SCC

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB

Giá đóng cửa gần nhất
3,4nghìn đ
+54,5% 1 năm+36,0% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
S

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC) tiền thân là Công ty cổ phần xi măng Sông Đà, thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt trọng trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác và tận thu khoán…

Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quanBán buôn tổng hợpVận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Giá hiện tại
3,4 k₫
Vốn hoá
17 tỷ
P/E
P/B
0,65
EPS
BVPS
5.200 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~44,1%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,1 / 2,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,4 k₫
9,76,94,21,520192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k23%-10%-44%-78%Năm 2010: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2010: LNST -1 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2011: LNST -3 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2012: LNST -3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2013: LNST -4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2014: LNST -6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2015: LNST -10 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2016: LNST -3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2018: LNST -7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2019: LNST -9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 52 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2022: LNST -2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2023: LNST -2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: -1,6%Biên ròng: -6,1%Biên ròng: -9,4%Biên ròng: -28,3%Biên ròng: -54,7%Biên ròng: -171,7%Biên ròng: -40,8%Biên ròng: 17,9%Biên ròng: -1.174,8%Biên ròng: -69,8%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: -145,0%Biên ròng: -156,2%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 9,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC) tiền thân là Công ty cổ phần xi măng Sông Đà, thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt trọng trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác và tận thu khoáng sản... Trong đó, sản phẩm chính của Công ty hiện nay bao gồm: - Xi măng bao PCB 30 và xi măng rời - và dịch vụ vận chuyển chủ yếu phục vụ khách hàng trong quá trình tiêu thụ sản phẩm. Hiện tại doanh thu của công ty chủ yếu đến từ hoạt động sản xuất và cung cấp xi măng (chiếm khoảng 90%), trong đó chủ yếu là cung ứng cho Tổng công ty Sông Đà và các đơn vị thành viên trực thuộc tổng công ty. Ngày 06/08/2014, SCC chính thức giao dịch trên thị trường thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quanBán buôn tổng hợpVận tải hàng hóa đường thủy nội địaTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpChăn nuôi gia cầmKhai thác gỗKhai thác lâm sản trừ gỗThu nhặt lầm sản khác trừ gỗBán buôn kim loại và quặng kim loạiKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nongKhai thác quặng sắtKhai thác quặng uranium và quặng thoriumKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácĐại lý du lịchĐiều hành tua du lịchDịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchBán buôn thực phẩmBán buôn đồ uốngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán lẻ ô tô conĐại lý ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255033,8%9,5%1,9%1,5%5.2000,22-35,3%-35,0%
20248127,7%9,5%2,9%2,4%2005.2000,23+714,9%+149,3%
20231-26,7%-156,2%-6,1%-4,9%-4005.0000,24-41,5%+37,0%
20222-223,2%-145,0%-9,1%-7,2%-4005.4000,26-90,4%-226,2%
202118242,8%11,0%6,6%5,3%4005.8000,25-66,0%-47,5%
202052414,4%7,1%13,5%8,9%8005.4000,51+304,5%+141,3%
201913-91,4%-69,8%162,9%-28,2%-1.800-1.000-6,79+2.102,8%-30,9%
20181-7-2,6%-1.174,8%-197,9%-22,2%-1.4006007,92-97,2%-285,3%
201720426,4%17,9%35,8%9,6%8002.0002,74+191,0%+227,5%
20167-3-36,3%-40,8%-43,8%-8,2%-6001.4004,34+25,3%+70,2%
20156-10-74,8%-171,7%-102,3%-68,9%-2.0001.8000,49-46,7%-67,3%
201411-6-19,0%-54,7%-30,2%-24,6%-1.2003.8000,23-29,9%-35,2%
201315-4-25,1%-28,3%-17,2%-13,0%-8005.0000,32-56,9%-29,2%
201235-31,5%-9,4%-11,3%-8,6%-6005.8000,31-38,9%+5,4%
201157-31,4%-6,1%-10,8%-7,5%-6006.4000,44-1,0%-288,6%
201058-14,0%-1,6%-2,5%-2,0%-2007.2000,22-31,7%-113,7%
200985712,0%7,7%16,1%13,2%1.4008.2000,22+22,2%+39,0%1.500
200869513,4%6,8%12,0%9,9%1.0007.8000,21+13,6%0,0%2.400
200761513,3%7,7%12,4%11,3%1.0007.6000,10+7,7%-17,2%1.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Văn Trường
39,20%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Hưng Long Tỉnh Điện Biên
22,20%
Nguyễn Đức Thuận
18,80%
Trần Thị Kim Thoa
4,80%
Trần Đức Minh
3,20%
Nguyễn Tự Hào
0,90%
Trương Văn Hiển
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,20%