PVX

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
1,5nghìn đ
21,1% 1 năm28,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập năm 1983. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, công ty là đơn vị duy nhất …

Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtXây dựng công trình công íchXây dựng công trình thể thao ngoài trời
Giá hiện tại
1,5 k₫
Vốn hoá
600 tỷ
P/E
750,0
P/B
1,25
EPS
2 đ
BVPS
1.200 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~66,7%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
54,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,1 / 1,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,5 k₫
8,25,73,20,720192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
14k8k3k-3k13%-10%-34%-58%Năm 2010: Doanh thu 7.298 tỷ đNăm 2010: LNST 742 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 9.304 tỷ đNăm 2011: LNST 97 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.661 tỷ đNăm 2012: LNST -1.847 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 5.007 tỷ đNăm 2013: LNST -2.228 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 8.939 tỷ đNăm 2014: LNST 10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 11.843 tỷ đNăm 2015: LNST 23 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 9.210 tỷ đNăm 2016: LNST 92 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.823 tỷ đNăm 2017: LNST -416 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.346 tỷ đNăm 2018: LNST -414 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.998 tỷ đNăm 2019: LNST -393 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.566 tỷ đNăm 2020: LNST -167 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.063 tỷ đNăm 2021: LNST 43 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.783 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.191 tỷ đNăm 2023: LNST -224 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.213 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.208 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -39,6%Biên ròng: -44,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -10,9%Biên ròng: -12,4%Biên ròng: -19,7%Biên ròng: -10,7%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -18,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập năm 1983. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, công ty là đơn vị duy nhất quản lý và điều hành hoạt động thăm dò, khai thác và các công việc liên quan tại Việt Nam, do đó PVX luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị trường, kênh phân phối từ Tổng Công ty. Các dự án của PetroVietnam chiếm khoảng 70 - 80% tổng giá trị sản lượng của công ty. Tổng Công ty đã tham gia xây dựng nhiều công trình dầu khí lớn trong ngành như: chế tạo lắp ráp các chân đế giàn khoan biển, hệ thống ống vận chuyển khí Bạch Hổ, công trình kho cảng LPG, Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công trình 2-3 triệu m3 khí/ngày đêm, Công trình Khí Điện - Đạm Cà Mau và một số công trình khác mà Tổng Công ty đã ký hợp đồng. Năm 2020, PVX được giao dịch tại thị trường Upcom.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtXây dựng công trình công íchXây dựng công trình thể thao ngoài trờiThi công các công trình giao thông, thủy lợiThi công xây dựng các công trình dầu khí, các công trình công nghiệp và dân dụng, cảng sông, cảng biểnXây dựng các công trình thủy lợi, đê kè, bến cảngĐầu tư, xây dựng các dự án hậ tầng, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệpĐầu tư xây dựng: các nhà máy chế tạo cơ khí thiết bị phục vụ ngành dầu khí, các nhà máy đóng tàu vận tải dầu, khí, hóa chất, nhà máy đóng giàn khoan, các nhà máy xi măng và sản xuất vật liệu xây dựngĐầu tư xây dựng và kinh doanh các công trình hầm đường bộĐầu tư công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng nhà cao tầngĐầu tư xây dựng, khai thác và quản lý chợGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiQuảng cáoTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiIn ấnDịch vụ liên quan đến inThiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpTư vấn thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựngKhảo sát, thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp vừa và nhỏTư vấn đầu tư xây dựng các công trình dầu khí, công trình dân dụng và công nghiệpKiểm tra và phân tích kỹ thuật thí nghiệm mẫu cơ, lý, hóa, vật liệu xây dựngNghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnTư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây lắp, sản xuất công nghiệpKinh doanh lắp đặt các thiết bị phòng cháy chữa cháyKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị xây dựng dầu khí, thương mại và dịch vụ tổng hợp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.20815,9%0,0%0,2%0,0%21.20011,70+82,1%-70,6%
20241.21334,3%0,2%0,5%0,0%81.32210,58+1,9%+101,2%
20231.191-224-8,3%-18,8%-39,4%-3,6%-5601.42010,02-33,2%-7.748,1%
20221.78337,3%0,2%0,4%0,0%82.0157,30-13,6%-93,2%
20212.06343-4,7%2,1%5,1%0,7%1082.1206,77+31,7%+125,8%
20201.566-167-0,6%-10,7%-13,5%-2,1%-4183.0985,45-21,6%+57,4%
20191.998-393-4,0%-19,7%-26,5%-4,1%-9823.7055,52-40,3%+5,2%
20183.346-414-4,7%-12,4%-21,8%-3,9%-1.0354.7584,61-12,5%+0,5%
20173.823-4161,2%-10,9%-16,7%-3,3%-1.0406.2184,10-58,5%-553,9%
20169.210923,8%1,0%3,1%0,7%2307.4703,34-22,2%+304,2%
201511.843236,3%0,2%0,8%0,2%587.1624,19+32,5%+120,0%
20148.939104,2%0,1%0,4%0,1%257.0184,37+78,5%+100,5%
20135.007-2.2281,1%-44,5%-77,9%-13,5%-5.5707.1484,78+7,4%-20,6%
20124.661-1.847-4,5%-39,6%-36,2%-9,7%-4.61812.7452,72-49,9%-1.999,7%
20119.3049710,9%1,0%1,8%0,6%24213.7002,06+27,5%-86,9%
20107.29874213,9%10,2%15,2%5,9%1.85512.2151,56+79,2%+224,2%1.000
20094.07322910,3%5,6%11,2%4,1%5725.0901,77+125,2%+161,4%1.000
20081.809889,4%4,8%5,2%2,3%2204.1751,29+148,8%+322,8%
2007727215,0%2,8%11,1%2,4%524683,60

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
54,50%
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản EZ
2,50%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
1,90%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Lộc Việt
1,60%
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB
1,50%
Công ty Cổ phần PVI
1,30%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sông Đà Toàn Cầu
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
35,80%