SAS

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất

Giá đóng cửa gần nhất
34,2nghìn đ
+1,0% 1 năm+25,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS) được thành lập năm 1994, là công ty con của Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV), hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh hàng miễn thuế và cung cấp dịch vụ tại sân bay. Công ty hiện kinh doanh dịch vụ hàng kh…

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tựKinh doanh bất động sản. Cho thuê kho, nhà ở, cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh. Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ởDịch vụ bưu phẩm, bưu kiện, dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa
Giá hiện tại
34,2 k₫
Vốn hoá
4.549 tỷ
P/E
6,5
P/B
2,42
EPS
5.226 đ
BVPS
14.128 đ
Cổ tức TM
600 đ (~1,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
49,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
44,9 / 30,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (SAS)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
SAS· Ngày: 19/08/2026Khuyến nghị: MUA

Báo Cáo Phân Tích SAS

Giá mục tiêu: 41,0 k₫
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 34,2 k₫
43,133,223,413,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k27%18%9%0%Năm 2010: Doanh thu 1.377 tỷ đNăm 2010: LNST 80 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.713 tỷ đNăm 2011: LNST 87 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.815 tỷ đNăm 2012: LNST 99 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.013 tỷ đNăm 2013: LNST 92 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.044 tỷ đNăm 2014: LNST 112 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.996 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.089 tỷ đNăm 2016: LNST 234 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.369 tỷ đNăm 2017: LNST 290 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.659 tỷ đNăm 2018: LNST 341 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.895 tỷ đNăm 2019: LNST 373 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 919 tỷ đNăm 2020: LNST 149 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 321 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.401 tỷ đNăm 2022: LNST 210 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.581 tỷ đNăm 2023: LNST 294 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.907 tỷ đNăm 2024: LNST 422 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.316 tỷ đNăm 2025: LNST 695 tỷ đ25Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 12,3%Biên ròng: 12,8%Biên ròng: 12,9%Biên ròng: 16,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 21,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS) được thành lập năm 1994, là công ty con của Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV), hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh hàng miễn thuế và cung cấp dịch vụ tại sân bay. Công ty hiện kinh doanh dịch vụ hàng không chủ lực tại Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất (sân bay có lưu lượng hành khách lớn nhất Việt Nam), Cảng Hàng không Quốc tế Phú Quốc, Cảng Hàng không Quốc tế Cam ranh. SAS cung cấp nhiều dịch vụ chất lượng cao bao gồm: Phòng chờ hạng thương gia (SASCO Business Lounge), Dịch vụ sleep box, spa, và tiện ích sân bay, Bán lẻ miễn thuế và hàng lưu niệm, Nhà hàng, cafe, dịch vụ đưa đón ưu tiên... Ngày 16/04/2015, SAS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tựKinh doanh bất động sản. Cho thuê kho, nhà ở, cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh. Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ởDịch vụ bưu phẩm, bưu kiện, dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóaĐại lý vận tải bằng đường bộ, vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo tuyến cố định theo hợp đồng bằng xe taxi, xe buýtKinh doanh hàng miễn thuế. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào, hàng thủ công mỹ nghệ, vàng, bạc, đá quý, văn hóa phẩm. Nông, lâm, hải sản nguyên liệu động vật sống, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp. Vật liệu xây dựng, xe có động cơ, mô tơ, xe gắn máy, phụ tùng cho xe có động cơ, xăng, dầu, mỡ, nguyên vật liệu phi nông nghiệp, phế liệu, và đồ phế thải. Máy móc, thiế bị và phụ tùng thay thế ngành công - nông - nghư nghiệp, hóa chất. Tạp phẩm, máy móc, thiế bị và đồ dùng cá nhân và gia đình. Sách báo, tạp chí. Xăng dầu, mỡ, nhớt, gia vị, nước chấm, nước sốt, thủy hải sản, thưc ăn thủy sản. Xuất nhập khẩu hàng hóa phục vụ hành kháchĐại lý du lịchQuảng cáoNghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnKhai thác, chế biến bùn khoángSản xuất gia vị, nước chấm, nước sốtSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất giường, tủ, bàn, ghếKho bãi và lưu giữ hàng hóaTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiHoàn thiện công trình xây dựngThiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpKhách sạnDịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch, kinh doanh lữ hành nội địa, kinh doanh lữ hành quốc tếKinh doanh bãi tắm, vũ trường, karaoke. Hoạt động bới lội, thể thao dưới nước, đua thuyền, dịch vụ du thuyền, thể thao trên không, nhảy dù, hoạt động của các câu lạc bộ thể dục, thể hình, nhịp điệuCắt tóc, làm đầu, gội đầuSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángTrồng rừng và chăm sóc rừngBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyXây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật, giao thôngTư vấn đấu thầu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.31669563,0%21,0%37,0%28,2%5.22614.1280,31+14,1%+65,0%600
20242.90742259,1%14,5%25,7%17,8%3.17312.3310,45+12,6%+43,4%2.809
20232.58129454,1%11,4%19,7%13,1%2.21111.2180,51+84,3%+40,0%1.826
20221.40121052,4%15,0%13,8%10,3%1.57911.4740,34+335,7%+6.755,0%1.398
2021321346,3%1,0%0,2%0,2%2310.6840,09-65,0%-98,0%567
202091914948,5%16,3%9,9%8,3%1.12011.3680,19-68,3%-59,9%600
20192.89537347,7%12,9%23,5%15,9%2.80511.9320,48+8,9%+9,2%2.300
20182.65934145,6%12,8%22,2%15,4%2.56411.5710,44+12,2%+17,5%1.490
20172.36929044,6%12,3%18,8%13,5%2.18011.5940,39+13,4%+24,0%2.920
20162.08923442,5%11,2%16,1%11,6%1.75910.9620,39+4,7%+1.909,0%1.584
20151.9961237,1%0,6%0,9%0,6%909.9770,50-2,3%-89,6%68
20142.04411230,4%5,5%8,5%5,7%8429.8720,50+1,5%+21,0%
20132.0139231,2%4,6%10,1%5,9%6926.8570,71+10,9%-6,6%
20121.8159930,6%5,5%11,0%6,3%7446.7740,74+5,9%+14,2%
20111.7138731,8%5,1%11,5%5,8%6545.6840,97+24,4%+8,4%
20101.3778031,0%5,8%10,6%5,7%6025.6840,84

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
49,10%
Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Liên Thái Bình Dương
25,00%
Công Ty TNHH Thời trang và Mỹ phẩm Âu Châu
14,90%
Công ty Cổ phần Thời trang và Mỹ phẩm Duy Anh
4,90%
Công ty Cổ phần Thương mại Duy Anh
1,70%
Đoàn Thị Mai Hương
0,10%
Nguyễn Hạnh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,20%