PXS

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí

Giá đóng cửa gần nhất
2,5nghìn đ
19,4% 1 năm24,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS), tiền thân là Xí nghiệp Kết cấu Thép trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí được thành lậpnăm 1983. Năm 2009 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công t…

Kinh doanh bất động sản. Đầu tư xây dựng các nhà máy chế tạo ống thép, nhà máy chế tạo cơ khí, thiết bị phục vụ ngành dầu khí. Đầu tư xây dựng cảng sông, cảng biển. Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp. Kinh doanh văn phòng nhà ởSản xuất thiết bị cơ khí phục vụ ngành dầu khí, đóng tàu và kinh doanh cảng sông, cảng biểnKhảo sát, thiết kế, chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, khối thượng tầng, các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa, bình chịu áp lực và hệ thống công nghệ. Thiết kế kiến trúc công ngiệp, Thiết kế cơ khí công trình dân dụng và công nghiệp
Giá hiện tại
2,5 k₫
Vốn hoá
150 tỷ
P/E
10,0
P/B
1,63
EPS
250 đ
BVPS
1.533 đ
Cổ tức TM
1.300 đ (~52,0%)
Room ngoại
10,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,9 / 2,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,5 k₫
15,110,86,52,220192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k0k-0k23%-10%-44%-78%Năm 2010: Doanh thu 489 tỷ đNăm 2010: LNST 88 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.058 tỷ đNăm 2011: LNST 108 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.197 tỷ đNăm 2012: LNST 67 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.009 tỷ đNăm 2013: LNST 76 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.666 tỷ đNăm 2014: LNST 124 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.745 tỷ đNăm 2015: LNST 110 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.548 tỷ đNăm 2016: LNST 88 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 836 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 233 tỷ đNăm 2018: LNST -139 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 405 tỷ đNăm 2019: LNST -269 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.137 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.082 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 554 tỷ đNăm 2022: LNST -65 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2023: LNST -159 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 570 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 946 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 17,9%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -59,9%Biên ròng: -66,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -11,7%Biên ròng: -38,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS), tiền thân là Xí nghiệp Kết cấu Thép trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí được thành lậpnăm 1983. Năm 2009 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, lắp đặt các đường ống dẫn dầu và khí, các bồn chứa xăng dầu, bồn chứa axit và lắp ráp các kết cấu kim loại phục vụ ngành dầu khí. Hiện tại công ty có thể chế tạo và lắp ráp các loại chân đế giàn khoan 2.000 tấn - 3.000 tấn bao gồm cả kết cấu thượng tầng. PXS là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, PVC – MS được định hướng phát triển trở thành đơn vị xây lắp chuyên ngành và khẳng định vị thế của Nhà thầu EPC/EPCI trong lĩnh vực xây lắp công trình Dầu khí biển. Bãi cảng diện tích 23ha (đạt tiêu chuẩn nước sâu cho tàu trên 10.000 DWT) tại Khu Công nghiệp dịch vụ Dầu khí Sao Mai Bến Đình. Ngày 08/07/2022, PXS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản. Đầu tư xây dựng các nhà máy chế tạo ống thép, nhà máy chế tạo cơ khí, thiết bị phục vụ ngành dầu khí. Đầu tư xây dựng cảng sông, cảng biển. Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp. Kinh doanh văn phòng nhà ởSản xuất thiết bị cơ khí phục vụ ngành dầu khí, đóng tàu và kinh doanh cảng sông, cảng biểnKhảo sát, thiết kế, chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, khối thượng tầng, các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa, bình chịu áp lực và hệ thống công nghệ. Thiết kế kiến trúc công ngiệp, Thiết kế cơ khí công trình dân dụng và công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựngĐóng tàu, giàn khoan trên đất liền, ngoài biểnKinh doanh vật tư, thiết bị xây dựng dầu khí. Chế tạo và cung cấp các loại ống thép, ống nối, khớp nối và các phụ kiện phục vụ trong lĩnh vực dầu khí công nghiệpLắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp, thiết bị điều khiển, tự động hóa trong công nghiệp, lắp đặt các đường dây tải điện, các hệ thống điện dân dụng, công nghiệpLập thẩm tra báo cáo dầu tư dự án, đầu tư xây dựng công trìnhLập tổng dự toán, dự toán các công trình, lập thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dầu khí, dân dụng, công nghiệpQuản lý dự án, quản lý lượng xây dựng công trìnhTư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu các công trìnhKhảo sát địa hình, địa chất công trìnhThẩm tra tổng dự toán và dự toán chi tiết các công trìnhThiết kế hệ thống điện, phần nhiệt và điện lạnh công tình dân dụng và công nghiệpThiết kế cơ khí công trình dầu khíThiết kế công nghệ công trình công nghiệp hóa chất, chế biến khíThiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình điện áp dưới 220KV, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế xây dựng, cơ điện, cơ khí công trình công nghiêpThiết kế công trình công nghiệpThiết kế đường ống công nghệ công trình dầu khíKiểm tra và phân tích kỹ thuậtCung ứng và quản lý nguồn lao độngBốc xếp hàng hóa tại cảng sông, cảng biểnKinh doanh dịch vụ hàng hải. Dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển, dịch vụ môi giới hàng hải, dịch vụ cung ứng tàu biển, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa, dịch vụ lai dắt tàu biển, Dịch vụ sửa chữa tàu biển tại cảng, dịch vụ vệ sinh tàu biển, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảngQuản lý, điều hành, kinh doanh khai thác cảng dịch vụ dầu khí

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025946155,8%1,6%16,1%1,5%2501.5339,75+65,9%+48,5%
2024570107,3%1,7%7,9%1,2%1672.1175,62+38,3%+106,3%
2023412-159-31,4%-38,6%-134,3%-19,4%-2.6501.9835,92-25,6%-146,2%
2022554-65-5,4%-11,7%-23,3%-6,1%-1.0834.6332,84-48,8%-5.455,8%
20211.0821-6,9%0,1%0,4%0,1%175.7002,39-4,9%-64,4%
20201.13734,1%0,3%1,0%0,3%505.6832,87+180,4%+101,3%
2019405-269-32,8%-66,2%-79,5%-22,8%-4.4835.6332,49+74,4%-92,7%
2018233-139-36,9%-59,9%-23,0%-8,5%-2.31710.0831,70-72,2%-14.870,4%
201783619,5%0,1%0,1%0,1%1712.4171,36-46,0%-98,9%
20161.5488814,0%5,7%10,7%4,6%1.46713.7331,33-11,3%-19,8%1.300
20151.74511015,1%6,3%14,4%6,2%1.83312.7001,31+4,7%-11,4%1.300
20141.66612416,5%7,4%18,7%7,5%2.06711.0331,50+65,1%+63,1%1.300
20131.0097624,5%7,5%12,2%4,9%1.26710.3671,48-15,7%+12,6%1.300
20121.1976718,8%5,6%14,1%5,2%1.1177.9831,72+13,2%-37,8%1.500
20111.05810819,3%10,3%23,3%6,5%1.8007.7672,58+116,1%+23,7%1.800
20104898832,7%17,9%33,9%14,4%1.4674.3171,36+116,7%+527,9%2.000
20092261414,8%6,2%16,2%6,3%2331.4501,55+65,8%+70,7%
2008136814,9%6,0%16,4%9,0%1338330,83

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
51,00%
Mepcom Offshore And Marine Private Limited
10,00%
Nguyễn Đức Đạt
0,10%
Phạm Tất Thành
0,10%
Nguyễn Tấn Yên
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,70%