RTB

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên

Giá đóng cửa gần nhất
25,8nghìn đ
5,4% 1 năm3,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
R

Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên

Thị trường chính: Trung Quốc = 60% lượng xuất toàn ngành
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Trồng + chế biến mủ cao su thiên nhiên
Vườn cây tại Tây Ninh; BCTN dẫn toàn cảnh: cao su thiên nhiên VN ~3,2 tỷ USD/2025, toàn chuỗi ~11 tỷ USD (tr.5)
Mảng cốt lõiCao su × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trung Quốc: thị trường lớn nhất ngành cao su VN, chiếm 60% lượng xuất — phục vụ công nghiệp lốp xe (tr.6)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Cầu lốp xe Trung Quốc (tr.6)
  • Giá cao su thiên nhiên thế giới (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Tân Biên (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
25,8 k₫
Vốn hoá
2.270 tỷ
P/E
4,1
P/B
0,75
EPS
6.318 đ
BVPS
34.591 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~7,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
98,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
35,8 / 25,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 25,8 k₫
36,927,217,57,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k71%47%24%0%Năm 2014: Doanh thu 528 tỷ đNăm 2014: LNST 74 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 375 tỷ đNăm 2015: LNST 44 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 342 tỷ đNăm 2016: LNST 86 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 428 tỷ đNăm 2017: LNST 234 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 553 tỷ đNăm 2018: LNST 192 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 540 tỷ đNăm 2019: LNST 147 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 671 tỷ đNăm 2020: LNST 181 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 892 tỷ đNăm 2021: LNST 339 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 938 tỷ đNăm 2022: LNST 265 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 955 tỷ đNăm 2023: LNST 220 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.186 tỷ đNăm 2024: LNST 484 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.233 tỷ đNăm 2025: LNST 556 tỷ đ25Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 25,1%Biên ròng: 54,8%Biên ròng: 34,7%Biên ròng: 27,3%Biên ròng: 27,0%Biên ròng: 38,0%Biên ròng: 28,2%Biên ròng: 23,0%Biên ròng: 40,8%Biên ròng: 45,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao Su Tân Biên (RTB) có tiền thân là Công ty Cao su Tân Biên, được thành lập thành lập vào ngày 20/12/1985. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác và chế biến mủ cao su. Bên cạnh đó, RTB còn sản xuất chai nhựa PET và nước uống tinh khiết đóng chai. Công ty được cổ phần hóa và chuyển hoạt động sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. RTB có tổng diện tích trồng cao su là 6.795ha tại huyện Tân Châu và Tân Biên, tỉnh Tây Ninh và nhà máy chế biến cao su với tổng công suất thiết kế 16.000 tấn/năm. RTB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng cây cao suSản xuất cao su tự nhiênSản xuất phân bón và hợp chất nitoBán buôn cây giống cao suSản xuất bao bì bằng gỗBán buôn sản phẩm gỗ sơ chếSản xuất nước uống tinh khiết đóng chaiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiSản xuất vật tư khai thác cao suSản xuất chai nhựa PETBán buôn cao su, sản phẩm bao bì và các sản phẩm từ PlasticVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách đường bộ khácHoạt động dịch vụ trồng trọtĐầu tư tài chínhChế biễn gỗ cao suBán lẻ xăng dầuDịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóaĐầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mạiXây dựng công trình đường bộSản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpChăn nuôi gia cầmTrồng cây ăn quảChăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu , bòTrồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.23355640,9%45,1%18,3%16,8%6.31834.5910,09+4,0%+14,8%
20241.18648440,7%40,8%18,2%15,9%5.50030.3070,14+24,1%+120,1%2.000
202395522023,7%23,0%9,5%8,1%2.50026.2390,18+1,9%-16,9%2.200
202293826533,5%28,2%11,9%9,6%3.01125.2160,25+5,1%-21,8%1.700
202189233937,8%38,0%16,3%12,1%3.85223.5910,35+33,0%+87,2%1.900
202067118123,7%27,0%9,2%6,3%2.05722.2730,47+24,2%+23,0%1.000
201954014720,8%27,3%7,9%5,2%1.67021.2050,53-2,4%-23,5%1.200
201855319218,8%34,7%10,3%6,7%2.18221.2390,53+29,2%-18,0%1.200
201742823432,7%54,8%12,8%8,9%2.65920.7500,44+25,1%+172,6%700
20163428622,0%25,1%5,2%3,6%97718.9090,43-8,6%+96,8%400
20153754417,9%11,7%2,9%1,9%50016.8860,58-29,1%-40,7%
20145287417,9%14,0%5,3%3,4%84115.8180,55

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
98,50%
Trương Văn Cư
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,40%