SBM

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh

Giá đóng cửa gần nhất
31,8nghìn đ
+4,2% 1 năm3,2% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh (SBM) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng, sản xuất, vận hành, kinh doanh điện năng. Tính đến năm 2016, Công ty đã hoàn thành đầu tư xây dựng và phát điện 5 nhà máy thủy điện trên địa bàn …

Khoan thăm dò công trìnhLắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KVThiết kế điện CT dân dụng, cấp 4, Thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp 3
Giá hiện tại
31,8 k₫
Vốn hoá
1.431 tỷ
P/E
9,7
P/B
2,43
EPS
3.267 đ
BVPS
13.067 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~9,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
18,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,9 / 29,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 31,8 k₫
35,228,020,813,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k70%47%23%0%Năm 2015: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2015: LNST 70 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2016: LNST 99 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 309 tỷ đNăm 2017: LNST 115 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2018: LNST 117 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 235 tỷ đNăm 2019: LNST 58 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2020: LNST 64 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 196 tỷ đNăm 2021: LNST 55 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 295 tỷ đNăm 2022: LNST 146 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2023: LNST 90 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 280 tỷ đNăm 2024: LNST 151 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2025: LNST 147 tỷ đ25Biên ròng: 25,9%Biên ròng: 33,8%Biên ròng: 37,1%Biên ròng: 37,0%Biên ròng: 24,7%Biên ròng: 27,6%Biên ròng: 28,1%Biên ròng: 49,6%Biên ròng: 43,3%Biên ròng: 53,9%Biên ròng: 51,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh (SBM) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng, sản xuất, vận hành, kinh doanh điện năng. Tính đến năm 2016, Công ty đã hoàn thành đầu tư xây dựng và phát điện 5 nhà máy thủy điện trên địa bàn tỉnh Sơn La và Cao Bằng với tổng công suất các nhà máy thủy điện lên đến 59,8 MW, sản lượng điện thương phẩm đạt hơn 222 triệu kWh. SBM trở thành công ty đại chúng và được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (23 ngành nghề)
Khoan thăm dò công trìnhLắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KVThiết kế điện CT dân dụng, cấp 4, Thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp 3Thiết kế công trình đường dây tải điện, trạm biến ápKinh doanh nhà hàngKinh doanh khách sạnKinh doanh khu vui chơi giải tríSản xuất máy móc, vật tư, thiết bị, các sản phẩm phục vụ ngành xây dựngBán buôn máy móc, vật tư, thiết bị, các sản phẩm phục vụ ngành xây dựngTư vấn đấu thầu, thẩm định dự án đầu tư, quản lý các dự án xây dựng các khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình, xây dựng dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế đến 35KV và cá công trình kỹ thuật hạ tầngTư vấn đấu thầu, thẩm định dự án đầu tư, quản lý các dự án và xây dựng đường dây, trạm biến thế đến 220KVThẩm định thiết kế kỹ thuật, tổng hợp dự toán đối với: Công trình đường dây tải điện, trạm biến ápKhảo sát địa chất công trìnhKhảo sát chắc địa công trìnhGiám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệpHoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệpXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhDịch vụ quảng cáo bất động sản. Dịch vụ quản lý bất động sảnTổ chức khai thác đáSản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm bê tông tươi, bê tông đúc sẵnĐầu tư, xây dựng và sản xuất điệnVận hành và kinh doanh điện năngXây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, điện, bưu chính, viễn thông, thủy lợi, thủy điện, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, các khu công nghiệp, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yêu, cấp thoát nước, lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, điện lạnh, trang trí nội thất. Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ, các công trình điện năng điện gió

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202528714758,9%51,0%24,9%22,1%3.26713.0670,13+2,7%-2,9%3.000
202428015160,6%53,9%24,1%22,7%3.35613.8890,07+34,3%+67,2%3.000
20232089050,4%43,3%14,8%13,6%2.00013.5780,09-29,3%-38,3%2.000
202229514657,6%49,6%23,9%20,9%3.24413.5780,14+50,3%+165,5%3.000
20211965540,4%28,1%10,0%7,6%1.22212.2440,31-14,8%-13,4%1.000
20202306442,7%27,6%12,3%8,3%1.42211.4440,49-1,8%+9,7%
20192355842,1%24,7%12,8%7,0%1.28910.0440,82-25,9%-50,6%500
201831711754,6%37,0%24,0%13,0%2.60010.8440,85+2,6%+2,3%3.300
201730911556,9%37,1%24,4%11,2%2.55610.4441,18+5,7%+16,1%2.500
20162929956,6%33,8%21,7%9,2%2.20010.1111,36+8,6%+41,7%
20152697054,3%25,9%15,7%6,1%1.5569.8671,58

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Phúc Vinh
20,80%
Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc
18,60%
Công ty TNHH Đầu Tư Linh Lam
9,50%
Công ty TNHH Jerad
8,10%
Công ty Cổ phần Điện lực Miền Bắc
8,10%
Thiều Kim Quỳnh
7,50%
Lê Lam Thanh
4,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,30%