SAF

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO

Giá đóng cửa gần nhất
57,0nghìn đ
+15,9% 1 năm+15,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO (SAF) có tiền thân là Cửa hàng Lương thực - Thực phẩm số 4 được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, chế biến và …

Vận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê nhà xưởngSản xuất mì, mì sợi, bún, mui, bánh tráng, các loại từ tinh bột, bột mì. Chế biến các mặt hàng lương - thực phẩm
Giá hiện tại
57,0 k₫
Vốn hoá
684 tỷ
P/E
14,0
P/B
3,80
EPS
4.083 đ
BVPS
15.000 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~5,3%)
Room ngoại
1,5%
Sở hữu NN
51,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
57,0 / 45,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 57,0 k₫
63,351,940,428,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k8%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 428 tỷ đNăm 2010: LNST 15 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 507 tỷ đNăm 2011: LNST 19 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 540 tỷ đNăm 2012: LNST 20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 627 tỷ đNăm 2013: LNST 20 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 667 tỷ đNăm 2014: LNST 24 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 738 tỷ đNăm 2015: LNST 27 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 878 tỷ đNăm 2016: LNST 30 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 931 tỷ đNăm 2017: LNST 33 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.011 tỷ đNăm 2018: LNST 40 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.064 tỷ đNăm 2019: LNST 42 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.087 tỷ đNăm 2020: LNST 47 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 967 tỷ đNăm 2021: LNST 49 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 800 tỷ đNăm 2022: LNST 52 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 798 tỷ đNăm 2023: LNST 51 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 730 tỷ đNăm 2024: LNST 48 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2025: LNST 49 tỷ đ25Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO (SAF) có tiền thân là Cửa hàng Lương thực - Thực phẩm số 4 được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, chế biến và xuất khẩu mì, nui, bún và bánh tráng. SAF hiện quản lý vận hành Nhà máy sản xuất đặt tại quận Thủ Đức với diện tích nhà xưởng là 26.984 m2, có công suất trên 10.000 tấn sản phẩm/năm. Sản phẩm của Công ty được phân phối tại thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Tây, miền Trung, thành phố Hà Nội và một số tỉnh phía Bắc khác. Ngoài ra, sản phẩm còn được xuất khẩu sang các nước Asian, Nhật, Đông Âu, Hàn Quốc và Mỹ. Năm 2006, SAF chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê nhà xưởngSản xuất mì, mì sợi, bún, mui, bánh tráng, các loại từ tinh bột, bột mì. Chế biến các mặt hàng lương - thực phẩmMua bán hàng kim khí điện máy, hàng điện tử - điện lạnh - điện gia dụng. Mua bán vật liệu xây dựngKinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uốngSản xuất đồ trang trí nội thấtMua bán các mặt hàng vải sợi, quần áo, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ, thủy tinh, nhựa gia dụngMua bán các mặt hàng lương thực - thực phẩm, công nghệ phẩm, nông - thủy - hải sản, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257444919,9%6,5%27,0%18,8%4.08315.0000,44+1,9%+2,1%3.000
20247304818,9%6,5%26,6%18,4%4.00014.9170,45-8,6%-7,0%3.000
20237985118,7%6,4%28,9%19,9%4.25014.7500,46-0,2%-1,0%3.000
20228005218,3%6,5%29,4%18,8%4.33314.6670,56-17,2%+4,6%3.400
20219674915,4%5,1%30,2%19,2%4.08313.6670,57-11,1%+5,7%3.000
20201.0874712,3%4,3%30,6%20,9%3.91712.7500,46+2,2%+11,4%3.000
20191.0644212,5%3,9%30,5%19,8%3.50011.5000,54+5,2%+4,3%3.000
20181.0114013,1%4,0%31,8%20,3%3.33310.5830,56+8,6%+22,4%3.000
20179313311,7%3,5%28,3%19,8%2.7509.6670,43+6,0%+10,2%3.000
20168783010,7%3,4%27,1%18,0%2.5009.1670,51+18,9%+12,6%2.700
20157382711,0%3,6%26,4%19,1%2.2508.4170,38+10,7%+10,8%2.800
20146672412,9%3,6%25,2%16,6%2.0007.9170,52+6,4%+17,1%3.000
20136272012,1%3,3%23,9%15,2%1.6677.1670,57+16,1%+2,4%2.500
20125402012,7%3,7%24,1%15,8%1.6676.9170,53+6,6%+3,1%3.450
20115071911,1%3,8%25,0%15,1%1.5836.5000,65+18,5%+25,8%2.500
20104281510,3%3,6%25,5%14,5%1.2505.0000,76+19,6%+10,1%
20093581412,3%3,9%29,7%15,2%1.1673.9170,95-13,0%+25,6%2.000
2008411116,9%2,7%27,0%18,0%9173.4170,50+23,4%+2,5%2.200
2007333116,0%3,3%25,0%14,6%9173.5830,72+22,5%+20,0%2.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
51,30%
Công ty TNHH Quản Lý Đầu Tư Giá Trị Việt
24,60%
Trần Văn Hậu
17,50%
Phạm Thị Thu Hồng
14,10%
Vũ Quốc Hưng
5,00%
Trần Ngọc Vĩnh
3,00%
Nguyễn Công Minh Khoa
0,40%