S55

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 505

Giá đóng cửa gần nhất
57,1nghìn đ
+0,7% 1 năm+4,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 505

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (S55) được thành lập năm 2004 trên cơ sở chuyển đổi từ Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5. S55 chính thức đi vào hoạt động vào tháng 09, 2004 với số vốn điều lệ ban đầu là 07 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 100 tỷ đồng. Hoạt độn…

Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpXây dựng và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏXây dựng công trình công cộng
Giá hiện tại
57,1 k₫
Vốn hoá
571 tỷ
P/E
4,0
P/B
0,54
EPS
14.100 đ
BVPS
106.700 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~1,8%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
71,0 / 49,9

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (S55)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
S55· Ngày: 14/08/2026

Đánh giá cổ phiếu S55

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 57,1 k₫
69,355,441,627,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k50%34%17%0%Năm 2010: Doanh thu 443 tỷ đNăm 2010: LNST 17 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 613 tỷ đNăm 2011: LNST 25 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 599 tỷ đNăm 2012: LNST 18 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 652 tỷ đNăm 2013: LNST 22 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2014: LNST 25 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 484 tỷ đNăm 2015: LNST 50 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2016: LNST 41 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 290 tỷ đNăm 2017: LNST 58 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2018: LNST 66 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 411 tỷ đNăm 2019: LNST 35 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 472 tỷ đNăm 2020: LNST 52 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 428 tỷ đNăm 2021: LNST 58 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 949 tỷ đNăm 2022: LNST 125 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 627 tỷ đNăm 2023: LNST 72 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 584 tỷ đNăm 2024: LNST 139 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2025: LNST 141 tỷ đ25Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 20,1%Biên ròng: 17,2%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 23,9%Biên ròng: 38,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (S55) được thành lập năm 2004 trên cơ sở chuyển đổi từ Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5. S55 chính thức đi vào hoạt động vào tháng 09, 2004 với số vốn điều lệ ban đầu là 07 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 100 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông. Công ty là đơn vị có kinh nghiệm và uy tín thuộc Tổng Công ty Sông Đà trong lĩnh vực thi công bê tông cốt thép cho các công trình thủy điện. Các công trình thủy điện trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia là thủy điện Sê San, thủy điện Xeekaman 3, thủy điện Đồng Nai 3, thủy điện Đăk Glun. Năng lực máy móc, thiết bị: Sở hữu 7 trạm trộn bê tông vớ công suất 60m3/h; 08 máy xúc lật công suất 1.8m3; Hệ thống 03 cần cẩu bánh xích và cẩu bánh lốp công suất 25-50 tấn; 03 máy bơm bê tông công suất 90m3/h... Ngày 22/12/2006, S55 chính thức đi giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpXây dựng và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏXây dựng công trình công cộngXây dựng công trình thuỷ lợiKhai thác cát, đá, sỏiKinh doanh bất động sảnXây dựng nhà các loạiMua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng, phụ kiện phục vụ xây dựngThi công bằng phương pháp khoan, nổ mìn, xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụtThí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công trình, kiểm định hiệu chuẩn thiết bị, phương tiện đo lường và thử nghiệmSản xuất các cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loạiSản xuất vật liệu xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202536514152,7%38,7%13,2%6,8%14.100106.7000,93-37,5%+1,3%
202458413929,3%23,9%14,8%6,7%13.90094.5001,21-6,9%+92,5%1.000
20236277220,6%11,5%8,6%3,2%7.20084.4001,65-33,9%-41,9%1.500
202294912521,2%13,1%15,4%6,5%12.50080.7001,38+122,0%+115,9%1.500
20214285831,3%13,5%8,2%3,2%5.80070.7001,55-9,5%+10,0%1.000
20204725221,3%11,1%9,1%3,4%5.20057.4001,69+14,9%+49,6%1.000
20194113515,9%8,5%6,7%3,0%3.50052.5001,22+6,6%-47,2%500
20183866622,1%17,2%13,3%7,0%6.60050.1000,89+33,1%+14,1%500
20172905828,0%20,1%15,5%7,5%5.80037.5001,08-8,4%+40,7%500
20163174112,5%13,1%12,8%5,3%4.10032.3001,42-34,6%-16,8%1.000
2015484505,1%10,3%17,7%8,2%5.00028.1001,17+13,7%+101,9%2.000
20144262511,1%5,8%13,2%5,6%2.50018.7001,37-34,6%+13,1%2.500
20136522218,0%3,3%16,6%5,0%2.20013.1002,30+8,8%+21,8%2.000
20125991813,1%3,0%13,5%4,9%1.80013.2001,76-2,4%-27,1%2.000
2011613259,3%4,0%20,3%7,3%2.50012.1001,77+38,5%+41,4%
2010443178,3%3,9%16,6%6,7%1.70010.4001,46+80,7%+46,5%2.500
2009245126,8%4,8%12,7%6,0%1.2009.3001,10+40,2%+49,7%2.000
2008175812,3%4,5%9,0%5,2%8008.8000,75+36,6%+49,1%2.000
200712859,5%4,1%30,6%7,3%5001.7003,18+25,2%+14,8%2.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Anza
75,00%
Đặng Tất Thành
5,20%
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực
5,00%
Đặng Văn Tuyển
4,70%
Đặng Thùy Dương
3,00%
Lê Tuấn Anh
0,10%
Lê Thị Hiên
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,90%