kinh doanh các thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông (nắp bể cáp thông tin và thiết bị đầu nối, phụ kiện). PTO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2006. Công ty đã thi công nhiều dự án trọng điểm trong ngành viễn thông bao gồm dự án cáp quang Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh, công trình hạ tầng kĩ thuật viễn thông Quảng Ninh, hệ thống hạ tầng viễn thông tỉnh Thanh Hóa. PTO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất cột ăng tenSản xuất thiết bị bảo vệMua bán vật tư, thiết bị xây dưng, thiết bị cơ điện, điện tử, bưu chính, viễn thông, tin học. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điệnHoạt động tư vấn đầu tưSản xuất vật liệu xây dựngThiết kế hệ thống thôn gitn liên lạc công trình dân dụng, công nghiệpGiám sát lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạcThiết kế thiết bị bảo vệThiết kế mạng công tình thông tin, bưu chính viễn thôngSữa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại viSữa chữa thiết bị điệnSữa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụngDịch vũ kỹ thuật đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng mạng viễn thôngSữa chữa, bảo dưỡng anten, mạng viễn thông, hệ thống tiếp đất, hệ thống chống sét, hệ thống máy điều hoa không khí, hệ thống ắc quy, hệ thống hầm cống cáp viễn thông, hệ thống cáp thoát nướcVận tải hàng hóa bằng đường bộSữa chữa thiết bị liên lạcSản xuất linh kiện điện tửSản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhSản xuất các thiết bị trong ngành truyền hìnhSản xuất thiết bị viễn thông, internet. Sản xuất thiết bị trong lĩnh vực viễn thôngSản xuất sản phẩm điện tử dân dụngSản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiểnSữa chữa máy móc, thiết bịSản xuất điện năng lượng mặt trờiBán điện cho người sử dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202553112,0%1,5%4,4%2,2%1.00018.0001,03+29,7%-45,9%
202441218,9%3,6%8,1%4,6%2.00019.0000,76+45,0%+373,9%500
202328021,2%1,1%1,8%1,2%17.0000,48-25,7%-71,2%
202238118,1%2,9%6,0%3,4%1.00018.0000,75+13,9%+16,5%600
202134117,3%2,8%5,2%3,0%1.00018.0000,73-9,4%-14,0%500
202037117,4%3,0%6,1%3,5%1.00018.0000,72+6,8%-28,0%600
201935221,8%4,4%8,5%3,9%2.00018.0001,18-8,9%-11,5%600
201838220,7%4,5%10,4%3,9%2.00016.0001,69-1,7%+89,6%
201739119,3%2,3%6,1%1,9%1.00015.0002,23-22,4%+13,2%
201650119,1%1,6%5,5%1,9%1.00014.0001,91+65,3%+3.843,3%
201530015,2%0,1%0,1%0,1%14.0001,87-45,8%-97,6%
20145619,5%1,5%5,8%1,8%1.00015.0002,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
30,00%
Thân Quốc Tường
3,10%
Nguyễn Thị Chinh
0,80%
Võ Thành Nại
0,20%
Nguyễn Thị Ngọc Nga
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
65,70%