Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Trồng + chế biến mủ cao su thiên nhiên Vườn cây tại Tây Ninh; BCTN dẫn toàn cảnh: cao su thiên nhiên VN ~3,2 tỷ USD/2025, toàn chuỗi ~11 tỷ USD (tr.5) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
Công ty Cổ phần Cao Su Tân Biên (RTB) có tiền thân là Công ty Cao su Tân Biên, được thành lập thành lập vào ngày 20/12/1985. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác và chế biến mủ cao su. Bên cạnh đó, RTB còn sản xuất chai nhựa PET và nước uống tinh khiết đóng chai. Công ty được cổ phần hóa và chuyển hoạt động sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. RTB có tổng diện tích trồng cao su là 6.795ha tại huyện Tân Châu và Tân Biên, tỉnh Tây Ninh và nhà máy chế biến cao su với tổng công suất thiết kế 16.000 tấn/năm. RTB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.233 | 556 | 40,9% | 45,1% | 18,3% | 16,8% | 6.318 | 34.591 | 0,09 | +4,0% | +14,8% | — |
| 2024 | 1.186 | 484 | 40,7% | 40,8% | 18,2% | 15,9% | 5.500 | 30.307 | 0,14 | +24,1% | +120,1% | 2.000 |
| 2023 | 955 | 220 | 23,7% | 23,0% | 9,5% | 8,1% | 2.500 | 26.239 | 0,18 | +1,9% | -16,9% | 2.200 |
| 2022 | 938 | 265 | 33,5% | 28,2% | 11,9% | 9,6% | 3.011 | 25.216 | 0,25 | +5,1% | -21,8% | 1.700 |
| 2021 | 892 | 339 | 37,8% | 38,0% | 16,3% | 12,1% | 3.852 | 23.591 | 0,35 | +33,0% | +87,2% | 1.900 |
| 2020 | 671 | 181 | 23,7% | 27,0% | 9,2% | 6,3% | 2.057 | 22.273 | 0,47 | +24,2% | +23,0% | 1.000 |
| 2019 | 540 | 147 | 20,8% | 27,3% | 7,9% | 5,2% | 1.670 | 21.205 | 0,53 | -2,4% | -23,5% | 1.200 |
| 2018 | 553 | 192 | 18,8% | 34,7% | 10,3% | 6,7% | 2.182 | 21.239 | 0,53 | +29,2% | -18,0% | 1.200 |
| 2017 | 428 | 234 | 32,7% | 54,8% | 12,8% | 8,9% | 2.659 | 20.750 | 0,44 | +25,1% | +172,6% | 700 |
| 2016 | 342 | 86 | 22,0% | 25,1% | 5,2% | 3,6% | 977 | 18.909 | 0,43 | -8,6% | +96,8% | 400 |
| 2015 | 375 | 44 | 17,9% | 11,7% | 2,9% | 1,9% | 500 | 16.886 | 0,58 | -29,1% | -40,7% | — |
| 2014 | 528 | 74 | 17,9% | 14,0% | 5,3% | 3,4% | 841 | 15.818 | 0,55 | — | — | — |