QTC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam

Giá đóng cửa gần nhất
31,6nghìn đ
+110,5% 1 năm+23,4% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
Q

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (QTC), tiền thân là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành năm 1972. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Quản lý, khai thác và …

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoXây dựng các công trình giao thông đường bộ, công trình dân dụng, các công trình thủy lợi, thủy điện, các công trình công cộngQuản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông đường bộ
Giá hiện tại
31,6 k₫
Vốn hoá
95 tỷ
P/E
31,6
P/B
2,31
EPS
1.000 đ
BVPS
13.667 đ
Cổ tức TM
600 đ (~1,9%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
53,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,8 / 15,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 31,6 k₫
35,526,417,38,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k15%10%5%0%Năm 2010: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2011: LNST 12 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2012: LNST 15 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 133 tỷ đNăm 2015: LNST 8 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 164 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 130 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 139 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 90 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (QTC), tiền thân là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành năm 1972. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Quản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông; Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, các công trình thủy lợi, thủy điện; Khai thác và sản xuất các loại vật liệu phục vụ xây dựng... Công ty được tỉnh Quảng Nam tin tưởng giao cho nhiệm vụ quản lý, bảo trì 350 km các tuyến đường trong tỉnh và 194,8km thuộc 3 tuyến quốc lộ 14B, 14D và 14E. Ngày 16/01/2009, QTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoXây dựng các công trình giao thông đường bộ, công trình dân dụng, các công trình thủy lợi, thủy điện, các công trình công cộngQuản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông đường bộKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêDịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngLập dự án, thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán các công trình xây dựng, công trình giao thôngGiám sát công trình giao thông đường bộLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíThăm dò, khai thác và sản xuất các loại vật liệu phục vụ sửa chữa và xây dựng hệ thống giao thông đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202588311,5%3,3%7,0%4,8%1.00013.6670,46+18,9%+28,9%
202474210,1%3,0%5,5%3,5%66713.6670,57-9,5%+26,5%600
20238229,2%2,2%4,4%3,4%66713.3330,30-9,4%-19,4%650
20229027,6%2,4%5,4%3,7%66713.6670,48-35,2%-48,4%800
202113946,6%3,1%10,0%6,1%1.33314.3330,66+7,2%-3,0%1.500
202013047,0%3,4%10,3%4,8%1.33314.3331,16-20,6%-25,9%1.500
201916468,1%3,6%13,4%8,4%2.00014.6670,60+9,6%-26,8%1.800
2018149812,0%5,5%17,5%8,4%2.66715.3331,08-0,5%+12,4%2.300
2017150712,3%4,8%16,1%8,6%2.33315.0000,88+7,0%-15,4%2.100
2016140912,1%6,1%18,5%10,2%3.00015.3330,81+5,7%+4,2%2.300
2015133810,3%6,2%17,9%10,5%2.66715.3330,70+10,5%+7,5%2.200
2014120817,8%6,4%17,7%10,8%2.66714.3330,64-21,6%-20,2%1.900
20131531013,4%6,3%21,5%9,6%3.33315.0001,24+9,5%-36,9%5.500
20121401516,3%10,9%34,0%16,3%5.00015.0001,09+37,5%+27,1%5.000
20111021216,6%11,7%31,3%13,8%4.00012.6671,26+0,7%+40,1%5.000
2010101912,5%8,4%25,9%10,7%3.00011.0001,43+41,7%+22,0%2.500
200971714,3%9,8%25,1%8,3%2.3339.3332,01+25,6%+50,2%1.900
20085759,4%8,2%19,7%7,8%1.6678.0001,52-22,7%+1,1%
20077358,6%6,3%19,4%8,4%1.6678.0001,30+80,8%+50,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
53,80%
Nguyễn Thị Mai Lan
13,20%
Công ty Cổ Phần Sách - Thiết Bị Trường Học Long An
3,40%
Trần Mộng Nhung
0,80%
Phan Đình Ngô
0,60%
Trần Bê
0,60%
Nguyễn Cao Cường
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
27,30%