PVG

Phân phối khí đốtTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
5,7nghìn đ
17,4% 1 năm10,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam

Phân phối khí đốt

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc (PVG), tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh các sản phẩm khí miền Bắc thành lập năm 2000. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của PVG là: Kinh doanh khí hoá lỏng và các sản phẩm dầu k…

Kinh doanh khí đốt, xăng dầu, hạt nhựa và các sản phẩm dầu khí. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quanBảo dưỡng, sửa chữa máy thiết bị kho chứa, trạm chiết nạp LPG và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh LPG và các sản phẩm dầu khíKiểm định kỹ thuật an toàn đối với chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lực. Giám định kỹ thuật chai chứa khi dầu mỏ hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lực
Giá hiện tại
5,7 k₫
Vốn hoá
228 tỷ
P/E
15,2
P/B
0,45
EPS
375 đ
BVPS
12.650 đ
Cổ tức TM
300 đ (~5,3%)
Room ngoại
6,8%
Sở hữu NN
51,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,6 / 5,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,7 k₫
15,712,38,85,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k5k3k-0k5%3%1%-0%Năm 2010: Doanh thu 2.764 tỷ đNăm 2010: LNST 36 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.998 tỷ đNăm 2011: LNST 143 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.315 tỷ đNăm 2012: LNST 27 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.075 tỷ đNăm 2013: LNST 28 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 4.221 tỷ đNăm 2014: LNST -3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.737 tỷ đNăm 2015: LNST 24 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.525 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.552 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.055 tỷ đNăm 2018: LNST 12 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.480 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.458 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.079 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.601 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.453 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.248 tỷ đNăm 2024: LNST 13 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.619 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc (PVG), tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh các sản phẩm khí miền Bắc thành lập năm 2000. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của PVG là: Kinh doanh khí hoá lỏng và các sản phẩm dầu khí; Kinh doanh vật tư, thiết bị, kho bãi, trạm chiết nạp khí hóa lỏng; Cung cấp dịch vụ vận tải khí hoá lỏng... Hoạt động kinh doanh LPG của Công ty trải dài và rộng khắp các tỉnh phía bắc cho tới Đà Nẵng. Là một trong những công ty đạt sản lượng phân phối gas lớn nhất miền Bắc, Công ty có nguồn cung cấp gas ổn định từ nhà máy Chế biến Dinh Cổ, Nhà máy lọc dầu số 1 – Dung Quất. Ngoài ra, Công ty có 1 tổng kho tại Hải Phòng với sức chứa 1.108 tấn và đang hoàn thiện hệ thống kho chứa LPG tại khu vực Hải Phòng, Hà Tĩnh, Đà Nẵng. Sở hữu nhà máy sản xuất và phân phối khí thiên nhiên nén (CNG): CNG Tiền Hải - Thái Bình đạt công suất 150 triệu Sm3/năm...đảm bảo cho nguồn khí sạch, giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Ngày 07/01/2009, PVG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Phân phối khí đốt
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Kinh doanh khí đốt, xăng dầu, hạt nhựa và các sản phẩm dầu khí. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quanBảo dưỡng, sửa chữa máy thiết bị kho chứa, trạm chiết nạp LPG và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh LPG và các sản phẩm dầu khíKiểm định kỹ thuật an toàn đối với chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lực. Giám định kỹ thuật chai chứa khi dầu mỏ hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lựcXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩuĐào tạo lao động kỹ thuật ngành gasTư vấn, thiết kế, đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt thiết bị kho chứa, trạm chiết nạp LPG, CNG, LNG và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh LPG, CNG, LNG, xăng dầu, hạt nhựa và các sản phẩm dầu khí, phẩm dầu khíTư vấn, thiết kế máy thiết bị kho chứa, trạm chiết nạp LPG và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh LPG và các sản phẩm dầu khí. Tư vấn, thiết kế, lắp đặt hệ thống cung cấp LPG cho khu đô thị, khu công nghiệp, nhà máyLắp đặt máy thiết bị kho chứa, trạm chiết nạp LPG và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản suất kinh doanh LPG, CNG, LNG, xăng dầu, hạt nhựa và các sản phẩm dầu khíDịch vụ vận tải LPG, CNG, LNG, xăng dầu, hạt nhựa và các sản phẩm dầu khíKinh doanh vật tư, thiết bị phụ kiện, kho bãi, trạm chiếp nạp LPG, CNG, LNG, xăng dầu, hạt nhựa và các sản phẩm dầu khíDịch vụ quản lý bất động sản, quản lý điều hành, khai thác các dịch vụ trong các tòa nhàSản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chếKinh doanh phân đạm, amoniac, các sản phẩm hóa chất khác, các dịch vụ trong kinh doanh phân đạm và các sản phẩm phá chất khác có liên quanĐại lý mua, bán, ký gửi hàng hóaBán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.619156,6%0,2%2,9%1,0%37512.6502,02+26,1%+15,0%
20245.248138,4%0,2%2,6%0,8%32512.4002,34+17,9%+1.107,0%
20234.45319,5%0,0%0,2%0,1%2512.0752,69-3,2%-93,5%
20224.601169,0%0,4%3,3%1,1%40012.4751,92+12,8%+11,5%300
20214.0791510,1%0,4%2,9%0,8%37512.4002,71+18,0%+2.759,6%300
20203.458110,3%0,0%0,1%0,0%2512.0252,22-0,6%+147,2%
20193.480010,7%0,0%0,0%0,0%12.0251,67-14,2%-98,3%
20184.0551212,2%0,3%3,0%0,8%30010.1752,57+14,1%-8,2%500
20173.5521314,2%0,4%3,3%0,9%3259.8752,68+40,7%+2.069,9%
20162.525114,9%0,0%0,2%0,0%259.5502,43-7,7%-97,5%
20152.7372410,8%0,9%6,0%1,8%60010.0752,27-35,2%+814,9%600
20144.221-36,0%-0,1%-0,9%-0,2%-759.4752,60+3,6%-112,3%
20134.075286,7%0,7%6,7%1,9%70010.2752,56-5,6%+1,2%700
20124.315275,9%0,6%6,7%2,1%67510.2502,12+7,9%-80,8%800
20113.9981435,4%3,6%33,7%9,8%3.57510.5752,45+44,6%+297,7%1.850
20102.764365,4%1,3%11,1%2,7%9008.0503,14+79,5%+34,7%1.100
20091.540279,7%1,7%8,6%2,6%6757.7002,37+19,0%+240,9%800
20081.29484,8%0,6%2,6%1,0%2007.3751,77+38,8%-43,5%300
2007932148,7%1,5%9,7%1,8%3503.5504,51

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
51,30%
Trịnh Văn Minh
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,50%