QNC

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

Giá đóng cửa gần nhất
5,4nghìn đ
10,0% 1 năm6,9% YTD
Đóng cửa 24/08/2026
Q

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (QNC), tiền thân là Xí nghiệp than Uông Bí được thành lập năm 1985. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty là sản xuất Xi măng, bê tông thương phẩm, sản xuất và chế biến than, khai t…

Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất sản phẩm chịu lửa
Giá hiện tại
5,4 k₫
Vốn hoá
324 tỷ
P/E
9,3
P/B
0,45
EPS
583 đ
BVPS
11.950 đ
Cổ tức TM
500 đ (~9,3%)
Room ngoại
15,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,9 / 4,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,4 k₫
15,211,68,04,42020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k10%-5%-19%-34%Năm 2010: Doanh thu 1.419 tỷ đNăm 2010: LNST 58 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.631 tỷ đNăm 2011: LNST 28 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.600 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.259 tỷ đNăm 2013: LNST 6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.288 tỷ đNăm 2014: LNST 12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 913 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.072 tỷ đNăm 2016: LNST -63 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 960 tỷ đNăm 2017: LNST -254 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.146 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.373 tỷ đNăm 2019: LNST 74 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.561 tỷ đNăm 2020: LNST 86 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.233 tỷ đNăm 2021: LNST 99 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.501 tỷ đNăm 2022: LNST 90 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.433 tỷ đNăm 2023: LNST 70 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.617 tỷ đNăm 2024: LNST 43 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.909 tỷ đNăm 2025: LNST 35 tỷ đ25Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -5,9%Biên ròng: -26,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (QNC), tiền thân là Xí nghiệp than Uông Bí được thành lập năm 1985. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty là sản xuất Xi măng, bê tông thương phẩm, sản xuất và chế biến than, khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng. Nhà máy Xi măng Lam Thạch của công ty có công suất 160.000 tấn/năm và đang được nâng lên 500.000 tấn/năm; Nhà máy Xi măng Lam Thạch II sản xuất theo công nghệ lò quay, công suất 1.000.000 tấn/năm và Nhà máy Xi măng Hà Tu có công suất 100.000 tấn/năm. Đối với lĩnh vực thi công cơ giới, công ty có 14 đầu máy các loại được nhập khẩu từ Nhật, Mỹ, Thụy điển. Sản phẩm than của Công ty được khai thác bởi Xí nghiệp than Uông Bí có công suất khai thác 500.000 tấn/năm và cung cấp cho Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam. Sản phẩm đá của Công ty được khai thác thông qua Công ty Cổ phần Phương Mai với năng suất 500.000m3/năm và sản xuất gạch thông qua Công ty Gốm Thanh Sơn. Sản phẩm của công ty chiếm 70% thị trường trong tỉnh Quảng Ninh và 30% thị phần ở một số tỉnh lân cận. QNC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2020.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất sản phẩm chịu lửaSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất sản phẩm gốm sứ khácBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyBốc xếp hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtKiểm tra và phân tích kỹ thuậtSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa thiết bị khácLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpThoát nước và xử lý nước thảiBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhKhai thác và thu gom than nonKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than bùnSản xuất, truyền tải và phân phối điệnXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.909358,5%1,8%4,9%1,7%58311.9501,84+18,1%-19,3%
20241.6174311,3%2,7%6,3%2,5%71711.4331,53+12,8%-38,6%
20231.4337012,3%4,9%11,0%4,2%1.16710.7001,64-4,5%-21,5%
20221.5019013,0%6,0%14,7%5,4%1.50010.1671,74+21,7%-9,7%
20211.2339914,3%8,0%22,9%6,9%1.6507.2172,34-21,0%+15,7%
20201.5618615,0%5,5%38,8%5,7%1.4333.6835,75+13,6%+16,6%
20191.3737411,6%5,4%61,2%4,9%1.2332.00011,46+19,9%+11.922,6%
20181.14616,9%0,1%1,0%0,0%1798324,34+19,3%+100,2%
2017960-2541,6%-26,4%-434,6%-15,6%-4.23396726,92-10,5%-300,7%
20161.072-6311,2%-5,9%-44,6%-3,1%-1.0502.36713,25+17,5%-2.404,4%
2015913314,1%0,3%1,4%0,1%503.3338,66-29,1%-78,0%
20141.2881210,2%1,0%5,5%0,6%2003.7838,12+2,3%+110,2%500
20131.259614,3%0,5%2,8%0,3%1003.5509,32-21,3%+51,1%250
20121.600413,1%0,2%1,8%0,2%673.7009,71-1,9%-85,8%130
20111.6312819,4%1,7%11,5%1,2%4674.0008,24+15,0%-52,4%1.200
20101.4195820,1%4,1%25,0%3,2%9673.8676,77+47,7%-18,2%2.200
20099617123,7%7,4%32,0%4,6%1.1833.7005,92+29,0%+29,9%2.500
20087445523,8%7,3%27,6%4,3%9173.3005,44+24,3%+4,5%3.000
20075995223,0%8,7%24,5%5,2%8673.5503,75+22,0%+81,9%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tô Ngọc Hoàng
38,00%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Bluecem Vietnam
24,60%
Konex Limited
15,40%
Tô Quang Anh
3,90%
Đỗ Hoàng Phúc
2,90%
Nguyễn Trường Giang
2,20%
Nguyễn Hữu Tưởng
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,40%