QNU

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
+4,5% 1 năm+4,5% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
Q

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam (QNU) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Tam Kỳ, được thành lập vào năm 1997. QNU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và cung c…

Trồng rừng và chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ở
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
70 tỷ
P/E
23,3
P/B
0,74
EPS
429 đ
BVPS
13.571 đ
Cổ tức TM
405 đ (~4,1%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
61,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,0 / 8,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
13,010,07,03,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k27%18%9%0%Năm 2014: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 154 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 164 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2020: LNST 72 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 177 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 20,7%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam (QNU) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Tam Kỳ, được thành lập vào năm 1997. QNU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. QNU thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải thải trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và cung cấp nước sạch cho các huyện như Đại Lộc, Tiên Phước, Hiệp Phước, Nam Trà My. QNU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng rừng và chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình công ích khácSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnTrồng rau đậu các loại và trồng hoaTái chế phế liệuLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngVận tải hàng hóa bằng đường bộKinh doanh bất động sảnSản xuất phân bón và hợp chất ni tơKhai thác, chế biến khoán sảnTư vấn quản lý dự án, tư vấn lập dự án đầu tư các công công trình dân dụng, giao thông, thủy lợiKhai thác, xử lý và cung cấp nướcHoạt động dịch vụ phục vụ tang lễSản xuất nước uống đóng chaiMua bán thùng chứa rác thải và các thiết bị phục vụ công tác vệ sinh môi trườngXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025177314,7%2,0%3,6%3,0%42913.5710,20+6,4%+6,5%
2024166313,7%2,0%3,4%2,8%42913.5710,23+3,5%+5,0%405
2023161313,4%1,9%3,3%2,7%42913.5710,22+2,2%-6,7%386
2022157312,7%2,1%3,5%2,9%42913.5710,21+4,5%-8,6%414
2021150412,3%2,4%3,8%3,0%57113.5710,29-56,7%-94,9%453
20203477235,4%20,7%50,7%23,3%10.28620.2861,17+111,4%+3.113,1%6.095
2019164213,2%1,4%3,1%0,6%28610.2864,34+6,8%-29,5%279
2018154313,2%2,1%4,4%1,5%42910.4291,82+20,2%+26,2%395
2017128314,6%2,0%3,6%1,9%42910.1430,85+26,7%+11,8%313
2016101217,1%2,2%3,2%2,2%28610.0000,48+6,0%+76,8%283
201595111,5%1,3%1,7%0,9%14310.5710,81+11,0%+23,7%
201486110,8%1,2%0,6%0,5%14324.4290,18

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Nam
61,50%
Chung Thành Đông
8,80%
Công Ty TNHH Trường Gia An
7,40%
Phạm Nam Thái
3,80%
Trần Đình Được
1,60%
Đoàn Kim Thịnh
1,50%
Nguyễn Thanh Thảo
0,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,60%