RCC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
18,0nghìn đ
18,2% 1 năm16,3% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
R

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam (RCC) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Công trình đường sắt được thành lập vào ngày 05/11/1973. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Xây dựng công trình giao thông, đường sắt, (ii) Xây lắp các công trình dân dụn…

Sản xuất các cấu kiện thép: dẫm cầu thép, khung nhà, rèn, dập, ép, cắt tạo thành sản phẩmKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanhXuất nhập khẩu vật liệu xây dựng. Mua bán vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
18,0 k₫
Vốn hoá
576 tỷ
P/E
144,0
P/B
1,40
EPS
125 đ
BVPS
12.844 đ
Cổ tức TM
1.300 đ (~7,2%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
37,2 / 13,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 18,0 k₫
46,133,120,17,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k23%5%-14%-33%Năm 2010: Doanh thu 608 tỷ đNăm 2010: LNST 42 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2011: LNST 38 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 794 tỷ đNăm 2012: LNST 47 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.105 tỷ đNăm 2013: LNST 46 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.124 tỷ đNăm 2014: LNST 38 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 857 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 666 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 563 tỷ đNăm 2017: LNST -19 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 439 tỷ đNăm 2018: LNST -111 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 359 tỷ đNăm 2019: LNST -9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 390 tỷ đNăm 2020: LNST 70 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 564 tỷ đNăm 2021: LNST 81 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 456 tỷ đNăm 2022: LNST 23 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 840 tỷ đNăm 2023: LNST 30 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 777 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: -3,3%Biên ròng: -25,2%Biên ròng: -2,5%Biên ròng: 17,9%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam (RCC) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Công trình đường sắt được thành lập vào ngày 05/11/1973. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Xây dựng công trình giao thông, đường sắt, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng (iii) Kinh doanh vật liệu xây dựng, trong đó xây dựng công trình đường bộ và đường sắt đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động kinh doanh của Công ty. Các công trình do RCC thi công có mặt trên các địa bàn từ Bắc vào Nam, trong đó các công trình tiêu biểu là: Cầu Bắc Phước, Cầu Cửa Việt tại tỉnh Quảng Trị, Cầu Cái Cui, Cầu Tư Kiền tại Thừa Thiên Huế… Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia khai thác đá xây dựng tại mỏ đá Hoàng Mai với tổng diện tích 192.100 m2, và mỏ đá Minh Cầm tại Quảng Bình với diện tích 16.100 m2. RCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20102024 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Sản xuất các cấu kiện thép: dẫm cầu thép, khung nhà, rèn, dập, ép, cắt tạo thành sản phẩmKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanhXuất nhập khẩu vật liệu xây dựng. Mua bán vật liệu xây dựngKinh doanh bất động sản với quyền sở dụng hoặc đi thuêSản xuất các sản phẩm bê tông. Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn, ống cột bê tông, cọc bê tông cốt thép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202477749,8%0,5%0,9%0,4%12512.8441,54-7,5%-87,4%
20238403012,4%3,6%7,3%2,7%93812.7501,75+84,1%+31,8%
20224562313,8%5,0%5,9%2,6%71911.9061,25-19,2%-72,2%
20215648114,4%14,4%22,5%9,6%2.53111.2811,34+44,7%+16,7%
20203907016,6%17,9%20,4%5,9%2.18810.6882,46+8,6%+885,0%
2019359-918,2%-2,5%-3,2%-1,1%-2818.7191,84-18,1%+92,0%
2018439-111-1,8%-25,2%-38,4%-12,7%-3.4699.0002,03-22,1%-496,7%
2017563-1914,8%-3,3%-4,6%-1,7%-59412.5941,63-15,4%-163,8%
20166662919,9%4,4%6,5%2,7%90614.0311,43-22,3%-36,6%
20158574622,1%5,4%9,2%3,8%1.43815.5001,40-23,8%+21,2%1.300
20141.1243818,6%3,4%10,8%2,8%1.18810.9062,82+1,7%-18,1%1.250
20131.1054617,5%4,2%13,7%2,9%1.43810.5623,80+39,2%-1,6%
20127944719,4%5,9%14,8%3,2%1.4699.9693,56+23,4%+23,6%
20116443820,6%5,9%13,2%2,9%1.1889.0313,52+5,9%-9,3%
20106084213,7%6,9%16,8%5,3%1.3127.7812,15

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Đức Giang
13,00%
Trương Minh Ngọc
11,80%
Nguyễn Duy Kiên
10,10%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
9,70%
Nguyễn Hải Duy
8,50%
Lê Thị Thanh Thủy
6,10%
Nguyễn Xuân Cường
5,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
35,30%