SCD

Nước giải khátHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương

Giá đóng cửa gần nhất
16,5nghìn đ
+26,9% 1 năm+47,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương

Nước giải khát

Công ty CP Nước Giải Khát Chương Dương tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Chương Dương hiện đang sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm nước giải khát có gas, rượ…

Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viênKinh doanh bất động sảnThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc diện cấm xuất khảu, nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
Giá hiện tại
16,5 k₫
Vốn hoá
132 tỷ
P/E
P/B
EPS
-10.000 đ
BVPS
-19.750 đ
Cổ tức TM
800 đ (~4,8%)
Room ngoại
5,9%
Sở hữu NN
61,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,6 / 9,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,5 k₫
29,823,417,010,620192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k10%-20%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 378 tỷ đNăm 2010: LNST 26 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2011: LNST 23 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 334 tỷ đNăm 2012: LNST 25 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2013: LNST 26 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 373 tỷ đNăm 2015: LNST 26 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 449 tỷ đNăm 2016: LNST 30 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 357 tỷ đNăm 2017: LNST -3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 278 tỷ đNăm 2019: LNST 17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2021: LNST -36 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2022: LNST -49 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2023: LNST -119 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 191 tỷ đNăm 2024: LNST -66 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2025: LNST -80 tỷ đ25Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: -0,9%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: -25,4%Biên ròng: -27,1%Biên ròng: -84,4%Biên ròng: -34,3%Biên ròng: -48,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty CP Nước Giải Khát Chương Dương tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Chương Dương hiện đang sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm nước giải khát có gas, rượu nhẹ, nước tinh khiết. Sản phẩm thế mạnh của công ty là mặt hàng nước sá xị (chiếm trên 74% doanh thu) rất được ưa chuộng tại miền Nam. Công ty có hệ thống phân phối hơn 400 đại lý, siêu thị, cùng hàng ngàn điểm bán cấp 1, và cấp 2 tập trung tại TP.HCM; Long An; Bình Dương; Vũng Tàu.và xuất khẩu Đông Nam A, Mỹ, Úc, Pháp. Hiện tại Công ty có 3 dây chuyền sản xuất chiết chai thủy tinh, một dây chuyền chiết chai PET và một dây chuyền chiết lon. Ngày 15/05/2024, SCD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nước giải khát
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viênKinh doanh bất động sảnThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc diện cấm xuất khảu, nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viênMôi giới bất động sảnSản xuất khác chưa được phân vào đâuSản xuất, gia công các nhóm sản phẩm sau: Nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai Alkaline hydrogen và các loại nước uống đóng chai, đóng bình khácNhóm đồ uống không cồn trừ bia và rượu không cồnNhóm nước giải khát có ga, không ganhóm nước giải khát không cồn, nước chanh, nước cam, cola, nước hoa quả, nước dinh dưỡngSãn uất bao bì từ plastic dùng để đóng gói hàng hóa như túi, bao tải, hộp, thùng, hòm, bình lớn chai lọ bằng nhựaDịch vụ đóng góiBán lẻ theo uyên cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet: Thực hiện quyên phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viênBán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu: Thực hiện quyên phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025167-8024,8%-48,2%51,0%-13,4%-10.000-19.750-4,82-12,6%-22,5%
2024191-6626,3%-34,3%84,8%-10,1%-8.250-9.625-9,37+35,2%+45,0%
2023141-11918,8%-84,4%1.016,4%-17,3%-14.875-1.500-59,61-21,4%-144,9%
2022180-4917,5%-27,1%-45,3%-8,2%-6.12513.5004,56+28,2%-36,8%
2021140-3614,1%-25,4%-22,8%-9,6%-4.50019.5001,38-20,2%-1.138,5%
2020176322,5%2,0%1,8%0,8%37524.1251,12-36,8%-79,3%
20192781724,9%6,0%8,4%6,7%2.12524.6250,26-6,2%+216,7%800
2018296521,8%1,8%2,8%2,2%62523.6250,25-16,9%+272,3%
2017357-320,9%-0,9%-1,6%-1,3%-37523.2500,29-20,6%-110,1%
20164493027,5%6,7%14,1%10,2%3.75026.6250,39+20,4%+14,7%2.500
20153732628,4%7,0%13,0%9,1%3.25025.1250,43-12,4%+17,8%1.500
20144262226,8%5,2%11,7%7,6%2.75023.8750,54+1,7%-15,3%1.600
20134192627,1%6,3%14,2%8,6%3.25023.1250,66+25,4%+4,6%1.500
20123342525,6%7,5%14,2%10,8%3.12522.1250,32-21,0%+10,2%1.500
20114232319,6%5,4%13,5%9,8%2.87521.1250,37+11,7%-12,8%1.500
20103782622,3%6,9%17,1%12,8%3.25019.1250,33+18,3%-25,0%1.500
20093203531,5%10,9%24,4%17,8%4.37517.8750,37+16,5%+36,2%1.900
20082742633,5%9,3%20,2%14,9%3.25015.7500,35+14,1%+12,7%1.500
20072402337,5%9,4%18,8%14,5%2.87515.1250,29+22,1%+21,0%1.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn
62,10%
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Tín
12,90%
Đỗ Thuý Nhung
7,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV
5,00%
FTIF - Templeton Frontier Markets Fund
4,90%
PYN Elite Fund
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,20%