PWS

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên

Giá đóng cửa gần nhất
15,0nghìn đ
1,1% 1 năm+31,8% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
P

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên (PWS) có tiền thân là Công ty Cấp nước Phú Yên, được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ cấp thoát nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên. PWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/…

Sản xuất điện mặt trờiMua bán vật tư, thiết bị chuyên ngành cấp thoát nướcGia công phụ kiện chuyên ngành nước như BB, BU, côn, cút, tê
Giá hiện tại
15,0 k₫
Vốn hoá
570 tỷ
P/E
23,7
P/B
1,33
EPS
632 đ
BVPS
11.316 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~6,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
38,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,2 / 10,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,0 k₫
15,612,28,85,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k37%25%12%0%Năm 2014: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2018: LNST 18 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2019: LNST 26 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2020: LNST 21 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2021: LNST 19 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 110 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2023: LNST 32 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 136 tỷ đNăm 2024: LNST 39 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2025: LNST 24 tỷ đ25Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 18,6%Biên ròng: 24,6%Biên ròng: 20,0%Biên ròng: 18,1%Biên ròng: 14,2%Biên ròng: 24,7%Biên ròng: 28,4%Biên ròng: 17,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên (PWS) có tiền thân là Công ty Cấp nước Phú Yên, được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ cấp thoát nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên. PWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2015. Công ty đang quản lý vận hành 09 nhà máy nước có tổng công suất 47.100 m3/ngày đêm và hệ thống thoát nước thải thành phố Tuy Hòa với công suất 4.000m3/ngày đêm. PWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (23 ngành nghề)
Sản xuất điện mặt trờiMua bán vật tư, thiết bị chuyên ngành cấp thoát nướcGia công phụ kiện chuyên ngành nước như BB, BU, côn, cút, têSản xuất cát, sỏi lọc nướcSản xuất rin cao su các loại, gia công phụ kiện các loại chuyên ngành cấp thoát nướcHoạt động vệ sinh môi trườngMua bán thiết bị và phụ tùng các sản phẩm cơ khí chuyên ngành cấp thoát nướcGia công chế tạo thiết bị, phụ tùng các sản phẩm cơ khí chuyên ngành cấp thoát nướcDịch vụ phân tích mẫu nước ( LAB)Sản xuất nước tinh khiết đóng chaiXây dựng công trình đường ống cấp, thoát nướcXây dựng các công trình cấp thoát nướcKhai thác, xử lý và phân phối nước sạchKhoan, thăm dò, điều tra kaor sát nguồn nước ngầm phục vụ cho công trình cấp nướcthiết kế các công trình cấp, thoát nướctheo dõi, giám sát thi công các công trình cấp thoát nướcLập dự án đầu tư các công trình cấp thoát nướcQuy hoạch, lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thẩm tra, tư vấn đấu thầu và giám sát thi công các dự án, các công trình cấp thoát nướcTư vấn đầu thầu xây lắpXây dựng công trình thủy lợiXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệpSản xuất bê tông đúc sẵn, bao gồm: ống cống, gối đỡ, cống, tấm đanXây dựng các công trình giao thông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251342444,8%17,8%5,5%5,0%63211.3160,11-2,1%-38,6%
20241363948,2%28,4%8,7%7,8%1.02611.7370,11+6,7%+23,0%1.000
20231283251,0%24,7%7,2%6,1%84211.5530,18+16,7%+102,1%750
20221101644,7%14,2%3,7%3,1%42111.1050,19+4,0%-18,2%350
20211051945,3%18,1%4,5%3,7%50011.2110,22+0,1%-9,4%450
20201052139,6%20,0%4,9%3,9%55311.2630,25-1,8%-20,2%530
20191072644,1%24,6%6,1%4,7%68411.2890,31+9,6%+44,7%550
2018981856,9%18,6%7,0%4,6%4746.8680,50+5,6%+36,8%350
2017931356,8%14,4%5,3%3,4%3426.5790,58+4,0%+83,2%400
201689752,8%8,2%3,0%1,8%1846.3950,65+34,9%+86,8%250
201566457,5%5,9%1,6%0,8%1056.4741,10
20145.1840,96

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Phú Yên
38,40%
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
24,00%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Biwelco
24,00%
Nguyễn Tấn Thuần
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,50%