SBR

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé

Giá đóng cửa gần nhất
8,2nghìn đ
3,5% 1 năm1,2% YTD
Đóng cửa 10/08/2026
S

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé (SBR) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Sông Bé được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây cao su, sản xuất mủ cao su. SBR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2019. Côn…

Trồng cây hàng năm khácSản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinhBán buôn cao su, phân bón, hóa chất, chất dẻo dạng nguyên sinh, tơ, xơ, sợi dệt, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
Giá hiện tại
8,2 k₫
Vốn hoá
664 tỷ
P/E
17,0
P/B
0,82
EPS
481 đ
BVPS
10.049 đ
Cổ tức TM
158 đ (~1,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
97,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,8 / 8,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,2 k₫
15,412,18,95,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (8 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k43%29%14%0%Năm 2018: Doanh thu 169 tỷ đNăm 2018: LNST 56 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 314 tỷ đNăm 2019: LNST 34 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 261 tỷ đNăm 2020: LNST 34 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 252 tỷ đNăm 2021: LNST 59 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 247 tỷ đNăm 2022: LNST 39 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 246 tỷ đNăm 2023: LNST 55 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 268 tỷ đNăm 2024: LNST 47 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 326 tỷ đNăm 2025: LNST 39 tỷ đ25Biên ròng: 32,9%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 23,6%Biên ròng: 15,9%Biên ròng: 22,3%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 12,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé (SBR) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Sông Bé được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây cao su, sản xuất mủ cao su. SBR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2019. Công ty sở hữu 4 nông trường với diện tích 4.636,92ha trồng cao su ở các địa bàn huyện Chơn Thành, Bù Đăng, Bù Đốp, Lộc Ninh, 258,03ha diện tích rừng tự nhiên và 1 nhà máy chế biến mủ cao su tại huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Sản phẩm chủ lực hiện này là mủ cao su thành phẩm SVR 3L mang thương hiệu Soruco, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 trên hệ thống dây chuyền sản xuất của Goldstar - Malaysia. SBR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 11/2020.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20182025 (8 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng cây hàng năm khácSản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinhBán buôn cao su, phân bón, hóa chất, chất dẻo dạng nguyên sinh, tơ, xơ, sợi dệt, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiTrồng cây lâu năm khácSản xuất điệnHoạt động của các cơ sở thể thaoKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường bộBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hạiLắp đặt hệ thống điệnXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcTrồng rau, đậu các loại và trồng hoaXây dựng công trình dân dụng, công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch caoBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quanChăn nuôi lợnChăn nuôi gàVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (8 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025326399,7%12,0%4,8%3,7%48110.0490,32+21,5%-16,4%
20242684715,0%17,5%5,8%4,5%58010.0490,28+9,0%-14,8%158
20232465511,9%22,3%6,8%5,3%67910.0490,26-0,3%+40,3%219
20222473912,9%15,9%4,8%3,9%48110.0490,23-1,8%-33,9%130
20212525915,8%23,6%7,3%5,7%72810.0490,29-3,8%+73,8%130
20202613411,4%13,1%4,2%3,4%42010.0490,24-16,7%+1,0%130
2019314346,6%10,8%4,1%3,2%42010.1730,27+85,3%-39,5%
2018169565,3%32,9%6,9%5,4%69110.0490,28

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Phước
97,40%
Nguyễn Đông Dần
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,50%