S99

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần SCI

Giá đóng cửa gần nhất
7,7nghìn đ
20,6% 1 năm15,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần SCI

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần SCI (S99), tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 trực thuộc Công ty Sông Đà 9, được thành lập năm 1998. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Những công trình thủy điện…

Quản lý vận hành nhà máy thủy điệnĐầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở và văn phòng cho thuêĐầu tư xây dựng các nhà máy thủy điện, quản lý vận hành nhà máy thủy điện, bán điện
Giá hiện tại
7,7 k₫
Vốn hoá
801 tỷ
P/E
7,5
P/B
0,43
EPS
1.029 đ
BVPS
18.038 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,8 / 6,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,7 k₫
21,215,810,45,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k-0k30%18%7%-4%Năm 2010: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2010: LNST 20 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2015: LNST 28 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 293 tỷ đNăm 2016: LNST 14 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 581 tỷ đNăm 2017: LNST -19 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 803 tỷ đNăm 2018: LNST 64 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.300 tỷ đNăm 2019: LNST 27 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.609 tỷ đNăm 2020: LNST 253 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.451 tỷ đNăm 2021: LNST 169 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.787 tỷ đNăm 2022: LNST 64 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.730 tỷ đNăm 2023: LNST 105 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.403 tỷ đNăm 2024: LNST 44 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.428 tỷ đNăm 2025: LNST 107 tỷ đ25Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: -3,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 15,7%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 7,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần SCI (S99), tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 trực thuộc Công ty Sông Đà 9, được thành lập năm 1998. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Những công trình thủy điện mà S99 đã và đang đầu tư bao gồm: Thủy điện Ca Nan 1,2; Thủy điện Nậm Xe; Thủy điện Nậm Lụm 1,2; Thủy điện Mường Luân… hay đầu tư các dự án thủy điện tại Lào. Ngoài thủy điện, Công ty cổ phần SCI đang nghiên cứu vào các công trình điện mặt trời, phong điện và các dự án về môi trường. Công ty sở hữu hệ thống máy móc thiết bị hiện đại đáp ứng được yêu cầu thi công của công trình lớn bao gồm 78 xe tải ben, 44 máy xúc đào, 14 máy ủi, 5 máy san đầm... Ngày 22/12/2006, S99 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Quản lý vận hành nhà máy thủy điệnĐầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở và văn phòng cho thuêĐầu tư xây dựng các nhà máy thủy điện, quản lý vận hành nhà máy thủy điện, bán điệnKinh doanh vật liệu xây dựng: Gạch, ngói, đá, cát sỏi, xi măng, tấm lợp, gỗ dùng trong xây dựng và tiêu dùng khácHoàn thiện công trình xây dựngXây dựng, nền móng của các tòa nhà, gồm đóng cọc, thử độ ẩm và các công việc thử nước, chống ẩm các tòa nhà, dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, chôn chân trụ, uốn thép, xây gạch và đặt đá, lợp mái bao phủ tòa nhà, dừng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, dỡ bỏ ống khó và các nồi hơi công nghiệp, các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình caoCác công việc dưới bề mặtXây dựng bể bơi ngoài trờiRửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài tòa nhàThuê cần trục có người điều khiểnLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpLắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước , hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụngLắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn điện chiếu sáng, hệ thống hút mùi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải tríCho thuê xe có động cơNhận thầu thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng thủy điện, bưu điện, các công trình thủy lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến thế điện, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng cấp thoát nước, gia công lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, lắp đặt hệ thống điện lạnhXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công íchLắp đặt hệ thống, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khíCho thuê máy móc, thiết bị xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.42810721,8%7,5%5,7%2,3%1.02918.0381,50+1,8%+142,6%
20241.4034413,6%3,1%2,6%1,0%42316.1631,62-18,9%-58,2%
20231.73010510,6%6,1%6,8%2,5%1.01014.8271,70-3,2%+63,1%
20221.7876410,4%3,6%4,5%1,7%61513.8171,58-72,3%-62,0%
20216.4511695,1%2,6%16,5%4,9%1.6259.9042,34+301,1%-32,9%
20201.60925335,0%15,7%23,8%6,3%2.43310.2212,77+23,8%+838,1%
20191.3002712,7%2,1%3,8%1,3%2606.8941,98+61,9%-58,2%
20188036415,6%8,0%9,3%3,1%6156.6442,04+38,2%+447,1%
2017581-198,2%-3,2%-3,0%-1,2%-1836.0101,54+98,0%-237,2%
20162931414,4%4,6%2,7%1,4%1354.8080,95+135,3%-52,4%
2015125284,8%22,8%5,8%3,3%2694.6920,75+9,2%+32,8%
20141142127,5%18,7%13,7%10,1%2021.5000,36-18,5%+797,2%
2013140225,8%1,7%1,7%1,2%191.3170,45+14,8%+11,2%
2012122223,8%1,8%1,6%1,0%191.3170,55+12,3%+569,3%
2011109024,8%0,3%0,2%0,1%1.2980,66+17,0%-98,4%
2010932042,8%21,6%14,8%9,5%1921.3080,56-26,2%-11,2%
20091262334,8%18,0%29,0%15,8%2217500,84+47,9%+34,2%
2008851742,0%19,8%32,1%12,4%1635001,59+4,5%-11,4%
2007811937,2%23,4%52,3%22,2%1833461,35+31,1%+487,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Công Hùng
24,90%
Nguyễn Công Hùng
21,80%
Nguyễn Thị Thu Hường
10,40%
Nguyễn Công Hòa
2,60%
Phan Văn Hùng
1,70%
Nguyễn Văn Yên
1,60%
Phạm Văn Nghĩa
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
36,90%