SCJ

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn

Giá đóng cửa gần nhất
2,5nghìn đ
34,2% 1 năm26,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (SCJ)tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn thành lập năm 1958. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty hiện nay là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm nhãn hiệu Sài Sơn và Nam Sơn. Công…

Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựngSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoXây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi
Giá hiện tại
2,5 k₫
Vốn hoá
145 tỷ
P/E
13,2
P/B
0,21
EPS
190 đ
BVPS
12.155 đ
Cổ tức TM
700 đ (~28,0%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,2 / 2,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,5 k₫
16,912,17,22,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k18%10%2%-6%Năm 2010: Doanh thu 285 tỷ đNăm 2010: LNST 39 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 278 tỷ đNăm 2011: LNST 22 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2012: LNST -12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 320 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 342 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 321 tỷ đNăm 2015: LNST -5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2016: LNST -4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 452 tỷ đNăm 2017: LNST 9 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 567 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2020: LNST 5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.054 tỷ đNăm 2021: LNST 5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.200 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.177 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.277 tỷ đNăm 2024: LNST 12 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.128 tỷ đNăm 2025: LNST 11 tỷ đ25Biên ròng: 13,8%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: -4,7%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: -1,6%Biên ròng: -1,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (SCJ)tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn thành lập năm 1958. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty hiện nay là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm nhãn hiệu Sài Sơn và Nam Sơn. Công ty vận hành và sở hữu 2 nhà máy sản xuất với công suất 315.000 tấn clinker/năm 500.000 tấn xi măng/năm. Sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại địa bàn Hà Nội, Hòa Bình trong đó 100% clinker và 90% sản lượng xi măng được tiêu thụ tại thị trường Hà Nội. Ngày 27/05/2019, SCJ chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựngSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoXây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợiSan lấp mặt bằngKinh doanh bất động sảnĐại lý du lịchĐiều hành tua du lịchDịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchDịch vụ lưu trú ngắn ngàyXây dựng công trình khác không phải nhà. Chia tách đất với cải tạo đấtDịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.128119,3%1,0%1,6%0,7%19012.1551,36-11,6%-9,2%
20241.277129,4%1,0%1,8%0,8%20711.9661,39+8,5%+61,1%
20231.177813,1%0,7%1,1%0,4%13811.7411,64-1,9%+67,0%
20221.200515,4%0,4%1,0%0,2%868.1553,18+13,9%-8,5%
20211.054514,3%0,5%1,1%0,2%868.0863,34+41,7%+10,0%
2020744513,2%0,6%1,0%0,3%868.0002,45+31,1%-19,3%
2019567614,0%1,0%1,2%0,3%1038.0342,60+8,5%+7,4%
2018523510,5%1,0%1,2%0,4%867.9481,86+15,6%-41,9%
201745297,1%2,0%3,3%0,9%1554.7242,58+100,9%+347,2%
2016225-4-0,2%-1,6%-1,4%-0,6%-694.6031,14-29,9%+26,4%
2015321-55,9%-1,6%-1,9%-1,0%-864.6720,91-6,1%-122,7%
20143422214,6%6,5%7,6%3,9%3795.0340,92+6,9%+192,8%700
201332089,7%2,4%2,7%1,3%1384.8281,02+27,4%+163,8%
2012251-129,9%-4,7%-4,3%-2,0%-2074.7071,12-9,6%-153,7%
20112782215,4%7,9%7,5%3,7%3795.0861,01-2,5%-44,1%1.000
20102853920,3%13,8%14,1%7,3%6724.8280,94+1,8%-11,9%2.500
20092804523,7%16,0%22,0%11,8%7763.5170,86+10,6%+14,0%
20082533920,5%15,5%24,2%21,5%6722.7930,13+36,9%+35,5%3.600
20071852920,6%15,7%26,6%19,3%5001.8790,38+37,8%+54,5%4.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Sỹ Tiệp
76,40%
Công ty Cổ Phần Xi Măng Hoàng Long
8,30%
Dương Thị Minh
7,70%
Phạm Tiến Hiếu
1,40%
Hoàng Thị Long
1,30%
Công ty Cổ phần Chứng Khoán VPS
0,70%
Nguyễn Hữu Năng
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,90%