PVB

Ống dẫn dầu khíDầu khí

Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
21,9nghìn đ
25,5% 1 năm41,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam

Bọc ống chống ăn mòn cho đường ống dẫn khí — nhà thầu EPC kết cấu kim loại, bồn bể ngành dầu khí

Thị trường chính: Trong và ngoài nước (tr.1)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bọc ống & chống ăn mòn kim loại
Sản xuất bọc ống, sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại, gia tải đường ống (tr.1)
Dịch vụ bọc ống là dịch vụ cốt lõi của Công ty (tr.2)Cốt lõi
Thi công xây lắp EPC & kết cấu kim loại
Thi công xây lắp EPC các công trình khí, lắp đặt, duy tu bảo dưỡng các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, bình chịu áp lực (tr.1)
Mở rộng lĩnh vực dịch vụ gia công chế tạo kết cấu thiết bị, cụm thiết bị; bảo dưỡng sửa chữa cho các công trình, đường ống, thiết bị dầu khí công nghiệp; thi công xây lắp các công trình công nghiệp, công trình dầu khí (tr.2)EPC
Dịch vụ kỹ thuật & thương mại
Hệ thống công nghệ và kinh doanh các dịch vụ thương mại (tr.1)
Mở rộng lĩnh vực thương mại (tr.2); trong năm 2025 Công ty ký kết được các hợp đồng dịch vụ kỹ thuật và thương mại với các khách hàng trong và ngoài nước (tr.8)Thương mại

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trong nước — các dự án ngành dầu khí: chuỗi dự án Lô B - Ô Môn, Lạc Đà Vàng, Thiên Nga Hải Âu; kế hoạch 2026 gồm Lô B - Ô Môn, Đại Hùng Nam, tuyến ống dẫn nhiên liệu sân bay Phú Quốc (tr.8, tr.9)
  • Nước ngoài — định hướng tiếp cận, mở rộng thị trường nước ngoài (tr.2); năm 2025 ký được hợp đồng dịch vụ kỹ thuật và thương mại với khách hàng nước ngoài (tr.8)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Năm 2025 ký và thực hiện thành công các hợp đồng bọc ống cho chuỗi dự án Lô B - Ô Môn, Lạc Đà Vàng, Thiên Nga Hải Âu (tr.8)
  • Doanh thu thực hiện 831,611 tỷ đồng, vượt kế hoạch 540 tỷ đồng (tr.2)
  • Lợi nhuận trước thuế thực hiện 76,085 tỷ đồng, vượt kế hoạch 50 tỷ đồng (tr.2)
  • Kế hoạch 2026: triển khai các hợp đồng bọc ống của chuỗi dự án đường ống dẫn khí Lô B - Ô Môn, Đại Hùng Nam, tuyến ống dẫn nhiên liệu sân bay Phú Quốc (tr.9)
  • Rủi ro tỷ giá: phần lớn vật tư chính phục vụ bọc ống được mua ở nước ngoài dẫn đến Công ty thực hiện một số giao dịch có gốc ngoại tệ, chịu rủi ro khi biến động tỷ giá (tr.1)
  • Khó khăn 2025: chính sách nới lỏng tiền tệ ở một số quốc gia và trong nước ảnh hưởng đến tỷ giá; tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước chưa bền vững; giá nguyên vật liệu biến động lớn ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh (tr.8)
  • Cổ đông lớn: Tổng công ty Khí Việt Nam sở hữu 11.434.000 cổ phần, tỷ lệ 52,94% (tr.6)
Nguồn: BCTN 2025 — Công ty CP Bọc ống Dầu khí Việt Nam (PVB), Số 1?2/BC-BODK gửi Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Phú Mỹ ngày 17/03/2026 — https://file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/03/18/PVB_2026-3-18_c61e7d3_VI_BaoCaoThuongNien_2025.pdf
Giá hiện tại
21,9 k₫
Vốn hoá
482 tỷ
P/E
7,9
P/B
1,10
EPS
2.773 đ
BVPS
19.955 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~4,6%)
Room ngoại
1,4%
Sở hữu NN
52,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
43,3 / 25,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,9 k₫
43,332,121,09,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2010: LNST 21 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 749 tỷ đNăm 2011: LNST 26 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 888 tỷ đNăm 2012: LNST 81 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2013: LNST 59 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.001 tỷ đNăm 2014: LNST 148 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 968 tỷ đNăm 2015: LNST 126 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2016: LNST -54 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2017: LNST 56 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 203 tỷ đNăm 2018: LNST 23 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 383 tỷ đNăm 2019: LNST 37 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 695 tỷ đNăm 2020: LNST 61 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2022: LNST -13 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 244 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 832 tỷ đNăm 2025: LNST 61 tỷ đ25Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 14,7%Biên ròng: 13,0%Biên ròng: -849,4%Biên ròng: 67,7%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: -37,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 7,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam (PVB) tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp và Đô thị IDICO - Dầu khí được thành lập năm 2007. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất bọc ống, sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại, gia tải đường ống... Nhà máy bọc ống dầu khí của Công ty là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam và là nhà máy hiện đại nhất tại khu vực Đông Nam Á. Công suất bọc ống của nhà máy đạt từ 100.000 - 480.000 m/năm mỗi loại. Một số dự án bọc ống tiêu biểu của Công ty đã thực hiện như: Dự án Hải sư Trắng, dự án dây chuyền cấp khí cho NM điện Nhơn Trạch II, dự án Tê Giác Trắng, dự án Biển Đông I, dự án Sư Tử Trắng, dự án Hải Sư Trắng Đen... Đối thủ cạnh tranh chính trong khu vực Đông Nam Á của Công ty là 2 cơ sở bọc ống Bredoro (Kuantan, Malaysia) và PPSC (Kabil, Indonesia). Ngày 24/12/2013, PVB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Dầu khí
Ngành (ICB cấp 4)
Ống dẫn dầu khí
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thi công lắp đặt (kể cả EPC - nhận thầu trọn gói) các công trình dầu khí, công trình cảng, đường thủy, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, công trình biển và cơ sở hạ tầngXây dựng đường dây tải điện, trạm biến áp đến 35KV, điện dân dụng và công nghệLắp đặt hệ thống đường dây tải điện, trạm biến áp đến 35KV, điện dan dụng và công nghiệpLắp đặt, duy tu, bảo dưỡng các chân đế giàn khoan, các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, nước, bình chịu áp lực và hệ thống công nghệSản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại, gia tải đường ống, bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền và các phương tiện nổiCho thuê lao động (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 55/2013/NDD-CP ngày 22/05/2013)Kiểm tra, phân tích kỹ thuật chất lượng các loại vật liệu, sản phẩm bọc ống chống ăn mòn, bọc cách nhiệt, bọc bê tông gia trọng và bồn bể chứaĐầu tư xây dựng và khai thác phát triển khu liên hợp công nghiệp - đô thị và dịch vụĐầu tư xây dựng, khai thác hạ tầng, cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, bãi cảng, máy - thiết bị thi côngĐầu tư xây dựng: các nhà máy chế tạo cơ khí phục vụ ngành dầu khí, hóa chất, nhà máy xi măng và sản xuất vật liệu xây dựngCho thuê văn phòng, siêu thị nhà ởThiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kết cấu các công trình dân dung - công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpKhảo sát địa chất xây dựng công trìnhKhảo sát địa hình công trìnhTư vấn đầu tư các công trình dầu khíLập dự án và quản lý dự ánCác dịch vụ hậu cần, xuất nhập khẩu thiết bị - vật tư - hàng hóa phục vụ cho các dự án trong và ngoài nướcKinh doanh các dịch vụ trong công nghiệp, đô thịVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, bằng xe đầu kéo, remoc, xe cầu tảiVận tải hành khác đường bộ trong nội thành, ngoại thànhVận chuyển đưa đón cán bộ công nhân viên đi lafmhangf ngày, đi công việc, đi tham quan nghỉ dưỡng trong và ngoài tỉnhKinh doanh vật tư, thiết bị, hóa chất trong lĩnh vực dầu khí và lĩnh vực công nghiệp khácphụ gia, dung môi, hóa chất, pha chế xăng dầuNhập khẩu vật tư, phụ gia, dung môi, hóa chất pha chế xăng dầu, thiết bị và phương tiện phục vụ lĩnh vực dầu khí và lĩnh vực công nghiệp khácCho thuê xe tải, bán romooc

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258326115,1%7,4%14,0%5,2%2.77319.9551,67+213,6%+322,8%
20242651512,7%5,5%3,8%3,2%68217.3640,19+8,5%+331,8%
202324437,3%1,4%0,9%0,7%13616.7730,35+611,5%+125,9%
202234-13-78,2%-37,8%-3,5%-3,2%-59116.6360,09-11,4%-2.334,5%
2021391-48,2%1,5%0,2%0,1%4517.2730,19-94,4%-99,0%
20206956115,8%8,7%14,7%10,3%2.77318.6820,43+81,7%+62,1%1.000
20193833721,4%9,8%8,4%4,4%1.68220.2270,92+88,9%+61,8%1.000
20182032324,0%11,4%5,4%4,9%1.04519.4090,09+143,8%-59,0%700
20178356-41,1%67,7%13,9%12,8%2.54518.3640,08+1.207,3%+204,2%
20166-54-1.127,4%-849,4%-15,5%-12,2%-2.45515.8180,28-99,3%-142,8%
201596812618,7%13,0%24,4%18,0%5.72723.5450,35-3,4%-14,4%2.500
20141.00114825,9%14,7%37,2%13,8%6.72718.0451,69+87,9%+151,4%2.000
20135335921,5%11,0%18,9%8,3%2.68214.1361,27-39,9%-27,5%2.000
20128888118,6%9,1%26,5%10,3%3.68213.9091,56+18,5%+207,9%2.200
20117492615,9%3,5%10,4%2,5%1.18211.4553,18+127,1%+23,2%1.060
20103302114,7%6,5%9,3%2,5%95510.4092,69+2.727,8%
200910,8%0,2%454.5002,17+150,2%
2008-2-6,5%-6,5%-911.0450,00

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
52,90%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
4,90%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB
1,10%
Bùi Tường Định
0,10%
Trần Đức Minh
0,10%
Đặng Đình Bính
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,80%