QCG

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

Giá đóng cửa gần nhất
11,2nghìn đ
23,1% 1 năm23,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
Q

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

QCG — Bất động sản, Thuỷ điện, Cao su tại Gia Lai, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh (tr.06)

Thị trường chính: Gia Lai, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh (tr.06)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bất động sản
Mảng kinh doanh chủ lực truyền thống, gồm các dự án khu dân cư/khu đô thị lớn như Khu đô thị Phức hợp Phước Kiển (Nam Sài Gòn, cách trung tâm TP.HCM 7km) và bến du thuyền, dự án bất động sản tại Đà Nẵng (tr.06, tr.44).
Đóng góp tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu hợp nhất năm 2025: 259.587 triệu đồng, chiếm 54,85% tổng doanh thu, nhưng giảm 49,16% (còn 50,84% so với 2024) do QCG giảm bàn giao căn hộ cho khách hàng trong năm (tr.32-33).54,85% doanh thu hợp nhất 2025 (tr.32)
Thuỷ điện
Vận hành các nhà máy thuỷ điện tại Gia Lai (Iagrai 1, Iagrai 2), sở hữu qua CTCP Đầu tư Xây dựng Thuỷ điện Quốc Cường (90% vốn) (tr.06, tr.20-21).
Trở thành nguồn thu chủ lực trong năm 2025: doanh thu điện (báo cáo riêng) đạt 92.423 triệu đồng, chiếm tỷ trọng trọng yếu 11,69% tổng doanh thu, tăng 18,32% so với năm 2024, được BTGĐ đánh giá là mảng "tiếp tục duy trì ổn định và tăng trưởng" (tr.32-33).+18,32% doanh thu YoY (tr.32)
Cao su
Trồng và khai thác cao su tại Việt Nam và Campuchia; định hướng ứng dụng khoa học công nghệ để nâng cao năng suất và hiệu quả khai thác (tr.06, tr.22).
Doanh thu cao su đạt 52.425 triệu đồng năm 2025 (cả báo cáo riêng và hợp nhất), chiếm 11,08% tổng doanh thu hợp nhất, duy trì đóng góp ổn định và đa dạng hóa nguồn thu cho Công ty (tr.32-33).11,08% doanh thu hợp nhất 2025 (tr.32)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Gia Lai — trụ sở chính (đường Nguyễn Chí Thanh, phường Hội Phú) và cụm nhà máy thuỷ điện Iagrai 1, Iagrai 2 (tr.06, tr.09)
  • TP. Hồ Chí Minh — thị trường bất động sản trọng điểm với dự án Khu đô thị Phức hợp Phước Kiển thuộc Khu đô thị Nam Sài Gòn (tr.06, tr.44)
  • Đà Nẵng — dự án bất động sản và bến du thuyền, vận hành qua CTCP Bến Du thuyền Đà Nẵng (65,48% sở hữu) (tr.06, tr.20)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tái cơ cấu tài chính, giảm dư nợ vay: nợ ngắn hạn hợp nhất giảm từ 4.003.607 xuống 3.924.627 triệu đồng, nợ dài hạn giảm 75,52% (từ 304.470 xuống 74.523 triệu đồng), là trọng tâm điều hành năm 2025 (tr.35, tr.65).
  • Doanh thu hoạt động tài chính tăng mạnh nhờ thực hiện thoái vốn tại các công ty liên kết, là nguyên nhân chính giúp lợi nhuận sau thuế hợp nhất đạt 170.749 triệu đồng, tăng 108,33% so với năm 2024 (tr.46-47).
  • Lợi nhuận trước thuế hợp nhất đạt 210.596 triệu đồng, hoàn thành 70,2% kế hoạch năm và tăng 114,59% so với năm 2024, chủ yếu nhờ kiểm soát chi phí tối ưu và cơ cấu lại các khoản vay (tr.33, tr.65).
  • Ưu tiên nguồn lực hoàn tất thủ tục pháp lý và đẩy nhanh tiến độ dự án Khu dân cư/Khu đô thị Phước Kiển — dự án trọng điểm nắm giữ phần lớn tài sản dở dang dài hạn (5.403.270 triệu đồng) (tr.65, tr.67).
  • Chiến lược trung-dài hạn: đẩy mạnh hợp tác, liên doanh với đối tác uy tín trong và ngoài nước để đa dạng hóa hình thức phát triển dự án bất động sản, đồng thời nâng cao quản trị dòng tiền và tối ưu chi phí vốn (tr.22-23).
  • Kế hoạch năm 2026: xây dựng chương trình bán hàng linh hoạt kèm giải pháp tài chính hỗ trợ khách hàng, minh bạch thông tin với cổ đông/nhà đầu tư, và tăng cường hợp tác đầu tư với các đối tác có năng lực để chia sẻ nguồn lực triển khai dự án (tr.72-73).
Nguồn: Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP Quốc Cường Gia Lai (QCG) — công bố 20/04/2026 tại quoccuonggialai.com.vn/bao-cao-thuong-nien/ (file: 83_20260420_-_QCG_-_BAO_CAO_THUONG_NIEN_2025.pdf). Nội dung trích xuất từ tr.06 đến tr.79 của báo cáo (chương Thông tin chung, Tình hình hoạt động 2025, Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc).
Giá hiện tại
11,2 k₫
Vốn hoá
3.066 tỷ
P/E
17,9
P/B
0,65
EPS
622 đ
BVPS
17.255 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~13,5%)
Room ngoại
1,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,8 / 11,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,2 k₫
21,015,19,33,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k62%36%11%-14%Năm 2010: Doanh thu 717 tỷ đNăm 2010: LNST 283 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 400 tỷ đNăm 2011: LNST -44 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 224 tỷ đNăm 2012: LNST 7 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 974 tỷ đNăm 2013: LNST 6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 524 tỷ đNăm 2014: LNST 32 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2015: LNST 22 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.588 tỷ đNăm 2016: LNST 45 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 857 tỷ đNăm 2017: LNST 407 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 732 tỷ đNăm 2018: LNST 101 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 858 tỷ đNăm 2019: LNST 58 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.868 tỷ đNăm 2020: LNST 83 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.050 tỷ đNăm 2021: LNST 70 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.266 tỷ đNăm 2022: LNST 32 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 710 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 729 tỷ đNăm 2024: LNST 82 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 473 tỷ đNăm 2025: LNST 171 tỷ đ25Biên ròng: 39,5%Biên ròng: -11,1%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 47,4%Biên ròng: 13,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 36,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai (QCG) có tiền thân Xí nghiệp Tư doanh Quốc Cường được thành lập năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, thủy điện và trồng cây cao su. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. QCG đang sở hữu quỹ đất hơn 125 ha đất sạch tại thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, và 7.000 ha vườn cao su tại Gia Lai và Lào. Bên cạnh đó, QCG đã đưa Nhà máy Thủy điện Lagari 1 với công suất 10.8MW vào vận hành từ năm 2012. QCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất các sản phẩm từ gỗ rừng trồng và gỗ nhập khẩuMua bán gỗ có nguồn gốc hợp phápKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác khí đốt tự nhiên (không hoạt động tại tỉnh Gia Lai)Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácKhai thác quặng kim loại quý hiếm (không hoạt động tại tỉnh Gia Lai)Xây dựng công trình đường bộXây dựng công trình thủy lợiDịch vụ lưu trú ngắn ngàyTrồng cây lâu năm khácBán buôn thực phẩmKhai thác dầu thô (không hoạt động tại tỉnh Gia Lai)Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (không hoạt động tại tỉnh Gia Lai)Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiênMua bán hàng nông sản (trừ mủ cao su)Mua bán cao su mủ cốmCho thuê máy móc, thiết bị xây dựngMua bán xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng và máy thăm dò khoáng sảnXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácTrồng cây lấy củ có chất bộtKhai thác gỗ có nguồn gốc hợp phápSản xuất, truyền tải và phân phối điệnKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than non (không hoạt động tại tỉnh Gia Lai)Khai thác quặng sắt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202547317138,9%36,1%3,6%2,0%62217.2550,84-35,1%+108,3%
20247298225,7%11,2%1,8%0,9%29816.6440,94+2,7%+1.089,5%
2023710717,8%1,0%0,2%0,1%2515.8151,20-43,9%-78,4%
20221.2663210,8%2,5%0,7%0,3%11615.7781,29+20,6%-54,6%
20211.0507021,8%6,7%1,6%0,7%25515.6621,28-43,8%-14,9%
20201.8688315,8%4,4%1,9%0,8%30215.4151,44+117,6%+41,2%
20198585813,5%6,8%1,4%0,5%21115.5491,67+17,2%-42,1%
201873210132,4%13,8%2,4%0,9%36715.1961,64-14,5%-75,1%
201785740717,3%47,4%9,9%3,6%1.48014.9311,78-46,1%+810,8%1.500
20161.588455,1%2,8%1,1%0,5%16414.5711,05+305,8%+104,3%
20153912213,2%5,6%0,6%0,3%8014.3241,03-25,2%-32,5%
201452432-7,3%6,2%0,8%0,5%11614.3050,75-46,2%+438,1%
201397466,4%0,6%0,2%0,1%229.1051,54+334,7%-13,8%
2012224733,8%3,1%0,3%0,1%259.3271,47-44,0%+115,8%
2011400-4413,1%-11,1%-1,7%-0,8%-1609.2221,17-44,3%-115,6%
201071728345,7%39,5%11,4%5,5%1.0299.0401,06+118,4%+130,8%500
200932812313,5%37,3%16,3%4,7%4472.7352,50+355,3%+1.922,0%
200872647,2%8,4%0,9%0,3%222.3272,32+442,6%-95,3%
2007131297,5%970,1%32,7%8,1%4691.4363,01

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Như Loan
37,00%
Nguyễn Ngọc Huyền My
14,30%
Lầu Đức Duy
3,80%
Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
3,50%
Lưu Đình Phát
0,70%
Hồ Viết Mạnh
0,60%
Lại Thị Hoàng Yến
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
39,60%