S74

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04

Giá đóng cửa gần nhất
15,0nghìn đ
8,0% 1 năm8,0% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (S74) tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập năm 2003. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là khai thác, sản xuất và cung cấp vật li…

Xây dựng công trình công nghiệpXây dựng công trình thủy điện, bưu điệnKhoan khun, khoan phụt, gia cố địa chất công trình, xử lý chống thấm, đóng cọc móng, khoan khai thác nước, khoan cọc nhồi, khoan nổ mìn
Giá hiện tại
15,0 k₫
Vốn hoá
90 tỷ
P/E
3,0
P/B
0,40
EPS
5.000 đ
BVPS
37.333 đ
Cổ tức TM
800 đ (~5,3%)
Room ngoại
1,0%
Sở hữu NN
23,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,8 / 16,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,0 k₫
18,513,48,23,120192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 502 tỷ đNăm 2010: LNST 23 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 339 tỷ đNăm 2011: LNST 18 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 286 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 413 tỷ đNăm 2013: LNST 19 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 429 tỷ đNăm 2014: LNST 12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 380 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 239 tỷ đNăm 2016: LNST -15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2018: LNST -1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2019: LNST -3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST -2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2021: LNST 26 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2023: LNST 49 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2024: LNST -3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2025: LNST 30 tỷ đ25Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -6,4%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: -2,8%Biên ròng: -9,2%Biên ròng: -14.622,0%Biên ròng: 52,6%Biên ròng: -48,0%Biên ròng: 71,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (S74) tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập năm 2003. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là khai thác, sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng cho các công trình đân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy điện. Là thành viên của Công ty Cổ phần Sông Đà 7, công ty được thực hiện phần lớn công việc Tổng Công ty Sông Đà giao cho Công ty Cổ phần Sông Đà 7. Công ty đã và đang cung cấp vật liệu cho những công trình lớn mang tầm cỡ quốc gia như công trình thủy điện Huội Quảng, thủy điện Sơn La. S74 tiếp tục sản xuất và cung cấp hơn 2 triệu m3 đá dăm các loại và khoảng 1,2 triệu m3 cát nhân tạo đáp ứng đủ nhu cầu vật liệu thi công bê tông đầm lăn (RCC) và bê tông lạnh (CVC) tại công trình. Tổng công suất lắp đặt của 04 dây truyền nghiền sàng đá tại CTTĐ Lai Châu có công suất 1.600.000 m3 /năm.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Xây dựng công trình công nghiệpXây dựng công trình thủy điện, bưu điệnKhoan khun, khoan phụt, gia cố địa chất công trình, xử lý chống thấm, đóng cọc móng, khoan khai thác nước, khoan cọc nhồi, khoan nổ mìnXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình thủy lợiXây dựng công trình giao thôngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKinh doanh dịch vụ khách sạnKinh doanh dịch vụ nhà hàngVận tải hàng hóa bằng đường bộKhai thác, sản xuất các loại vật liệu xây dựngKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị , phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựngKinh doanh xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệpĐầu tư tài chính và đầu tư các dự án khác mà pháp luật cho phépĐầu tư, quản lý vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏKinh doanh bán điệnSản xuất kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khíKinh doanh khu vui chơi giải tríỦy thác đầu tư, nhận ủy thác đầu tư và các tổ chức và cá nhân

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202542300,6%71,0%13,5%10,0%5.00037.3330,35+490,6%+974,3%
20247-3-15,8%-48,0%-1,8%-1,7%-50032.3330,07-107,0%
20234924,9%23,2%8.16732.8330,07-100,0%+774,6%
2022116-2,1%52,6%3,8%3,4%1.00024.6670,10+6.059,4%-78,6%
2021026100,0%-14.622,0%18,3%16,5%4.33323.8330,11+1.316,9%
2020-2-1,8%-1,6%-33319.5000,14-100,0%+26,8%
201932-36,7%-9,2%-2,5%-2,0%-50019.8330,24-8,1%-198,6%
201835-19,5%-2,8%-0,8%-0,6%-16720.3330,44-51,6%-151,3%
20177226,6%2,7%1,5%0,9%33321.0000,73-70,0%+112,6%
2016239-154,8%-6,4%-8,7%-1,8%-2.50029.1673,91-37,2%-1.573,4%
201538014,9%0,3%0,7%0,3%16724.1671,34-11,3%-91,4%
2014429127,3%2,8%8,0%3,0%2.00025.0001,70+3,7%-36,3%
20134131910,0%4,5%13,5%4,1%3.16723.1672,28+44,7%+1,1%800
20122861914,9%6,5%14,8%4,6%3.16720.8332,23-15,7%+1,7%800
20113391812,5%5,4%15,4%5,3%3.00019.6671,92-32,5%-20,0%1.500
2010502236,6%4,5%20,0%7,3%3.83319.0001,72+31,6%+13,7%2.000
2009382207,1%5,3%30,9%6,4%3.33310.8333,80-8,0%+53,1%1.800
2008415136,8%3,2%24,7%7,4%2.1678.8332,34

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Sông Đà Miền Bắc
58,90%
Đặng Thị Hồng Hạnh
24,70%
Nguyễn Ngọc Minh
4,20%
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
3,90%
Chu Thị Chiến
0,20%
Phạm Đình Hùng
0,10%
Nguyễn Tuấn Anh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,90%